wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Advanced Vocab

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện quyền bầu cử

(a)  

2.

Duy trì nền dân chủ

(a)  

3.

Thực hiện cải cách chính sách

(a)  

4.

Tham gia tranh luận chính trị

(a)  

5.

Tranh cử một chức vụ

(a)  

6.

Giải quyết nạn tham nhũng

(a)  

7.

Đối mặt với bất ổn chính trị

(a)  

8.

Đảm bảo tính minh bạch

(a)  

9.

Bày tỏ lo ngại về chính sách chính phủ

(a)  

10.

Kiểm duyệt phe đối lập chính trị

(a)  

11.

Thúc đẩy quan hệ quốc tế

(a)  

12.

Thay đổi quan điểm công chúng

(a)  

13.

Khám phá những địa điểm ít người biết đến

(a)  

14.

Hoà mình vào văn hoá địa phương

(a)  

15.

Làm thủ tục hải quan

(a)  

16.

Mở rộng tầm nhìn

(a)  

17.

Dựa vào phương tiện giao thông công cộng

(a)  

18.

Đặt chỗ ở trước

(a)  

19.

Chiêm ngưỡng phong cảnh ngoạn mục

(a)  

20.

Du lịch với ngân sách eo hẹp

(a)  

21.

Bắt chuyến bay nối chuyến

(a)  

22.

Trải nghiệm cú sốc văn hoá

(a)  

23.

Bay đến một điểm đến kỳ lạ

(a)  

24.

Đi du lịch bụi vòng quanh thế giới

(a)  

25.

Tận hưởng ánh nắng mặt trời

(a)  

26.

Bị mắc kẹt trong cơn mưa lớn

(a)  

27.

Trải qua nhiệt độ khắc nghiệt

(a)  

28.

Một cơn gió mạnh

(a)  

29.

Kiểu thời tiết khó dự đoán

(a)  

30.

Tác động của biến đổi khí hậu lên thời tiết

(a)  

31.

Hạn hán kéo dài

(a)  

32.

Mực nước biển dâng do hiện tượng nóng lên toàn cầu

(a)  

33.

Cơn gió rét buốt

(a)  

34.

Bầu trời âm u

(a)  

35.

Lớp tuyết phủ dày đặc

(a)  

36.

Nóng như thiêu đốt

(a)  

37.

chịu áp lực lớn

(a)  

38.

đối phó với áp lực học tập

(a)  

39.

đối mặt với căng thẳng công việc và hạn chót

(a)  

40.

chịu khuất phục trước áp lực

(a)  

41.

phát triển mạnh dưới áp lực

(a)  

42.

sụp đổ vì áp lực

(a)  

43.

giảm căng thẳng bằng kỹ thuật thư giãn

(a)  

44.

chống lại áp lực từ bạn bè đồng trang lứa

(a)  

45.

giảm căng thẳng tinh thần

(a)  

46.

xoay sở nhiều trách nhiệm cùng lúc

(a)  

47.

bị kiệt sức do làm việc quá mức

(a)  

48.

bị ép đưa ra quyết định

(a)  

49.

có gia đình gắn kết

(a)  

50.

củng cố mối quan hệ gia đình

(a)  

51.

duy trì giao tiếp cởi mở

(a)  

52.

xuất thân từ gia đình hạt nhân

(a)  

53.

sống trong gia đình nhiều thế hệ

(a)  

54.

giải quyết xung đột một cách hòa bình

(a)  

55.

rời nhà và trở nên tự lập

(a)  

56.

nuôi dạy con cái với những giá trị vững chắc

(a)  

57.

trải qua giai đoạn khó khăn

(a)  

58.

truyền lại truyền thống từ thế hệ này sang thế hệ khác

(a)  

59.

trải qua sự tan vỡ gia đình

(a)  

60.

là trụ cột gia đình

(a)