Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về GDP và CPI

Total questions: 176

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

CPI dùngđể đo lường:

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Mức giá tiêu dùng bình quân

c)

Tốcđộtăng trưởng kinh tế

d)

Lãi suất ngân hàng

2.

GDP danh nghĩa là

a)

GDP tính theo giá cố định

b)

GDP đã loại trừ lạm phát

c)

GDP tính theo giá quốc tế

d)

GDP tính theo giá hiện hành

3.

Chỉ số điều chỉnh GDP được tính bằng:

a)

GDP thực tế chia cho GDP danh nghĩa nhân 100

b)

CPI chia cho GDP thực tếnhân 100%

c)

GDP thực tế cộng GDP danh nghĩa nhân 100%

d)

GDP danh nghĩa chia cho GDP thực tế nhân 100

4.

Thành phần nào không thuộc phương pháp chi tiêu tính GDP?

a)

Đầu tư

b)

Chi tiêu chính phủ

c)

Tiết kiệm

d)

Tiêu dùng

5.

GDP thực tế là:

a)

GDP tính theo giá quốc tế

b)

GDP chưa điều chỉnh lạm phát

c)

GDP đã loại trừ yếu tố lạm phát

d)

GDP tính theo giá hiện hành

6.

Trong phương pháp sản xuất, GDP được tính bằng:

a)

Tổng giá trị sản xuất của các doanh nghiệp

b)

Tổng giá trị gia tăng của tất cả các ngành trong nền kinh tế

c)

Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ trung gian

d)

Tổng lợi nhuận và thu nhập ròng của các doanh nghiệp và hộ gia đình

7.

CPI được tính dựa trên:

a)

Giá của một rổ hàng hóa và dịch vụ được tiêu dùng nhiều nhất

b)

Giá của một rổ hàng hóa và dịch vụ được sản xuất và tiêu dùng nhiều nhất

c)

Giá của một rổ hàng hóa và dịch vụ của một người tiêu dùng điển hình

d)

Giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được tiêu dùng trong nền kinh tế

8.

Nếu chỉ số CPI năm trước là 120 và năm nay là 132, tỷ lệ lạm phát là:

a)

15%

b)

10%

c)

12%

d)

8%

9.

Thành phần nào sau đây không thuộc GDP theo phương pháp thu nhập?

a)

Thuế sản xuất

b)

Tiết kiệm cá nhân

c)

Lợi nhuận

d)

Tiền lương

10.

Nếu tổng chi tiêu trong nền kinh tế tăng,điều này có thể dẫn đến:

a)

Tăng GDP

b)

Giảm GDP

c)

Giảm CPI

d)

Giảm lạm phát

11.

Khi tính GDP theo phương pháp sản xuất, cần loại trừ

a)

Giá trị sản xuất cuối cùng

b)

Giá trị hàng hóa trung gian

c)

Giá trị xuất khẩu

d)

Giá trị gia tăng

12.

Nếu một quốc gia có GNI lớn hơn GDP, điều này có nghĩa là:

a)

Mức giá chung và năng lực sản xuất trong nước cao hơn nước ngoài

b)

Thu nhập từ nước ngoài cao hơn thu nhập gửi ra nước ngoài

c)

GDP thực tế cao hơn GDP danh nghĩa

d)

Thu nhập từ nước ngoài thấp hơn thu nhập gửi ra nước ngoài

13.

Khi tính GDP theo phương pháp chi tiêu, phần nào sau đây không được tính vào G?

a)

Chi cho các khoản trợ cấp người cao tuổi

b)

Chi cho đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng

c)

Chi trả nợ các khoản vay của chính phủ

d)

Chi tiêu trả lương cho các bộ viên chức

14.

Phương pháp chi tiêu tính GDP gồm các thành phần nào?

a)

Thù lao lao động, khấu hao, lợi nhuận doanh nghiệp, thuế gián thu

b)

Tiêu dùng, tiết kiệm, đầu tư, xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ, xuất khẩu ròng

d)

Thù lao lao động, địa tô, lợi tức, đầu tư ròng, khấu hao

15.

Cho bảng số liệu sau về giá và lượng của hai mặt hàng trong hai năm. Giả sử năm gốc là 2021. Hỏi GDP thực tế năm 2022 là bao nhiêu?

Năm Xúc xích (giá, lượng) Bánh mì (giá, lượng)

2021 10; 100 20; 50

2022 12; 110 22; 55

a)

3.100

b)

3.400

c)

2.970

d)

2.200

16.

Cho bảng số liệu sau về giá và lượng của hai mặt hàng trong hai năm. Giả sử năm gốc là 2021. CPI năm 2022 là:

Năm Thịt bò(giá, lượng) Thịt gà(giá,lượng)

2021 100;10 50;20

2022 120;10 60;20

a)

110

b)

133,3

c)

120

d)

150

17.

Cho bảng số liệu sau. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và tỷ lệ lạm phát năm 2023 (năm gốc 2021) là:

Năm Chi phí giỏ hàng (nghìn đồng)

2021 90

2022 120

2023 128

a)

106.7; 24.9%

b)

142.2; 6.7%

c)

133.3; 33.4%

d)

93.8; 42.2%

18.

Khi tính GDP năm hiện hành theo phương pháp chi tiêu, hoạt động sau đây không được tính vào Đầu tư (I):

a)

Doanh nghiệp đầu tư cho khấu hao tư bản

b)

Hàng tồn kho của doanh nghiệp

c)

Hộ gia đình mua nhà mới

d)

Doanh nghiệp trả cổ tức cho cổ đông

19.

Yếu tố nào sau đây không phải tính chất của GDP thực?

a)

Thường tính cho một năm

b)

Đo lường toàn bộ sản phẩm và dịch vụ cuối cùng

c)

Sử dụng giá hiện hành

d)

Không bao gồm các sản phẩm trung gian

20.

Chỉ tiêu đo lường giá trị bằng tiền của toàn bộ hàng hóa và dịch cuối cùng do công dân một nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định là

a)

sản phẩm quốc gia ròng

b)

tổng sản phẩm quốc gia

c)

thu nhập quốc dân

d)

thu nhập khả dụng

21.

Khoản lợi nhuận mà một tiệm phở Việt Nam thu được trong năm tại Mỹ sẽ được tính vào:

a)

GDP của Việt Nam

b)

GDP của Mỹ

c)

GNP của Việt Nam

d)

GNP của Mỹ

22.

Tính phần thay đổi GDP trong ba giao dịch sau: (i) một người nông dân trồng mãng cầu với giá trị thị trường là 600, trong đó bán cho nhà máy sơ chế là 500, lưu kho 100. (ii) nhà máy sơ chế sản xuất mãng cầu đóng hộp với giá trị thị trường là 900, trong đó bán cho chuỗi café là 750, lưu kho 150. Chuỗi café kinh doanh trà mãng cầu với giá trị là 1250, bán cho người tiêu dùng 1200, lưu kho 50.

a)

1250

b)

1050

c)

1350

d)

1500

23.

