Font size
WorksheetsÔn Tập Khoa Học Lớp 4
Total questions: 20
Worksheet time: 2mins
Câu 1. Nấm thường sống ở đâu?
Trong môi trường khô ráo và nhiều ánh sáng.
Trong môi trường ẩm ướt và ít ánh sáng.
Trong môi trường có nhiệt độ rất cao.
Trong môi trường không có không khí.
Câu 2. Trong các loại nấm sau, loại nấm nào có hại đối với sức khỏe con người?
Nấm rơm
Nấm kim châm
Nấm mốc
Nấm men
Câu 3. Khi phát hiện thức ăn bị nhiễm nấm mốc, em sẽ làm gì?
Nấu lên ăn.
Vẫn sử dụng như bình thường.
Cắt bỏ phần đã mọc nấm, phần còn lại có thể sử dụng.
Vứt toàn bộ phần thức ăn đó.
Câu 4. Trong các loại nấm sau, loại nấm nào được dùng để sản xuất bánh mì, bia, rượu?
Nấm sò.
Nấm hương.
Nấm đùi gà.
Nấm men
Câu 5. Đâu là triệu chứng khi ăn phải nấm độc?
Không mệt mỏi, thèm ăn, buồn ngủ.
Cơ thể khỏe mạnh, bình thường.
Cơ thể ra nhiều mồ hôi, buồn ngủ, uống nhiều nước và thèm ăn.
Đau bụng, nôn, vã mồ hôi, khó thở, đi ngoài phân lỏng, hôn mê và có thể tử vong.
Câu 6. Trong các thức ăn dưới đây, nhóm chất nào chứa nhiều vi-ta-min?
Sữa, rau dền, khoai tây, hàu, trứng.
Cơm, bánh mỳ, khoai, sắn.
Bơ, lạc, dầu dừa, cá hồi.
Sữa, hoa quả, rau xanh, cà rốt.
Câu 7. Chất đạm có vai trò như thế nào đối với cơ thể con người?
Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
Giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng chống bệnh tật.
Tham gia xây dựng và đổi mới cơ thể.
Cung cấp năng lượng và giữ ấm cho cơ thể.
Câu 8. Đâu là nguyên nhân dẫn đến bệnh thừa cân béo phì?
Do cơ thể không hấp thụ đầy đủ các chất dinh dưỡng.
Do chế độ ăn thiếu sắt.
Do chế độ ăn thiếu i-ốt.
Do ăn thừa chất béo, chất bột đường, chất đạm, cơ thể ít vận động.
Câu 9. Em hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chất béo từ................không tốt cho tim mạch.
Hạt vừng.
Mỡ lợn.
Lạc.
Đậu nành.
Câu 10. Đâu không phải vai trò của nước đối với cơ thể người?
Giúp tiêu hóa thức ăn, hòa tan chất dinh dưỡng và bài tiết chất thải.
Giúp làm mát cơ thể khi thoát mồ hôi.
Giúp vận chuyển các chất dinh dưỡng đi khắp cơ thể.
Giúp cơ thể có đầy đủ năng lượng sống.
Câu 11. Sử dụng thực phẩm an toàn để đảm bảo … (1)… và …(2)… của mỗi chúng ta.
Từ còn thiếu trong chỗ trống là:
(1) tính mạng, (2) tài sản.
(1) sức khỏe, (2) tính mạng.
(1) sức khỏe, (2) tài sản.
(1) tài sản, (2) sức khỏe.
Câu 12. Chúng ta có thể bơi lội an toàn trong khu vực nào sau đây?
Bể bơi có quản lý.
Khu vực biển bất kì.
Thác nước hoang sơ.
Sông, hồ gần nhà.
Câu 13. Em cần làm gì trước khi bơi?
Nhịn ăn.
Mặc quần áo thật chặt.
Mặc nhiều quần áo để giữ ấm cơ thể.
Khởi động bằng các động tác phù hợp.
Câu 14. Khi gặp người bị đuối nước, em nên làm gì?
Nhờ sự giúp đỡ của người lớn.
Bơi ra ứng cứu.
Gọi bạn ra ứng cứu.
Bỏ đi.
Câu 15. Chuỗi thức ăn là gì?
Là chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.
Là chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó.
Là chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.
Là chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó.
Câu 16. Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là?
Mắc xích.
Thực vật.
Động vật.
Vi sinh vật.
Câu 17. Việc làm nào sau đây không giữ cân bằng chuỗi thức ăn trong tự nhiên?
Bảo vệ cây xanh, động vật hoang dã.
Khai thác quá mức các loài sinh vật.
Trồng rừng và bảo vệ rừng.
Không sử dụng thuốc bảo vệ thực vật bừa bãi.
Câu 18. Cho các sinh vật: Lúa, rắn, chuột, diều hâu
Em hãy sắp xếp các sinh vật trên để tạo thành một chuỗi thức ăn.
Diều hâu -> chuột -> lúa -> rắn
Chuột -> lúa -> diều hâu -> rắn
Lúa -> chuột -> rắn -> diều hâu
Lúa -> rắn -> chuột -> diều hâu
Câu 19. Tại sao chúng ta cần ăn phối hợp các loại thức ăn?
👉 Em hãy chọn tất cả các đáp án đúng.
Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng giống nhau.
Các loại thức ăn khác nhau chứa các chất dinh dưỡng và năng lượng khác nhau.
Ăn phối hợp nhiều loại thức ăn để cung cấp đầy đủ các chất cần thiết.
Ăn thường xuyên các loại thức ăn mà em thích.
Câu 20. Em hãy chọn các từ sau: gây hại, an toàn, hóa chất, chế biến điền vào chỗ chấm cho thich hợp:
Thực phẩm …..…………….được nuôi trồng, bảo quản và……………….…. hợp vệ sinh; không bị nhiễm vi sinh vật, nhiễm ………………….; không bị ôi thiu, dập nát; không gây ngộ độc hoặc ………………… cho người sử dụng.
an toàn, chế biến, hóa chất, gây hại
chế biến, an toàn, hóa chất, gây hại
gây hại, chế biến, hóa chất, an toàn
an toàn, chế biến, gây hại, hóa chất
