Font size
WorksheetsCâu hỏi về tập hợp và số tự nhiên
Total questions: 74
Worksheet time: 42mins
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “3 là một số tự nhiên”?
3∈ N
3< N
3≤ N
3⊂ N
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “5 là một số tự nhiên”?
5⊂ N
5≤ N
5< N
5∈ N
Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ √65 không phải là một số hữu tỉ?
√65⊂ Q
√65/∈ Q
√65∈ Q
√65< Q
Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ √37 không phải là một số hữu tỉ?
√37∈ Q
√37⊂ Q
√37/∈ Q
√37< Q
Cho tập hợp E = ¶ −2x2 −4x+2|x∈ N ∗, x≤ 4. Tập hợp E là
E = {−46,−28,−14,−4}
E = {−51,−33,−19,−9}
E = {−45,−27,−13,−3}
E = {−12,−2,4,6}
Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
¶ x∈ R|25x2 +30x+11 = 0 ©
¶ x∈ R|16x2 −40x+20 = 0 ©
¶ x∈ R|x2 +10x+23 = 0 ©
¶ x∈ R|4x2 −20x+16 = 0 ©
Gọi D là tập hợp các nghiệm của phương trình x2 −4x−45 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
−20∈ D
−5∈ D
−14∈ D
18∈ D
Cho tập hợp C = {−10;−5;2;18}. Cách viết nào sau đây là đúng?
{2} < C
{−10} ∈ C
{−10} ⊂ C
−5⊂ C
Cho các tập hợp C = {1;3}, D = {1; x}, G = {y;3}. Giá trị của x, y để ba tập hợp bằng nhau là
x = 4, y = 1
x = 3, y = 0
x = 1, y = 1
x = 3, y = 1
Tập hợp có 9 phần tử thì có số tập con là
513
511
512
514
Tập hợp có 7 phần tử thì có số tập con là
127
128
129
130
Cho tập hợp A = {1,5,9,15,24} và tập hợp X = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Tập A∪ X là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,6,7,8}
{2,3,4,5,6,7,8,9,15,24}
{1,5,9}
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,15,24}
Cho tập hợp A = {2,4,12,19,29} và tập hợp X = {1,2,3,4,5,6,7,8}. Tập A∪ X là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,12,19,29}
Câu 13. Cho tập hợp A = {2,4,12,19,29} và tập hợp X = {1,2,3,4,5,6,7,8}. Tập A∪ X là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,12,19,29}
{1,3,5,6,7,8}
{1,2,3,4,5,6,7,8,12,19,29}
{2,4}
Câu 14. Cho tập hợp T = {3,6,9,18,20} và tập hợp F = {1,2,3,4,5,6,7,8}. Tập T∩ F là tập hợp nào sau đây?
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,18,20}
{3,6}
{1,2,4,5,7,8}
{2,3,4,5,6,7,8,9,18,20}
Câu 15. Cho tập hợp A = {3,6,13,15,20} và tập hợp J = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}. Tập A∩ J là tập hợp nào sau đây?
{1,2,4,5,7,8,9,10,11,12}
{3,6}
{2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,20}
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,20}
Câu 16. Cho tập hợp K = {1,2,3,4,5,6,7,8,9} và tập hợp J = {2,5,11,16,21}. Tập K\J là tập hợp nào sau đây?
{1,3,4,6,7,8,9}
{2,5}
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,11,16,21}
{2,3,4,5,6,7,8,9,11,16,21}
Câu 17. Cho tập hợp T = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11} và tập hợp X = {3,7,13,18,20}. Tập T\X là tập hợp nào sau đây?
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,13,18,20}
{3,7}
{2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,13,18,20}
{1,2,4,5,6,8,9,10,11}
Câu 18. Cho tập hợp I = {3,4,5,6,7} và tập hợp U = {4,5}. Tập C I U là tập hợp nào sau đây?
{4,5}
{3,4,5,6,7}
{4,5,6,7}
{3,6,7}
Câu 19. Cho tập hợp S = {0,2,3,4,5,6,7} và tập hợp U = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Mệnh đề nào sau đây đúng?
C U S = {0,2,3,4,5,6,7}
U∪ S = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}
S∩ U = {2,3,4,5,6,7}
S⊂ U.
Cho tập hợp A = {2,6,8,9,18} và B = {0,4,6,9,12,15,18}. Số tập hợp X thỏa mãn X ⊂ A và X ⊂ B là
12.
10.
6.
8.
Cho tập hợp A = {1,2,8,9,14} và B = {2,5,6,13,17,18,19}. Số phần tử của tập A∩ B là
4.
1.
3.
2.
Cho hai tập hợp E = (−∞;7), D = [0;+∞). Khi đó E∩ D là tập nào sau đây?
E∩ D = (−∞;+∞).
E∩ D = (0;7].
E∩ D = [0;7).
E∩ D = (0;7).
Cho hai tập hợp V = [−2;7), D = (1;9]. Khi đó V∩ D là tập nào sau đây?
V∩ D = [−2;+∞).
V∩ D = (1;7].
V∩ D = (1;7).
V∩ D = [1;7).