Khoản nào dưới đây không được tính vào GDP theo phương pháp chi tiêu

a)

Hộ gia đình chi mua nhà mới

b)

Chính phủ chi trả lương cho viên chức

c)

Hàng tồn kho

d)

Trợ cấp cho người cao tuổi

24.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG

a)

GDP thực tế đã tính toán giá trị của các hàng hóa tự cung tự cấp

b)

CPI không phản ánh được chênh lệch do sự xuất hiện của hàng hóa mới

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP phản ánh sự biến động về giá cả tới tổng sản lượng quốc dân

d)

GDP phản ánh về sự biến động giá cả đối với mức sống của người dân

25.

Thuế nào sau đây là không phải thuế gián thu

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt

b)

Thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Thuế nhập khẩu

26.

Đường tổng cầu dốc xuống vì:

a)

Hiệu ứng lãi suất, hiệu ứng của cải và hiệu ứng thay thế quốc tế

b)

Hiệu ứng thu nhập, hiệu ứng thay thế và hiệu ứng lãi suất kỳ vọng

c)

Hiệu ứng cung cầu, hiệu ứng của cải và hiệu ứng giá cả

d)

Hiệu ứng tiền tệ, hiệu ứng tài khóa và hiệu ứng thương mại

27.

Khi đồng Việt Nam giảm giá, điều gì xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu tăng

c)

Tổng cầu không đổi

d)

Không thể xác định

28.

Một sự giảm trong chi tiêu chính phủ sẽ có tác động gì đến tổng cầu?

a)

Tổng cầu tăng

b)

Tổng cầu giảm

c)

Tổng cầu không đổi

d)

Không thể xác định

29.

Yếu tố nào dưới đây KHÔNG ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn?

a)

Tăng trưởng dân số

b)

Cải thiện năng suất lao động

c)

Tăng giá tiêu dùng

d)

Đầu tư vào cơ sở hạ tầng

30.

Hiệu ứng của cải xảy ra khi:

a)

Giá cả giảm làm tăng giá trị thực của lượng tiền nắm giữ

b)

Giá cả tăng làm tăng giá trị lưu thông của hàng hóa

c)

Giá cả giảm làm tăng động cơ chuyển tiền sang các hình thức sinh lời

d)

Giá cả giảm khiến hàng sản xuất trong nước trở nên rẻ một cách tương đối

31.

Nếu doanh nghiệp kỳ vọng lạc quan về thị trường, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Đường tổng cầu dịch trái

b)

Đường tổng cầu dịch phải

c)

Đường tổng cung dịch trái

d)

Đường tổng cung dịch phải

32.

Khi chính phủ giảm thuế, điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

33.

Đường tổng cung ngắn hạn ASSR và tổng cầu AD giao nhau ở bên trái đường tổng cung dài hạn ASLR, điều này có nghĩa

a)

Nền kinh tế có thể đang phát triển nóng

b)

Nền kinh tế có thể đang rơi vào suy thoái

c)

Nền kinh đang có mức lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp thấp

d)

Nền kinh tế đang ở mức tăng trưởng tốt

34.

Nếu người tiêu dùng kỳ vọng giá cả sẽ tăng trong tương lai, điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu hiện tại?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu tăng

c)

Tổng cầu không đổi

d)

Không thể xác định

35.

Một sự gia tăng trong thuế thu nhập sẽ có tác động gì đến đường tổng cầu?

a)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải

b)

Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái

c)

Di chuyển trên đường tổng cầu khiến lượng tổng cầu giảm

d)

Di chuyển trên đường tổng cầu khiến lượng tổng cầu tăng

36.

Tổng cầu (Aggregate Demand) là gì?

a)

Tổng lượng hàng hóa và dịch vụ mà các doanh nghiệp sản xuất tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng lượng hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng có khả năng và sẵn sàng mua tại các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

c)

Tổng lượng hàng hoá và dịch vụ mà các tác nhân kinh tế có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng lượng hàng hoá và dịch vụ mà chính phủ và hộ gia đình có khả năng và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định.

37.

Thành phần nào sau đây không phải là một thành tố trong phương trình tổng cầu?

a)

Chi tiêu tiêu dùng hộ gia đình

b)

Đầu tư của tư nhân trong nước

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Tiết kiệm tư nhân

38.

Điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu nếu cả chi tiêu tiêu dùng và đầu tư tư nhân đều tăng?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

39.

Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường tổng cung dài hạn (LRAS) sang phải?

a)

Cải tiến công nghệ sản xuất

b)

Tăng mức giá chung

c)

Giảm chi tiêu chính phủ

d)

Tăng lãi suất ngắn hạn

40.

Khi nền kinh tế trải qua một cú sốc cung bất lợi, điều gì sẽ xảy ra với tổng cung và tổng cầu của nền kinh tế?

a)

Đường tổng cung ngắn hạn dịch sang trái (lên trên)

b)

Đường tổng cung dài hạn dịch sang trái

c)

Đường tổng cầu dài hạn dịch sang trái (lên trên)

d)

Hai đường tổng cung đều dịch sang trái (lên trên)

41.

Nếu xuất khẩu tăng, điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

42.

Khi nhập khẩu giảm, điều gì xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

43.

Phát biểu nào sau đây chính xác

a)

Đường tổng cung ngắn hạn có thể có hình dạng thẳng đứng

b)

Đường tổng cung ngắn và dài hạn có hình dạng giống nhau

c)

Đường tổng cung dài hạn có hình dạng thẳng đứng

d)

Đường tổng cung ngắn hạn nằm ngang

44.

Nếu nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái, chính phủ nên thực hiện chính sách nào để kích thích tổng cầu?

a)

Tăng thuế và giảm chi tiêu

b)

Giảm thuế và giảm chi tiêu

c)

Giảm thuế và tăng chi tiêu

d)

Tăng thuế và tăng chi tiêu

45.

Tổng cung ngắn hạn (Short Run Aggregate Supply) là gì?

a)

Tổng khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà khu vực doanh nghiệp có khả năng và sẵn sàng cung ứng cho nền kinh tế tương ứng với mức giá chung trong một thời kỳ nhất định

b)

Tổng khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà khu vực doanh nghiệp có khả năng và sẵn sàng cung ứng cho nền kinh tế tương ứng với mức giá chung

c)

Tổng lượng hàng hoá và dịch vụ mà các tác nhân kinh tế có khả năng và sẵn sàng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời kỳ nhất định

d)

Tổng khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà các tác nhân kinh tế có khả năng và sẵn sàng cung ứng cho nền kinh tế

46.

