wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

초급1 -3과

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chọn các chia đuôi câu đúng của từ: ăn

a)

먹니다

b)

멉니다

c)

먹습니다

d)

먹입니다

2.

Chọn các chia đuôi câu đúng của từ: nghỉ ngơi

a)

쉬다

b)

쉬습니다

c)

쉽니다

d)

쉬니다

3.

Chọn các chia đuôi câu đúng của từ: làm việc

a)

일합니다

b)

이할니다

c)

일하습니다

d)

일니다

4.

viết dạng chia đuôi ㅂ/습니다 của từ: nghe

(a)  

5.

viết dạng chia đuôi ㅂ/습니다 của từ: uống

(a)  

6.

viết dạng chia đuôi ㅂ/습니다 của từ: ngủ

(a)  

7.

viết dạng chia đuôi ㅂ/습니다 của từ: ít

(a)  

8.

viết dạng nguyên mẫu của từ: không hay, không thú vị

(a)  

9.

Đâu là dạng nguyên mẫu của động từ "thích":

a)

좋다

b)

좋습니다

c)

좋아하다

d)

좋아합니다

10.

dịch cụm sau sang tiếng hàn (có chia tiểu từ và đuôi câu): đọc sách

(a)  

11.

dịch cụm sau sang tiếng hàn (có chia tiểu từ và đuôi câu): ăn bánh mì

(a)  

12.

dịch cụm sau sang tiếng hàn (có chia tiểu từ và đuôi câu): mua bút

(a)  

13.

"Bạn Nana học tiếng Hàn"

a)

리사 씨은 한구거를 공부합니다

b)

리사 씨는 한국어를 공붑니다

c)

리사 씨는 공부를 한국어습니다

d)

리사 씨는 한국어를 공부합니다

14.

Dịch câu sau sang tiếng hàn: quả táo to

(a)  

15.

"Bác sĩ gặp bạn bè"

(a)