Cho hai tập hợp E = (−∞;5], D = (4;8]. Khi đó E∩ D là tập nào sau đây?
E∩ D = (4;5].
E∩ D = (4;5).
E∩ D = [4;5).
E∩ D = [−4;+∞).
Cho hai tập hợp E = [−4;7), B = [2;8]. Khi đó E∪ B là tập nào sau đây?
E∪ B = (−4;8).
E∪ B = (−4;8].
E∪ B = [−4;8].
E∪ B = [2;7).
Cho hai tập hợp V = (−∞;7), L = [3;+∞). Khi đó V∪ L là tập nào sau đây?
V∪ L = [3;7).
V∪ L = (3;7].
V∪ L = (−∞;7).
V∪ L = (−∞;+∞).
Cho hai tập hợp M = [−4;7),U = [4;9]. Khi đó M∪ U là tập nào sau đây?
M∪ U = (−4;9].
M∪ U = [4;7).
M∪ U = [−4;9].
M∪ U = (−4;9).
Cho hai tập hợp A = [−1;5), F = [1;+∞). Khi đó A\F là tập nào sau đây?
A\F = (5;+∞].
A\F = (−1;+∞).
A\F = [−1;1].
A\F = [−1;1).
Cho hai tập hợp C = (−4;6), D = (1;9]. Khi đó C\D là tập nào sau đây?
C\D = (−4;1).
C\D = (−4;9].
C\D = (−4;1].
C\D = (1;6).
Cho hai tập hợp C = (−∞;7], X = (4;+∞). Khi đó C\X là
ai tập hợp C = (−4;6), D = (1;9]. Khi đó C\D là tập nào sau đây?
C\D = (−4;1).
C\D = (−4;9].
C\D = (−4;1].
C\D = (1;6).
Cho hai tập hợp C = (−∞;7], X = (4;+∞). Khi đó C\X là tập nào sau đây?
C\X = (4;7].
C\X = (−∞;4].
C\X = (−∞;4).
C\X = (−∞;+∞).
Cho hai tập hợp E = (−∞;9), L = [1;5]. Khi đó C E L là tập nào sau đây?
C E L = [5;9).
C E L = (−∞;1]∪(5;9).
C E L = (−∞;1)∪(5;9).
C E L = (1;5].
Cho hai tập hợp S = (−2;6), X = (1;5]. Khi đó C S X là tập nào sau đây?
C S X = (−2;1]∪(5;6).
C S X = (−2;1].
C S X = (5;6).
C S X = (−2;1)∪[5;6).
Cho hai tập hợp A = (−4;7), J = (1;5]. Khi đó C A J là tập nào sau đây?
C A J = (−4;1].
C A J = (5;7).
C A J = (−4;1]∪(5;7).
C A J = (−4;1)∪[5;7).
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là một số tự nhiên”?
7< N.
7∈ N.
7⊂ N.
7≤ N.
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “1 là một số tự nhiên”?
1≤ N.
1⊂ N.
1< N.
1∈ N.
Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ √10 không phải là một số hữu tỉ?
√10< Q.
√10∈ Q.
√10⊂ Q.
√10/∈ Q.
Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ √122 không phải là một số hữu tỉ?
√122< Q.
√122/∈ Q.
√122⊂ Q.
√122∈ Q.
Cho tập hợp F = {3x|x∈ N∗, x≤ 4}. Tập hợp F là
F = {4,7,10,13}.
F = {−10,−7,−4,−1}.
F = {3,6,9,12}.
F = {2,5,8,11}.
Tập hợp nào sau đây là tập rỗng?
¶ x∈ R|x2 +2x−8 = 0 ©.
¶ x∈ R|9x2 +24x+9 = 0 ©.
¶ x∈ R|4x2 −4x+6 = 0 ©.
¶ x∈ R|16x2 −24x+4 = 0 ©.
Gọi F là tập hợp các nghiệm của phương trình x2 −9x+14 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
−13∈ F.
2∈ F.
16∈ F.
−7∈ F.
Gọi F là tập hợp các nghiệm của phương trình x^2−9x+14 = 0. Khẳng định nào sau đây đúng?
−13∈ F.
2∈ F.
16∈ F.
−7∈ F.
Cho tập hợp A = {−11;−7;2;17}. Cách viết nào sau đây là đúng?
{−11}⊂ A.
{17}∈ A.
−7⊂ A.
{−7} < A.
Cho các tập hợp B = {6;−9}, F = {6; x}, H = {y;−9}. Giá trị của x, y để ba tập hợp bằng nhau là
x =−9, y = 6.
x =−9, y = 5.
x =−8, y = 6.
x =−11, y = 6.
Tập hợp có 7 phần tử thì có số tập con là
129.
128.
127.
130.
Tập hợp có 2 phần tử thì có số tập con là
4.
3.
6.
5.
Cho tập hợp A = {3,4,9,17,26} và tập hợp D = {1,2,3,4,5,6,7,8}. Tập A∪ D là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,9,17,26}.
{3,4}.
{1,2,5,6,7,8}.
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,17,26}.