Giải thích nào sau đây chính xác nhất về hiệu ứng lãi suất

a)

Mức giá chung giảm khiến hộ gia đình cần ít tiền hơn chi tiêu theo kế hoạch và chuyển tiền sang các hình thức sinh lời, khiến cho lãi suất tăng

b)

Mức giá chung giảm khiến hộ gia đình cần ít tiền hơn chi tiêu theo kế hoạch và chuyển tiền sang các hình thức sinh lời, khiến cho lãi suất giảm

c)

Mức giá chung giảm khiến hộ gia đình cần ít tiền hơn chi tiêu theo kế hoạch ban đầu và tăng chi tiêu, dẫn đến giảm tiết kiệm, gkhiến cho lãi suất tăng

d)

Mức giá chung giảm khiến hộ gia đình cần ít tiền hơn chi tiêu theo kế hoạch ban đầu và tăng chi tiêu, dẫn đến giảm tiết kiệm, khiến cho lãi suất giảm

47.

Mức sản lượng tiềm năng (Y*) là

a)

Mức sản lượng cao nhất mà một nền kinh tế có thể sản xuất được với việc toàn dụng lao động và máy móc và tỷ lệ lạm phát vừa phải

b)

Mức sản lượng mà một nền kinh tế kỳ vọng đạt được trong tương lai khi gia tăng năng suất lao động và công nghệ

c)

Mức sản lượng tốt nhất mà một nền kinh tế có thể sản xuất được với tỷ lệ thất nghiệp bằng 0 và mức giá vừa phải

d)

Mức sản lượng cao nhất và tốt nhất mà một nền kinh tế có thể sản xuất trong thời kỳ kinh tế tăng trưởng nóng với tỷ lệ lạm phát vừa phải

48.

Khi giá cả giảm, lượng tổng cầu sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

d)

Không thể xác định

49.

Khi nền kinh tế vận hành tại sản lượng tiềm năng, điều này có nghĩa là:

a)

Tất cả các nguồn lực đang được sử dụng hiệu quả và tỷ lệ thất nghiệp bằng 0

b)

Mức giá đang giảm mạnh và tỷ lệ thất nghiệp ở mức tự nhiên

c)

Tất cả các nguồn lực đang được sử dụng hiệu quả và không gây áp lực lạm phát

d)

Nền kinh tế có nhiều nguy cơ dễ rơi vào suy thoái trong giai đoạn tiếp theo

50.

Hiệu ứng thay thế quốc tế ảnh hưởng đến tổng cầu như thế nào khi mức giá chung giảm?

a)

Làm giảm xuất khẩu

b)

Làm tăng xuất khẩu

c)

Không ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng

d)

Làm tăng nhập khẩu

51.

Trong dài hạn, đường tổng cung LRAS có dạng:

a)

Dốc lên nhẹ

b)

Dốc xuống

c)

Thẳng đứng

d)

Cong hình chữ U

52.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu, điều gì sẽ xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

53.

Một sự gia tăng trong đầu tư tư nhân sẽ có tác động gì đến tổng cầu?

a)

Tổng cầu giảm

b)

Tổng cầu không đổi

c)

Tổng cầu tăng

d)

Không thể xác định

54.

Trong dài hạn, tổng cung không phụthuộc vào:

a)

Mức giá chung

b)

Trìnhđộcông nghệ

c)

Sốlượng laođộng

d)

Tài nguyên thiên nhiên

55.

Khi nền kinh tếtrải qua một cú sốc cung bất lợi,điều gì sẽxảy ra với nền kinh tế

a)

Mức giá chung và tỷlệthất nghiệpđều tăng

b)

Mức giá chung tăng, tỷlệthất nghiệp giảm

c)

Mức giá chung giảm, tỷlệthất nghiệp tăng

d)

Mức giá chung và tỷlệthất nghiệpđều giảm

56.

Phân tích tác động của một cú sốc cung tiêu cực đến tổng cầu và giá cả trong ngắn hạn.

a)

Tổng cầu tăng, giá cả giảm

b)

Tổng cầu không đổi, giá cả giảm

c)

Tổng cầu giảm, giá cả giảm

d)

Tổng cầu không đổi, giá cả tăng

57.

Khi chính phủtăng thuế,điều gì xảy ra với tiết kiệm của hộgiađình?

a)

Tiết kiệm phụthuộc vào thu nhập khảdụng

b)

Tiết kiệm không thayđổi

c)

Tiết kiệm giảm

d)

Tiết kiệm tăng

58.

Trong một nền kinh tế đóng, công thức nào sauđây làđúng?

a)

Y = C + I + G + NX

b)

Y = C + G + NX

c)

Y = C + I + G

d)

Y = C + I + NX

59.

Chính sách nào sauđây có thểlàm giảm cầu vốn vay?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ

b)

Giảm lãi suất

c)

Tăng lãi suất

d)

Giảm chi tiêu chính phủ

60.

Theo mô hình thị trường vốn vay, nếu ngân sách chính phủ chuyển từ trạng thái thâm hút sang thặng dư điều nào sau đây là chính xác nhất, giả định các yếu tố khác không đổi?

a)

lãi suất tăng và đầu tư giảm

b)

lãi suất và đầu tư đều tăng

c)

lãi suất và đầu tư đều giảm

d)

lãi suất giảm và đầu tư tăng

61.

Trong thịtrường vốn vay,điều gì xảy ra khi lãi suất thấp hơn mức cân bằng?

a)

Cầu vốn vay giảm

b)

Cung vốn vay vượt quá cầu

c)

Có thặng dưvốn vay

d)

Có sựthiếu hụt vốn vay

62.

Trong một nền kinh tếmở, công thức nào sauđây làđúng?

a)

Y = C + I + NX

b)

Y = C + I + G

c)

Y = C + G + NX

d)

Y = C + I + G + NX

63.

Định nghĩa nào sau đây đúng với “thị trường thức cấp”?

a)

Nơi phát hành cổ phiếu mới

b)

Nơi phát hành chứng khoán lần đầu

c)

Nơi phát hành trái phiếu chính phủ

d)

Nơi giao dịch lại các chứng khoán đã phát hành

64.

Khi chính phủ tăng chi tiêu mà không thay đổi thuế, điều gì xảy ra với tiết kiệm quốc gia?

a)

Tiết kiệm quốc gia không thay đổi

b)

Tiết kiệm quốc gia phụ thuộc vào lãi suất

c)

Tiết kiệm quốc gia tăng

d)

Tiết kiệm quốc gia giảm

65.

Theo quan điểm kinh tế vĩ mô, hành vi nào sau đây được xem là đầu tư?

a)

dùng tiền nhàn rỗi mua vàng

b)

gửi tiền vào ngân hàng

c)

mua nhà ở mới

d)

dùng tiền tiết kiệm đầu tư cổ phiếu

66.

Điều nào sau đây là một tác động của việc tăng lãi suất thực tế đối với đầu tư?

a)

Đầu tư không thay đổi do lãi suất không ảnh hưởng

b)

Đầu tư tăng do chi phí vốn vay giảm

c)

Đầu tư tăng do lợi nhuận kỳ vọng tăng

d)

Đầu tư giảm do chi phí vốn vay tăng

67.

