wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao đọng điều hòa bài 1

Total questions: 30

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình   x=Acos(ωt+φ).x=A\cos⁡(ωt+φ). Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωω

b)

cos(ωt+φ)\cos⁡(ωt+φ)

c)

ωt+φωt+φ

d)

φφ

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1 s. Tần số dao động của vật là

a)

50π.50\pi.

b)

100π.100\pi.

c)

50.

d)

0.02.

6.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Xác định biên độ dao động của một điểm trên pit-tông.

a)

16 cm.

b)

32cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

7.

Tần số góc có đơn vị là

a)

rad/s.

b)

cm.

c)

rad.

d)

Hz.

8.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

9.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
10.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

11.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
12.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

13.

Chọn đáp án đúng

a)

b)

c)

d)

14.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

15.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

16.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

17.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

18.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

19.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

20.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x= 2cos4πtx=\ 2\cos4\pi t  cm

 Quãng đường vật đi được trong một chu kì là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

8 cm

d)

16 cm

22.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(5πtπ6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

5π-5\pi  rad

23.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos2(ωt+θ)x=\cos^2\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin2(ωt)x=A\sin^2\left(\omega t\right)  

d)

x=sin22 (ωt+θ)x=\frac{\sin^2}{2}\ \left(\omega t+\theta\right)  

24.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

25.

Câu 16:   Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

26.

Một vật dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).    

b)

2π (rad).     

c)

1,5π (rad).   

d)

0,5π (rad).

27.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ (x) vào thời gian (t) của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

28.

Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ góc ω=2π\omega=2\pi (rad/s). Tại thời điểm ban đầu, bán kính OM tạo với trục Ox góc π6\frac{\pi}{6}  như hình vẽ. Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình

a)

y=10cos(2πt+π/6)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t+\pi/6)(cm).

b)

y=10cos(2πtπ/6)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t-\pi/6)(cm).

c)

y=10cos(2πtπ/3)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t-\pi/3)(cm).

d)

y=10cos(2πt+π/3)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t+\pi/3)(cm).

29.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là.

a)

10 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

30.

Có hai dao động điều hòa (1) và (2) được biểu diễn bằng hai đồ thị như hình vẽ. Đường nét đứt là của dao động (1) và đường nét liền của dao động (2). Hãy xác định độ lệch pha giữa dao động (2) với dao động (1) và chu kì của hai dao động.

a)

π/2\pi/2 và 1s

b)

π/3\pi/3 và 1s

c)

π/6\pi/6 và 0.5s

d)

π/3-\pi/3 và 2s

Similar Resources on Wayground