wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK3( 1-6)

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống:
快穿__衣服,我们准备出门了。

a)

b)

c)

d)

2.

Sắp xếp câu sao cho đúng:
教室/了/老师/来/进/七点

a)

老师七点进来教室了。

b)

老师进教室来七点了。

c)

老师进来七点教室了。

d)

老师七点进教室来了。

3.

Trong câu “你不做作业,也不练习,能学好吗?”, cách diễn đạt "能学好吗?" này mang nghĩa khẳng định hay phủ định?

a)

Khẳng định

b)

Phủ định

4.

Câu dưới đây đúng hay sai?(từ vựng, ngữ pháp)
你下了课我们就去书店。

a)

正确 (Đúng)

b)

错误 (Sai)

5.

Chọn từ chính xác mô tả bức ảnh này

a)

b)

办公室

c)

d)

6.

Chọn từ đúng mô tả bức ảnh này

a)

b)

c)

d)

7.

Điền từ vào chỗ trống:

你等我一下,我回家去给你拿一__伞。

(Nǐ děng wǒ yíxià, wǒ huí jiā qù gěi nǐ ná yī__sǎn).

a)

b)

c)

d)

8.

Lựa chọn cách sắp xếp đúng nhất:

买/都/衣服/昨天/没/他/一件

(mǎi/dōu/yīfu/zuótiān/méi/tā/yí jiàn)

a)

昨天他一件衣服都没买。

b)

他衣服都没有昨天一件。

c)

他都没有一件昨天衣服。

d)

昨天他没有都一件衣服。

9.

Điền vào chỗ trống:

A: 外边下大雨了,不能去踢足球了。

B: ---- 我们在家吃饭吧。

a)

b)

c)

d)

一直

10.

Điền vào chỗ trống:

这些汉字太难了,我________。

(Zhèxiē hànzi tài nánle, wǒ________).

a)

一个字也认识

b)

不认识也一个字

c)

一个字也不认识

d)

也一个字不认识

11.

''Chúng ta là đi du lịch, không phải chuyển nhà, đem ít một chút đi.''

(a)  

12.

"Mỗi cuối tuần'' tiếng Trung là:

(a)  

13.

‘Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?''

(a)  

14.

''Dọn/chuyển'' tiếng Trung là:

(a)  

15.

''Mang theo'' tiếng Trung là:

(a)  

16.

''Phía nam'' tiếng Trung là:

(a)  

17.

''Ôn tập'' tiếng Trung là:

(a)  

18.

''Bài tập'' tiếng Trung là:

(a)  

19.

''Game'' tiếng Trung là:

(a)  

20.

''Vẫn luôn/suốt'' tiếng Trung là:

(a)  

21.

"Cùng/với" tiếng Trung là:

(a)  

22.

"Dự định/ dự kiến" tiếng Trung là:

(a)  

23.
a)

面包

b)

包面

c)

面条

d)

包子

24.

“打算“ 是什么意思?

a)

Dự định

b)

Điện thoại

c)

Đương nhiên

d)

Bản đồ

25.

明天有考试,你....好了吗?看起来,你一点也不...

a)

复习...着急

b)

着急....复习

c)

准备....复习

d)

复习...准备

26.

听说这周末你要...家

a)

b)

c)

d)

27.

Chọn đáp án đúng

a)

地图

b)

地址

c)

地方

d)

地板

28.

Đâu là định nghĩa đúng của 还 và 或者

a)

Dùng để diễn tả sự lựa chọn

b)

Dùng để diễn tả thời gian

c)

Dùng để diễn tả câu hỏi

d)

Dùng để diễn tả mục đích

29.

我忘了....钱包

a)

b)

c)

d)

30.

每个周末我都...我朋友一起....

a)

很....玩

b)

根...游泳

c)

跟...写作业

d)

哏....吃面条

31.

我哥哥很喜欢玩....

a)

游戏

b)

游泳

c)

手机

d)

电视

32.

你...玩..., 作业写完了吗?

a)

一直....作业

b)

电脑游戏....一直

c)

一直....电脑游戏

d)

打...电脑游戏

33.

...你....做什么?

a)

周末...打算

b)

周末....小狗

c)

打算....周末

d)

妈妈....打算

34.