Thu nhập của người sở hữu cổ phiếu có thể bao gồm:

a)

Chênh lệch giá cổ phiếu trên thị trường

b)

Lãi suất hàng năm dựa trên mệnh giá

c)

Cổ tức của cổ phiếu đang nắm giữa

d)

Cổ tức và chênh lệch giá cổ phiếu

68.

Trong mô hình thị trường vốn vay, đối với người cho vay, lãi suất đóng vai trò là?

a)

Chi phí của việc tiết kiệm

b)

Lợi tức của vốn vay

c)

Lợi tức của việc tiết kiệm

d)

Chi phí của vốn vay

69.

Trong mô hình nền kinh tế đóng có sự tham gia của chính phủ thì tiết kiệm công được biểu thị bằng?

a)

Y-G

b)

G-T

c)

Y-T

d)

T-G

70.

Điều nào sau đây là một đặc điểm của quỹ tương hỗ?

a)

Tính thanh khoản thấp

b)

Chỉ phát hành cổ phiếu

c)

Chỉ phát hành trái phiếu

d)

Quản lý bởi các chuyên gia đầu tư

71.

Điều nào sau đây là một đặc điểm của cổ phiếu?

a)

Không có rủi ro

b)

Xác lập quyền sở hữu đối với tài sản của công ty

c)

Trả lãi suất cố định

d)

Không có tính thanh khoản

72.

Trong mô hình nền kinh tế đóng có sựtham gia của chính phủthì tiết kiệm tưnhânđược biểu thịbằng?

a)

Sp = Y - C

b)

Sp = Y -C

c)

Sp = C+T

d)

Sp = Y – C-T

73.

Trong mô hình thịtrường vốn vay, lãi suất là gìđối với ngườiđi vay?

a)

Chi phí của việc tiết kiệm

b)

Lợi tức của việc tiết kiệm

c)

Lợi tức của vốn vay

d)

Chi phí của vốn vay

74.

Chính sách nào sauđây có thểlàm tăng tiết kiệm tưnhân?

a)

Tăng thuếthu nhập cá nhân

b)

Giảm chi tiêu chính phủ

c)

Giảm thuếthu nhập cá nhân

d)

Tăng chi tiêu chính phủ

75.

Theo mô hình thị trường vốn vay, chính sách ưu đãi thuế đầu tư khiến cho lãi suất giảm, lượng vốn vay trên thị trường giảm

a)

lãi suất giảm, lượng vốn vay trên thị trường giảm

b)

lãi suất tăng, lượng vốn vay trên thị trường giảm

c)

lãi suất giảm, lượng vốn vay trên thị trường tăng

d)

lãi suất tăng, lượng vốn vay trên thị trường tăng

76.

Một nền kinh tếcó GDP là 6.000 USD, chi tiêu hộgiađình là 4.500 USD, chi tiêu chính phủlà 900 USD. Hãy xácđịnh tiết kiệm quốc dân.

a)

3600 USD

b)

5100 USD

c)

600 USD

d)

1500 USD

77.

Điều nào sauđây là mộtđặcđiểm của trái phiếu dài hạn?

a)

Rủi ro thấp hơn trái phiếu ngắn hạn

b)

Trảlãi suất cao hơn trái phiếu ngắn hạn

c)

Trảlãi suất thấp hơn trái phiếu ngắn hạn

d)

Không có ngàyđáo hạn

78.

Điều nào sauđây mô tả đúng nhất vềví dụmột trung gian tài chính?

a)

Một thịtrường nơi chứng khoánđược mua và bán

b)

Một tổchức giúp chuyển vốn từngười tiết kiệmđến người vay

c)

Một công ty phát hành cổphiếu và trái phiếu

d)

Một cơquan chính phủ điều tiết các thịtrường tài chính

79.

Chính sách nào sauđây có thểlàm tăng lãi suất trên thịtrường vốn vay?

a)

Tất cả điều trênđềuđúng

b)

Tăng chi tiêu chính phủ

c)

Tăng tiết kiệm quốc gia

d)

Giảm tiết kiệm quốc gia

80.

Yếu tố nào không ảnh hưởng đến cung vốn vay?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Thu nhập hiện tại của hộ gia đình

c)

Dự tính về thu nhập trong tương lai

d)

Lãi suất thực tế

81.

GDPcủa một quốc gia là 10.000 USD, chi tiêu của hộ gia đình là 7.800 USD, chi tiêu của chính phủ là 1.500 USD. Tiết kiệm tư nhân bằng bao nhiêu

a)

2300 USD

b)

8500USD

c)

700 USD

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định

82.

Khi nào thì chính phủ có thặng dư ngân sách?

a)

Khi T < G

b)

Khi T = G

c)

Khi T > G

d)

Khi T + G = 0

83.

Sự kiện nào sau đây không làm dịch chuyển đường cung hoặc cầu về vốn vay?

a)

Người dân tăng tiết kiệm vì điều đó thể hiện hành động yêu nước

b)

Miễn giảm thuế cho việc mua và lắp đặt các thiết bị mới cho các nhà máy

c)

Sự gia tăng lãi suất trên thị trường vốn vay

d)

Tăng thuế đánh vào thu nhập từ tiền lãi

84.

Khi lãi suất thực tế giảm, điều gì xảy ra với nhu cầu đầu tư?

a)

Nhu cầu đầu tư phụ thuộc vào các yếu tố khác

b)

Nhu cầu đầu tư tăng

c)

Nhu cầu đầu tư không thay đổi

d)

Nhu cầu đầu tư giảm

85.

Chính sách nào sau đây có thể làm tăng cầu vốn vay?

a)

Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

Tăng thuế thu nhập cá nhân

c)

Giảm chi tiêu chính phủ

d)

Tăng lãi suất

86.

Công thức tính tiết kiệm quốc gia trong một nền kinh tế đóng là gì?

a)

S = Y + C + G

b)

S = Y - I – G

c)

S = C + I + G

d)

S = Y - C - G

87.

Mục đích chính của thị trường tài chính sơ cấp là gì?

a)

Điều tiết các thị trường tài chính

b)

Tạo điều kiện cho việc giao dịch các chứng khoán hiện có

c)

Cung cấp nền tảng cho việc phát hành chứng khoán mới

d)

Cung cấp các khoản vay cho doanh nghiệp và cá nhân

88.

Khi chính phủ giảm thuế, điều gì xảy ra với tiết kiệm của chính phủ?

a)

Tiết kiệm không thay đổi

b)

Tiết kiệm phụ thuộc vào chi tiêu

c)

Tiết kiệm giảm

d)

Tiết kiệm tăng

89.

Điều nào sau đây không phải là một yếu tố ảnh hưởng đến cầu vốn vay?

a)

Chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận kỳ vọng

c)

Chính sách thuế

d)

Lãi suất thực tế

90.

Đặcđiểm nào sauđâyđúng với cổphiếu thường?

a)

Người sởhữu có quyền biểu quyết tạiđại hội cổ đông

b)

Được trảlãi suất cố định hàng năm

c)

Không có quyền nhận cổtức

d)

Đượcưu tiên thanh toán trước khi công ty phá sản

91.

