Font size
WorksheetsHSK3( 1-6)
Total questions: 65
Worksheet time: 38mins
Điền từ vào chỗ trống:
快穿__衣服,我们准备出门了。
那
好
也
有
Sắp xếp câu sao cho đúng:
教室/了/老师/来/进/七点
老师七点进来教室了。
老师进教室来七点了。
老师进来七点教室了。
老师七点进教室来了。
Trong câu “你不做作业,也不练习,能学好吗?”, cách diễn đạt "能学好吗?" này mang nghĩa khẳng định hay phủ định?
Khẳng định
Phủ định
Câu dưới đây đúng hay sai?(từ vựng, ngữ pháp)
你下了课我们就去书店。
正确 (Đúng)
错误 (Sai)
Chọn từ chính xác mô tả bức ảnh này
楼
办公室
伞
树
Chọn từ đúng mô tả bức ảnh này
脚
楼
树
胖
Điền từ vào chỗ trống:
你等我一下,我回家去给你拿一__伞。
(Nǐ děng wǒ yíxià, wǒ huí jiā qù gěi nǐ ná yī__sǎn).
个
件
辆
把
Lựa chọn cách sắp xếp đúng nhất:
买/都/衣服/昨天/没/他/一件
(mǎi/dōu/yīfu/zuótiān/méi/tā/yí jiàn)
昨天他一件衣服都没买。
他衣服都没有昨天一件。
他都没有一件昨天衣服。
昨天他没有都一件衣服。
Điền vào chỗ trống:
A: 外边下大雨了,不能去踢足球了。
B: ---- 我们在家吃饭吧。
哪
那
跟
一直
Điền vào chỗ trống:
这些汉字太难了,我________。
(Zhèxiē hànzi tài nánle, wǒ________).
一个字也认识
不认识也一个字
一个字也不认识
也一个字不认识
''Chúng ta là đi du lịch, không phải chuyển nhà, đem ít một chút đi.''
(a)
"Mỗi cuối tuần'' tiếng Trung là:
(a)
‘Cuối tuần bạn có kế hoạch gì không?''
(a)
''Dọn/chuyển'' tiếng Trung là:
(a)
''Mang theo'' tiếng Trung là:
(a)
''Phía nam'' tiếng Trung là:
(a)
''Ôn tập'' tiếng Trung là:
(a)
''Bài tập'' tiếng Trung là:
(a)
''Game'' tiếng Trung là:
(a)
''Vẫn luôn/suốt'' tiếng Trung là:
(a)
"Cùng/với" tiếng Trung là:
(a)
"Dự định/ dự kiến" tiếng Trung là:
(a)
面包
包面
面条
包子
“打算“ 是什么意思?
Dự định
Điện thoại
Đương nhiên
Bản đồ
明天有考试,你....好了吗?看起来,你一点也不...
复习...着急
着急....复习
准备....复习
复习...准备
听说这周末你要...家
班
般
搬
半
Chọn đáp án đúng
地图
地址
地方
地板
Đâu là định nghĩa đúng của 还 và 或者
Dùng để diễn tả sự lựa chọn
Dùng để diễn tả thời gian
Dùng để diễn tả câu hỏi
Dùng để diễn tả mục đích
我忘了....钱包
带
借
换
有
每个周末我都...我朋友一起....
很....玩
根...游泳
跟...写作业
哏....吃面条
我哥哥很喜欢玩....
游戏
游泳
手机
电视
你...玩..., 作业写完了吗?
一直....作业
电脑游戏....一直
一直....电脑游戏
打...电脑游戏
...你....做什么?
周末...打算
周末....小狗
打算....周末
妈妈....打算
Đâu là định nghĩa đúng của 或者
Thường được dùng trong câu hỏi để diễn tả sự lựa chọn
Được dùng trong câu trần thuật để diễn tả sự lựa chọn
Dùng trong câu cầu khiến
Dùng trong câu phủ định
Chọn câu trả lời đúng
作业
小说
漫画
打扫
Chọn câu trả lời đúng
周末
周妹
四天
十天
điền từ “力 - lì ” “为 - wèi" vào vị trí thích hợp
Chọn 2 đáp án
1. 力
2 . 力
1. 为
2. 为
Điền từ " 明 - míng" và "péng - 朋" vào vị trí thích hợp
Chọn 2 đáp án
1. 明
2. 明
1. 朋
2. 朋
Điền 2 chữ hán "北 - běi" "比 - bǐ” vào vị trí thích hợp
Chọn 2 đáp án
1. 北
2. 北
1. 比
2. 比
Viết sang tiếng trung câu:
Cô ấy luôn cười khi nói chuyện với khách hàng.
( lưu ý có đầy đủ chấm câu)
(a)
" động từ+ 来/ 去 " dùng để
chỉ sự thay đổi
chỉ thời gian
chỉ phương hướng hành động
chỉ phương thức hành động
Động từ 1 +着 ( + tân ngữ 1) + động từ 2 (+ tân ngữ 2)
Được dùng diễn tả
Hai hành động xảy ra luân phiên
Hành động xảy ra cùng lúc, cả hai hành động đều quan trọng
Hành động xảy ra không liên tục, trong đó hành động thứ nhất là hành động đi kèm
Hành động xảy ra cùng lúc, trong đó hành động thứ nhất là hành động đi kèm
Sao anh ấy đột nhiên rời khỏi trường?
Viết sang tiếng trung như nào?
(a)