Đâu là định nghĩa đúng của  或者

a)

Thường được dùng trong câu hỏi để diễn tả sự lựa chọn

b)

Được dùng trong câu trần thuật để diễn tả sự lựa chọn

c)

Dùng trong câu cầu khiến

d)

Dùng trong câu phủ định

35.

Chọn câu trả lời đúng

a)

作业

b)

小说

c)

漫画

d)

打扫

36.

Chọn câu trả lời đúng

a)

周末

b)

周妹

c)

四天

d)

十天

37.
đương nhiên
a)
当然
b)
然后
c)
天然
38.
mùa xuân
a)
春天
b)
昨天
c)
明天
39.

điền từ “力 - lì ” “为 - wèi" vào vị trí thích hợp

Chọn 2 đáp án

a)
  1. 1. 力

b)

2 . 力

c)
  1. 1. 为

d)
  1. 2. 为

40.

Điền từ " 明 - míng" và "péng - 朋" vào vị trí thích hợp

Chọn 2 đáp án

a)
  1. 1. 明

b)
  1. 2. 明

c)
  1. 1. 朋

d)
  1. 2. 朋

41.

Điền 2 chữ hán "北 - běi" "比 - bǐ” vào vị trí thích hợp

Chọn 2 đáp án

a)
  1. 1. 北

b)
  1. 2. 北

c)
  1. 1. 比

d)
  1. 2. 比

42.
你想喝茶……咖啡?
a)
还是
b)
或是
c)
还在
43.
他今天…….明天会来北京。
a)
或者
b)
还是
c)
还在
44.
桌子上放…很多饮料。
a)
b)
c)
45.
她…漂亮…热情,大家都喜欢她。
a)
又…又…
b)
越…越…
c)
不…不…
46.
你最喜欢哪个…节?
a)
b)
c)
47.
那我们下次…一起出去玩儿吧。
a)
b)
c)
48.
不…去医院。昨天吃了感冒药。
a)
b)
c)
49.
我儿子生病了,我要在家……他。
a)
照顾
b)
照相
c)
发烧
50.
这是我…你买的绿茶,很不错。
a)
b)
以为
c)
因为
51.
Chọn câu đúng
a)
拿着书笑的人是谁?
b)
拿书着笑的人是谁?
c)
着拿书笑的人是谁?
d)
人拿着书笑是谁?
52.
我最近…来…胖了。
a)
越…越…
b)
又…又…
c)
不…不…
53.
最近
a)
zuìjìn
b)
zuījīn
c)
zuījìn
54.
裙子
a)
qúnzi
b)
xúnzi
c)
júnzi
55.
春天
a)
chūntiān
b)
shūntiān
c)
cūntiān
56.
夏天
a)
xiàtiān
b)
xiātiān
c)
sàtiān
57.
当然
a)
dāngrán
b)
dāngráng
c)
dānrán
58.
季节
a)
jìjié
b)
chìjiě
c)
jījiě
59.
感冒
a)
gǎnmào
b)
gǎnmāo
c)
gànmāo
60.
照顾
a)
zhàogù
b)
zhāogù
c)
chàokù
61.
发烧
a)
fāshāo
b)
fāshào
c)
fāsāo
62.

Viết sang tiếng trung câu:

Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng.

( lưu ý có đầy đủ chấm câu)

(a)  

63.

" động từ+ 来/ 去 " dùng để

a)

chỉ sự thay đổi

b)

chỉ thời gian

c)

chỉ phương hướng hành động

d)

chỉ phương thức hành động

64.

Động từ 1 +着 ( + tân ngữ 1) + động từ 2 (+ tân ngữ 2)

Được dùng diễn tả

a)

Hai hành động xảy ra luân phiên

b)

Hành động xảy ra cùng lúc, cả hai hành động đều quan trọng

c)

Hành động xảy ra không liên tục, trong đó hành động thứ nhất là hành động đi kèm

d)

Hành động xảy ra cùng lúc, trong đó hành động thứ nhất là hành động đi kèm

65.

Sao anh ấy đột nhiên rời khỏi trường?

Viết sang tiếng trung như nào?

(a)