Chính sách nào sauđây có thểlàm tăng tiết kiệm quốc gia?

a)

Giảm lãi suất

b)

Tăng thuếtiêu dùng

c)

Tăng chi tiêu chính phủ

d)

Giảm thuếthu nhập từtiền lãi tiết kiệm

92.

Sốnhân chi tiêu trong nền kinh tế đóng so với nền kinh tếmởlà:

a)

Nhỏhơn

b)

Lớn hơn

c)

Không xácđịnh

d)

Bằng nhau

93.

Trongđiều kiện nào chính phủnên sửdụng chính sách tài khóa thắt chặt?

a)

Khi thất nghiệp cao

b)

Khi sản lượng thấp

c)

Khi lạm phát cao

d)

Khi lạm phát thấp

94.

Chính sách tài khóa có thểtácđộngđến nền kinh tếthông qua những công cụnào?

a)

Thông qua thuếvàđầu tưtưnhân

b)

Thông qua thuếvà chi tiêu công

c)

Thông qua lãi suất

d)

Thông qua chi tiêu công

95.

Khi chính phủtăng chi tiêu công mà không tăng thuế,điều gì xảy ra với thâm hụt ngân sách?

a)

Thâm hụt ngân sách tăng

b)

Chưađủdữliệuđểkết luận

c)

Thâm hụt ngân sách giảm

d)

Thâm hụt ngân sách khôngđổi

96.

Một nền kinh tếcó tiêu dùng là 12 tỷ đồng khi thu nhập là 16 tỷ đồng. Khi thu nhập tăng lên 17 tỷ đồng thì tiêu dùng tăng lên 12.8 tỷ đồng. Tính xu hướng tiêu dùng cận biên

a)

mpc = 0.96

b)

mpc = 0.8

c)

mpc = 0.95

d)

mpc = 1.25

97.

Trong mô hình kinh tếmở, tổng cầu bao gồm những thành phần nào?

a)

Tiêu dùng,đầu tư, chi tiêu chính phủvà xuất khẩu

b)

Tiêu dùng và xuất khẩu ròng

c)

Tiêu dùng,đầu tư, chi tiêu chính phủvà xuất khẩu ròng

d)

Tiêu dùng,đầu tưvà chi tiêu chính phủ

98.

Khi chính phủ giảm thuế,điều gì xảy ra với thu nhập khả dụng và tiêu dùng?

a)

Thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng không đổi

b)

Thu nhập khả dụng không đổi, tiêu dùng giảm

c)

Thu nhập khả dụng tăng, tiêu dùng tăng

d)

Thu nhập khả dụng giảm, tiêu dùng giảm

99.

Cho biết trong một nền kinh tế: xu hướng tiêu dùng cận biên là 0.75; xu hướng đầu tư cận biên 0.10, thuế suất 0.15, xu hướng nhập khẩu cận biên là 0.05. Tính số nhân chi tiêu.

a)

3.5

b)

2.42

c)

1.36

d)

4.71

100.

Nếu xuất khẩu EX = 500, nhập khẩu tự định là 150, xu hướng nhập khẩu cận biên là 0.3. Hãy xác định hàm xuất khẩu ròng?

a)

650 + 0.3Y

b)

350 – 0.3Y

c)

650 – 0.3Y

d)

350 + 0.3Y

101.

Số nhân chi tiêu trong nền kinh tế đóng so với nền kinh tế mở với điều kiện đều có thuế và hàm đầu tư, hàm chi tiêu đều phụ thuộc vào thu nhập là:

a)

Lớn hơn

b)

Bằng nhau

c)

Không xác định

d)

Nhỏ hơn

102.

Một nền kinh tế có hàm tiêu dùng C = 30 + 0.7Yd, Đầu tư I = 40, Chi tiêu chính phủ G = 50 tỷ và thuế suất là 20%. Đơn vị là tỷ đồng. Hỏi mức sản lượng cân bằng là bao nhiêu?

a)

Y = 272.73 tỷ

b)

Y = 639.02 tỷ

c)

Y = 481.82 tỷ

d)

Y = 842.11 tỷ

103.

Khi thu nhập khả dụng của một hộ tăng từ $500 lên $620, tiêu dùng của hộ tăng từ $420 lên $500. Hỏi xu hướng tiết kiệm cận biên của hộ là bao nhiêu?

a)

0.42

b)

0.58

c)

0.67

d)

0.33

104.

Nếu số nhân chi tiêu là 5, chính phủ tăng chi tiêu thêm 40 tỷ đồng (không có hiệu ứng lấn át) thì tổng cầu sẽ tăng bao nhiêu:

a)

40 tỷ

b)

200 tỷ

c)

35 tỷ

d)

8 tỷ

105.

Khi chính phủ giảm chi tiêu công và tăng thuế, điều gì xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu tăng nhẹ

b)

Tổng cầu tăng

c)

Tổng cầu không đổi

d)

Tổng cầu giảm

106.

Nếu xu hướng tiêu dùng cận biên (mpc) tăng, điều gì xảy ra với xu hướng tiết kiệm cận biên (mps)?

a)

mps tăng

b)

mps giảm

c)

mps phụ thuộc vào thu nhập khả dụng

d)

mps không thay đổi

107.

Hàm tiết kiệm: S = -30 + 0.25Yd. Tìm hàm tiêu dùng.

a)

C = 30 - 0.75 Yd

b)

C = 30 + 0.75Yd

c)

C = - 30 + 0.5 Yd

d)

C = -30 + 0.25 Yd

108.

Nếu cán cân thương mại thặng dư, khi đó

a)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu

b)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau

c)

Giá trị hàng hóa nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu

d)

Giá trị hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu tăng lên

109.

Giả sử mpc = 0.55, mpi = 0.14, t = 0.2, mpm = 0.08, thì số nhân của nền kinh tế mở là

a)

m’’’ = 3

b)

m’’’ = 1.5

c)

m’’’ = 2.5

d)

m’’’ = 2

110.

Trong nền kinh tế giản đơn, khi xu hướng tiêu dùng cận biên mpc = 0.5 thì số nhân chi tiêu là bao nhiêu?

a)

không xác định

b)

1

c)

0.5

d)

2

111.

Chính sách tài khóa mở rộng nhằm mục đích gì?

a)

Giảm lạm phát

b)

Giảm tổng cầu

c)

Giữ tổng cầu ổn định

d)

Tăng tổng cầu

112.

Khi tỷ lệ tiết kiệm tăng, điều gì xảy ra với tiêu dùng?

a)

Tiêu dùng tăng

b)

Tiêu dùng giảm

c)

Tiêu dùng không đổi

d)

Chưa đủ dữ liệu để kết luận

113.