Cho tập hợp M = {1,5,11,15,20} và tập hợp U = {1,2,3,4,5,6,7,8,9}. Tập M∪ U là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,9,11,15,20}.
{1,5}.
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,11,15,20}.
{2,3,4,6,7,8,9}.
Cho tập hợp V = {2,7,12,16,17} và tập hợp F = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11}. Tập V∩ F là tập hợp nào sau đây?
{2,7}.
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,16,17}.
{2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,16,17}.
{1,3,4,5,6,8,9,10,11}.
Cho tập hợp I = {2,4,13,15,29} và tập hợp J = {1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12}. Tập I∩ J là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,29}.
{1,3,5,6,7,8,9,10,11,12}.
{2,4}.
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,15,29}.
Cho tập hợp K = {1,2,3,4,5,6,7,8} và tập hợp N = {1,4,13,17,25}. Tập K\N là tập hợp nào sau đây?
{1,2,3,4,5,6,7,8,13,17,25}.
{2,3,4,5,6,7,8,13,17,25}.
{2,3,5,6,7,8}.
{1,4}.
Tập K\N là tập hợp nào sau đây?
{1,2,3,4,5,6,7,8,13,17,25}
{2,3,4,5,6,7,8,13,17,25}
{2,3,5,6,7,8}
{1,4}
Tập S\X là tập hợp nào sau đây?
{2,3,4,5,6,7,8,9,15,19}
{1,2,3,4,5,6,7,8,9,15,19}
{1,5,9}
{2,3,4,6,7,8}
Tập C_M_N là tập hợp nào sau đây?
{3,4,5,6,7}
{3,4,5,6,7,8,9}
{2,8,9}
{2,3,4,5,6,7,8,9}
Mệnh đề nào sau đây đúng?
M∩ Q = {2,3,4,5}
C_Q_M = {0,2,3,4,5}
Q∪ M = {1,2,3,4,5,6,7}
M⊂ Q
Hình vẽ bên minh họa tập hợp nào sau đây?
D∪ F
D\F
D∩ F
F ⊂ D
Hình vẽ bên minh họa tập hợp nào sau đây?
(F∪ B)∩ G
(F∩ B)∩ G
(F\B)∩ G
F∩(B∪ G)
Số tập hợp X thỏa mãn X ⊂ A và X ⊂ B là
4
8
2
6
Số phần tử của tập A∩ B là
2
5
4
3
Khi đó A∩ H là tập nào sau đây?
A∩ H = (2;6)
A∩ H = [−4;+∞)
A∩ H = (2;6]
A∩ H = [2;6)
Khi đó I∩ F là tập nào sau đây?
I∩ F = [−2;+∞)
I∩ F = (2;5)
I∩ F = (2;5]
I∩ F = [2;5)
Khi đó C∩ J là tập nào sau đây?
C∩ J = [4;5)
C∩ J = [−1;+∞)
C∩ J = (4;5]
C∩ J = (4;5)
Khi đó P∪ J là tập nào sau đây?
hợp C = [−1;5), J = (4;+∞). Khi đó C∩ J là tập nào sau đây?
C∩ J = [4;5).
C∩ J = [−1;+∞).
C∩ J = (4;5].
C∩ J = (4;5).
Cho hai tập hợp P = [−1;7), J = (1;+∞). Khi đó P∪ J là tập nào sau đây?
P∪ J = [7;+∞).
P∪ J = [−1;+∞).
P∪ J = (1;+∞].
P∪ J = (1;7).
Cho hai tập hợp C = [−3;7),U = [2;9]. Khi đó C∪ U là tập nào sau đây?
C∪ U = [2;7).
C∪ U = (−3;9].
C∪ U = (−3;9).
C∪ U = [−3;9].
Cho hai tập hợp A = (−∞;5], X = (4;8]. Khi đó A∪ X là tập nào sau đây?
A∪ X = (−∞;+∞).
A∪ X = (4;5].
A∪ X = (−∞;8].
A∪ X = (−∞;−1].
Cho hai tập hợp G = [−3;6), B = [2;+∞). Khi đó G\B là tập nào sau đây?
G\B = (−3;+∞).
G\B = [−3;2].
G\B = (6;+∞].
G\B = [−3;2).
Cho hai tập hợp S = (−∞;5], H = [3;9). Khi đó S\H là tập nào sau đây?
S\H = [3;5].
S\H = (−∞;3).
S\H = (−∞;9).
S\H = (−∞;3].
Cho hai tập hợp M = [−4;5), F = [4;+∞). Khi đó M\F là tập nào sau đây?
M\F = (5;+∞].
M\F = [−4;4).
M\F = [−4;4].
M\F = (−4;+∞).
Cho hai tập hợp A = (−∞;9),U = [0;2]. Khi đó C A U là tập nào sau đây?
C A U = (0;2].
C A U = (−∞;0)∪(2;9).
C A U = (−∞;0]∪(2;9).
C A U = [2;9).
Cho hai tập hợp P = (−∞;7), H = [0;5]. Khi đó C P H là tập nào sau đây?
C P H = (0;5].
C P H = (−∞;0)∪(5;7).
C P H = (−∞;0]∪(5;7).
C P H = [5;7).