Xu hướng tiết kiệm cận biên (mps) là gì?

a)

Lượng tiết kiệm tăng thêm khi thu nhập tăng thêm một đơn vị

b)

Mức tiết kiệm bổ sung từ một đơn vị thu nhập khả dụng tăng thêm

c)

Tỷ lệ phần trăm của thu nhập khả dụng được tiêu dùng

d)

Lượng tiêu dùng tăng thêm khi thu nhập tăng thêm một đơn vị

114.

Chính sách tài khóa thắt chặt thường được sử dụng khi nào?

a)

Khi lạm phát thấp

b)

Khi thất nghiệp cao

c)

Khi nền kinh tế tăng trưởng nóng

d)

Khi nền kinh tế suy thoái

115.

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm tại đó:

a)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng đầu tư

b)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng tiết kiệm

c)

Tiết kiệm của hộ gia đình bằng đầu tư

d)

Tiêu dùng của hộ gia đình bằng với thu nhập khả dụng

116.

Trong mô hình tổng cầu, nếu mpc tăng, điều gì xảy ra với số nhân chi tiêu?

a)

Số nhân chi tiêu tăng

b)

Số nhân chi tiêu giảm

c)

Số nhân chi tiêu giảm nhẹ

d)

Số nhân chi tiêu không đổi

117.

Mô hình nền kinh tế đóng bao gồm các tác nhân kinh tế nào?

a)

Hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ

b)

Hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ, yếu tố nước ngoài

c)

Hộ gia đình, chính phủ và yếu tố khác

d)

Hộ gia đình và doanh nghiệp

118.

Chi tiêu tự định là

a)

Mức chi tiêu cố định của toàn bộ của hộ gia đình

b)

Mức chi tiêu của hộ gia đình ngay khi thu nhập bằng 0

c)

Mức chi tiêu phụ thuộc vào thu nhập nhưng không phụ thuộc vào thuế

d)

Mức chi tiêu tốt nhất của các hộ gia đình khi có thu nhập

119.

Khi xuất khẩu tăng thêm 50 tỉ đồng, sản lượng cân bằng sẽ tăng thêm bao nhiêu?

a)

ΔY = 82.53

b)

ΔY = 69.54

c)

ΔY = 92.71

d)

ΔY = 76.92

120.

Lãi suất tăng sẽ có tác động gì đến đầu tư?

a)

Đầu tư không đổi

b)

Đầu tư tăng

c)

Đầu tư tăng nhẹ

d)

Đầu tư giảm

121.

Đường 45 độ trong mô hình tổng cầu biểu thị điều gì?

a)

Mối quan hệ giữa tiêu dùng và thu nhập khả dụng

b)

Mối quan hệ giữa tiêu dùng và đầu tư

c)

Mối quan hệ giữa tiêu dùng và thu nhập quốc dân

d)

Mối quan hệ giữa tiêu dùng và tiết kiệm

122.

Khi thuế suất tăng, số nhân chi tiêu sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Chưa xác định được

b)

Không thay đổi

c)

Tăng lên

d)

Giảm xuống

123.

Khi chính phủ tăng chi tiêu công, điều gì xảy ra với tổng cầu?

a)

Tổng cầu không đổi

b)

Tổng cầu tăng

c)

Tổng cầu giảm

d)

Tổng cầu không xác định

124.

Tiêu dùng và thu nhập có quan hệ như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Tỷ lệ nghịch đảo

d)

Không có mối quan hệ

125.

Chính sách tài khóa mở rộng có thể dẫn đến nguy cơ nào?

a)

Giảm thất nghiệp

b)

Giảm sản lượng

c)

Giảm lạm phát

d)

Gia tăng lạm phát

126.

Cung tiền (MS) thường lớn hơn cơ sở tiền tệ (MB) do đâu?

a)

Do chính sách thương mại

b)

Do chính sách thuế và in tiền của NHTW

c)

Do quá trình tạo tiền của NHTM

d)

Do lạm phát và sức mua của đồng tiền giảm

127.

Phân tích mối quan hệ giữa lãi suất và đầu tư trong bối cảnh chính sách tiền tệ mở rộng.

a)

Lãi suất tăng, đầu tư tăng

b)

Lãi suất giảm, đầu tư tăng

c)

Lãi suất không đổi, đầu tư không đổi

d)

Lãi suất giảm, đầu tư giảm

128.

Nếu Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ, điều gì xảy ra với cung tiền?

a)

Cung tiền tăng

b)

Cung tiền giảm

c)

Cung tiền không đổi

d)

Không xác định

129.

Điểm khác biệt giữa M1 và M2 là gì?

a)

M1 bao gồm cả tiền gửi tiết kiệm dài hạn

b)

M2 loại trừ tiền mặt ngoài ngân hàng

c)

M2 bao gồm M1 cộng thêm tiền gửi có kỳ hạn

d)

M1 lớn hơn M2 vì bao gồm nhiều loại tiền hơn

130.

Chính sách tiền tệ mở rộng áp dụng khi nào?

a)

Khi nền kinh tế đang trong giai đoạn phát triển nóng

b)

Khi nền kinh tế đang có tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp thấp

c)

Khi nền kinh tế đang lâm vào suy thoái do tổng cầu thấp

d)

Khi nền kinh tế có khu vực đầu tư tư nhân bị lấn át bởi đầu tư công

131.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra trái phiếu chính phủ thì lượng tiền tiện trong nền kinh tế sẽ

a)

chưa thể kết luận

b)

tăng lên

c)

giảm xuống

d)

không đổi

132.

Phát biểu nào sau đây chính xác về tỷ lệ dự trữ bắt buộc?

a)

Lượng tiền dữ trữ các chủ động dự trữ thêm so với tổng lượng tiền gửi

b)

Lượng tiền mà các cho nhau vay so với lượng tiền cho doanh nghiệp vay

c)

Lượng tiền dự trữ tối thiểu mà các phải duy trì so với lượng tiền gửi

d)

Lượng tiền thực tế mà các không cho vay so với tổng lượng tiền gửi

133.

Nếu một khách hàng chuyển 200 triệu tiền gửi từ tài khoản tiết kiệm sang tài khoản thanh toán của mình, điều gì xảy ra với các M?

a)

M1 không đổi, M2 tăng

b)

M1 tăng, M2 không đổi

c)

M1 tăng, M2 giảm

d)

M1 giảm, M2 không đổi

134.

Tiền tệ có chức năng gì trong nền kinh tế?

a)

Tất cả các chức năng trên

b)

Phương tiện hạch toán

c)

Phương tiện cất giữ giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

135.

Nghiệp vụ thị trường mở (OMO) là gì?

a)

Mua bán ngoại tệ của các trên thị trường tự do

b)

Mua bán hàng hóa và dịch vụ công của chính phủ

c)

Mua vào và bán ra trái phiếu chính phủ trên thị trường tự do

d)

Mua bán các tài sản tài chính trên thị trường tự do

136.

Khi thu nhập Y tăng, điều gì xảy ra với cầu tiền (với điều kiện các yếu tố khác không đổi)?

a)

Cầu tiền dịch sang trái

b)

Di chuyển trên đường cầu tiền

c)

Cầu tiền dịch sang phải

d)

Cầu tiền không đổi

137.

Chính sách tiền tệ sẽ kém hiệu quả nếu

a)

số nhân chi tiêu nhỏ

b)

hệ số nhạy cảm đầu tư với lãi suất lớn

c)

hệ số nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất nhỏ

d)

nền kinh tế đang còn nhiều nguồn lực

138.

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc tăng (điều kiện các yếu tố khác không đổi), điều gì xảy ra với cung tiền?

a)

Cung tiền không đổi

b)

Cung tiền tăng mạnh

c)

Cung tiền tăng

d)

Cung tiền giảm

139.

Phân tích tác động của chính sách tiền tệ trong điều kiện đầu tư kém co giãn với lãi suất

a)

Chính sách tiền tệ ít hiệu quả

b)

Chính sách tiền tệ làm tăng lạm phát

c)

Chính sách tiền tệ rất hiệu quả

d)

Chính sách tiền tệ khiến tổng cầu tăng mạnh

140.

Nếu tỷ lệ dự trữ thực tế giảm, điều gì xảy ra với số nhân tiền?

a)

Số nhân tiền tăng

b)

Không xác định

c)

Số nhân tiền giảm

d)

Số nhân tiền không đổi

141.

Đường cung tiền trong mô hình Keynesian ngắn hạn thường được giả định là:

a)

Không tuyến tính và dốc lên vì phụ thuộc vào mức lãi suất danh nghĩa

b)

Thẳng đứng vì cung tiền được NHTW kiểm soát tại một mức cố định

c)

Dốc lên vì cung tiền tăng khi lãi suất thực tế tăng

d)

Dốc xuống vì NHTW kiểm soát cung tiền và cơ sở tiền tệ

142.

Khi Ngân hàng trungương tăng lãi suất chiết khấu và các yếu tốkhác khôngđổi,điều gì xảy ra?

a)

Cung tiền khôngđổi

b)

Cung tiền tăng

c)

Cung tiền giảm

d)

Cung tiền không chịuảnh hưởng

143.

Nếu một khách hàng gửi 200 triệu tiền mặt vào tài khoản không kỳhạn,điều gì xảy ra với các M?

a)

M0 giảm, M1 tăng

b)

M1 tăng, M2 tăng

c)

M0 giảm, M2 tăng

d)

M1 khôngđổi, M2 tăng

144.

Lãi suất chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất NHTM áp dụng khi cho các doanh nghiệp và hộgiađình vay tiền

b)

Lãi suấtđược áp dụng cho vay giữa các doanh nghiệp

c)

Lãi suất NHTW áp dụng khi cho các NHTM vay tiền

d)

Lãi suấtđược áp dụng khi cho vay giữa các cá nhân

145.

Nếu Ngân hàng Trungương mua trái phiếu chính phủ,điều gì xảy ra với cung tiền?

a)

Cung tiền khôngđổi

b)

Cung tiền giảm mạnh

c)

Cung tiền tăng

d)

Cung tiền giảm

146.

Việc ap dụng chính sách tiền tệmởrộng có thểdẫnđến vấnđềnào sauđây?

a)

Giảm lạm phát nhưng tăng thất nghiệp do giảm sản lượng

b)

Tăng lạm phát do tăng tổng cung vượt quá tổng cầu

c)

Tăng lạm phát do tăng cung tiền vượt quá mức tăng sản lượng

d)

Tăng thất nghiệp và tăng lạm phát do giảm sản lượng

147.

Giải thích mối quan hệ giữa tỷ lệ dự trữ bắt buộc và số nhân tiền.

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao làm tăng số nhân tiền

b)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc không ảnh hưởng đến số nhân tiền

c)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc cao làm giảm số nhân tiền

d)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc thấp làm giảm số nhân tiền

148.

Câu nào sauđây mô tả đúng vềM0 trong hệthống tiền tệ?

a)

Là toàn bộ tiền gửi tiết kiệm và tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

b)

Bao gồm toàn bộ tiền gửi có bộ tiền

c)

Là tổng lượng tiền mặt do nguời dân nắm giữ và tiền gửi thanh toán

d)

Là tổng lượng tiền mặt đang lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

149.

Tính số nhân tiền nếu tỷ lệ dự trữ của các ngân hàng là 10% và tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi là

a)

4

b)

5

c)

2.5

d)

3.33

150.

Nếu người dân giữ nhiều tiền mặt hơn và gửi ít hơn vào ngân hàng,điều gì xảy ra với số nhân tiền?

a)

Không thay đổi

b)

giảm xuống

c)

không thể xác định

d)

tăng lên

151.

Để giảm lạm phát, ngân hàng trung ương sẽ:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Bán chứng khoán của chính phủ

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

152.

Chính phủ áp dụng chính sách tiền tệ tác động đến nền kinh tế thông qua những công cụ nào?

a)

Nghiệp vụ thị trường mở, tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lãi suất chiết khấu

b)

Chi tiêu công, thuế và tỷ giá hối đoái

c)

Nghiệp vụ thị trường mở, thuế và chi tiêu công

d)

Tỷ giá hối đoái, tỷ lệ dự trữ bắt buộc và lãi suất chiết khấu

153.

Cầu tiền là gì?

a)

Lượng tiền mà các NHTM cần giữ

b)

Lượng tiền mặt mà các doanh nghiệp cần giữ.

c)

Lượng tiền mà chính phủ cần giữ

d)

Lượng tiền mà toàn bộ nền kinh tế cần nắm giữ

154.

Giả sử lượng tiền cung ứng cho nền kinh tế là 1400, tiền cơ sở là 700, tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi là 80%, dự trữ dôi ra là 5%. Tỷ lệ dự trữ bắt buộc là

a)

3%

b)

2%

c)

10%

d)

5%

155.

Khi Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách nới lỏng tiền tệ, điều gì xảy ra với đường cung tiền?

a)

Dịch chuyển sang phải

b)

Dịch chuyển sang trái

c)

Dịch chuyển dọc theo đường cầu tiền

d)

Không thay đổi

156.

Trong kinh tế học “Khả năng thanh khoản” có thể được hiểu là:

a)

giá trị tài sản lớn hơn giá trị các khoản nợ

b)

tốc độ và sự bảo toàn giá trị của một tài sản được chuyển đổi thành tiền

c)

không còn khả năng thanh toán tất cả các khoản nợ đúng hạn

d)

khả năng huy động tiền từ các nguồn khác nhau của các

157.

Động cơ nào sau đây không phải động cơ giữ tiền bao gồm những gì?

a)

Động cơ dự phòng

b)

Động cơ đầu cơ

c)

Động cơ giao dịch

d)

Động cơ tích trữ

158.

Vai trò nào sau đây không phải vai trò của Ngân hàng Trung ương trong nền kinh tế?

a)

Kiểm soát mức cung tiền và điều kiện tín dụng

b)

Đóng vai là người cho vay cuối cùng đối với các doanh nghiệp

c)

Tạo môi trường thuận lợi cho các giao dịch NH bằng thanh toán liên NH

d)

Đảm bảm sự lành mạnh của hệ thống ngân hàng

159.

Tính lượng tiền mới tạo ra nếu tỷ lệ dự trữ là 5% và Ngân hàng Trung ương bơm thêm 500 tỷ VND. Giả sử không có sự rò rỉ tiền (toàn bộ tiền đều nằm trong hệ thống ngân hàng, dân chúng không nắm giữ tiền mặt)

a)

8.500 tỷ VND

b)

9.500 tỷ VND

c)

11.000 tỷ VND

d)

10.000 tỷ VND

160.

Cung tiền (MS) được tính toán như thế nào

a)

Tổng lượng tiền mặt ngoài hệ thống NH và lượng tiền dự trữ tại các NHTM

b)

Tổng lượng tiền do NHTW phát hành và lượng tiền NHTM cho vay doanh nghiệp

c)

Tổng lượng tiền mặt ngoài hệ thống NH và tiền gửi trong hệ thống NH

d)

Tổng lượng tiền gửi trong hệ thống NH và lượng tiền dự trữ tại các NHTM

161.

Ngân hàng trung ương có thể thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt thông qua?

a)

Tăng chi tiêu chính phủ, giảm lãi suất

b)

Giảm chi tiêu chính phủ, tăng lãi suất

c)

Tăng cung tiền, giảm lãi suất, hoặc cả 2

d)

Giảm cung tiền, tăng lãi suất, hoặc cả 2

162.

Điều nào dưới đây KHÔNG làm thay đổi đường cung tiền (giả định NHTW kiểm soát cung tiền)?

a)

Thay đổi mức thu nhập của dân cư

b)

Thay đổi lãi suất chiết khấu

c)

Chính sách nghiệp vụ thị trường mở

d)

Thay đổi tỷ lệ dự trữ bắt buộc

163.

Yếu tố nào sau đây có tác động đến cầu tiền thu nhập khả dụng lãi suất danh nghĩa thu nhập thực tế lãi suất thực tế

a)

thu nhập khả dụng

b)

lãi suất danh nghĩa

c)

thu nhập thực tế

d)

lãi suất thực tế

164.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống thì

a)

lãi suất sẽ giảm, do đó đầu tư giảm

b)

lãi suất sẽ tăng, do đó đầu tư giảm

c)

lãi suất sẽ giảm, do đó đầu tư tăng c

d)

không đáp án nào chính xá

165.

Khi lãi suất giảm, điều gì xảy ra với đầu tư và tổng cầu và với điều kiện các yếu tố khác không đổi?

a)

Đầu tư tăng, tổng cầu tăng

b)

Đầu tư giảm, tổng cầu tăng

c)

Đầu tư giảm, tổng cầu giảm

d)

Đầu tư không đổi, tổng cầu không đổi

166.

Phát biểu nào sau đây đúng về tác động của tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiềngửi ảnh hưởng đến số nhân tiền?

a)

Tỷ lệ này tăng khiến tỷ lệ dự trữ tăng và số nhân tiền tăng

b)

Tỷ lệ này không ảnh hưởng đến số nhân tiền

c)

Tỷ lệ này giảm làm tăng số nhân tiền

d)

Tỷ lệ này tăng làm giảm số nhân tiền

167.

Tiền được giữ để sử dụng cho những trường hợp khẩn cấp, thanh toán một số chi phí bất thường như khám bệnh, thuốc men hay chi phí sửa chữa là động cơ nào về cầu tiền?

a)

động cơ dự phòng

b)

động cơ tích trữ

c)

động cơ đầu cơ

d)

động cơ giao dịch

168.

Phân tích tác động của chính sách tiền tệ trong điều kiện cầu tiền co giãn với lãi suất.

a)

Chính sách tiền tệ rất hiệu quả

b)

Chính sách tiền tệ làm tăng lạm phát

c)

Chính sách tiền tệ ít hiệu quả

d)

Chính sách tiền tệ khiến tổng cầu tăng mạnh

169.

NHTMcóvai trò gì trong quá trình tạo tiền?

a)

Kiểm soát lượng tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng

b)

Đảm bảo việc giữ tiền an toàn

c)

Cho vay một phần tiền gửi huy động được

d)

Nhận tiền gửi từ dân cư và trả lãi suất

170.

Đường cầu tiền (MD) sẽ dịch chuyển khi nào?

a)

Khi cung tiền thay đổi

b)

Khi lãi suất danh nghĩa thay đổi

c)

Khi mức giá chung thay đổi

d)

Khi thu nhập Y danh nghĩa thay đổi

171.

Ngân hàng trung ương bán 1000 tỷ đồng trái phiếu ra thị trường, số nhân tiền là 4. Phát biểu nào sau đây chính xác

a)

Cung tiền giảm 4000 tỷ đồng

b)

Cơ sở tiền tăng 4000 tỷ đồng

c)

Cung tiền tăng 4000 tỷ đồng

d)

Tiền gửi NH giảm 4000 tỷ đồng

172.

Khi Ngân hàng Trung ương tăng cơ sở tiền, điều gì xảy ra?

a)

Cung tiền giảm

b)

Cung tiền không đổi

c)

Cung tiền tăng

d)

Không xác định được tác động

173.

Tỷ lệ tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng so với tiền gửi là 20% (cr = 0,2). Tỷ lệ dự trữ thực tế của các là 10% (rr = 0,1). Hỏi số nhân tiền là bao nhiêu?

a)

m=4

b)

m=2,5

c)

m=3,3

d)

m=3

174.

Tại sao chính sách tiền tệ có thể kém hiệu quả trong thời kỳ suy thoái?

a)

Do tỷ giá hối đoái không ổn định và tỷ lệ thất nghiệp cao

b)

Do lãi suất cao và người dân bi quan về triển vọng kinh tế

c)

Do lạm phát cao trong khi tỷ lệ thất nghiệp thấp

d)

Do cầu tiền rất co giãn và doanh nghiệp thận trọng hơn khi đầu tư

175.

Phân tích tác động của chính sách tiền tệ trong điều kiện hệ số nhạy cảm của cầu tiền với lãi suất nhỏ

a)

Chính sách tiền tệ ít hiệu quả

b)

Chính sách tiền tệ làm tăng lạm phát

c)

Chính sách tiền tệ hiệu quả

d)

Chính sách tiền tệ ít tác động tới đầu tư

176.

Tính lượng tiền mới tạo ra nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc là 5%, tỷ lệ dự trữ dôi ra của các NHTMđều bằng 2% và Ngân hàng Trung ương bơm thêm 500 tỷ VND. Dân chúng nắm giữ 30% tiền mặt và gửi 70% vào hệ thống ngân hàng?

a)

1756 tỷ VND

b)

1433 tỷ VND

c)

2500 tỷ VND

d)

1946 tỷ VND