wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng hợp câu hỏi về triết học chương 1 và 2

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống triết học nào quan niệm triết học là "yêu mến sự thông thái"?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

2.

Trình bày đặc điểm và đối tượng của triết học?

Hệ thống triết học nào quan niệm: "Triết học là hệ thống quan điểm lý luận chung nhất về thế giới và vị trí con con người trong thế giới đó, là khoa học về những quy luật vận động, phát triển chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy"?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

3.

Triết học bao gồm quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại.

b)

Triết học Phục Hưng.

c)

Triết học Trung cổ Tây Âu.

d)

Triết học Mác - Lênin.

4.

Triết học ra đời từ mấy nguồn gốc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nguồn gốc ra đời của triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội.

b)

Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc giai cấp.

c)

Nguồn gốc tự nhiên, nguồn gốc xã hội và nguồn gốc tư duy.

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc tư duy.

6.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Có tính giai cấp.

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

7.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Có tính giai cấp.

b)

Không có tính giai cấp.

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp.

d)

Tùy từng học thuyết cụ thể.

8.

Triết học tự nhiên đã được những thành tựu rực rỡ trong nền triết học nào?

a)

Triết học Trung Quốc Cổ đại

b)

Triết học Ấn Độ cổ đại

c)

Triết học Hy Lạp cổ đại

d)

Triết học cổ điển Đức

9.

Điền thuật ngữ chính xác vào chỗ trống: "Triết học Mác xác định đối tượng nghiên cứu của mình là tiếp tục giải quyết mối quan hệ giữa tồn tại và tư duy, giữa vật chất và ý thức trên lập trường duy vật triệt để và nghiên cứu những ……….. của tự nhiên, xã hội và tư duy"

a)

Quy luật chung nhất

b)

Quy luật đặc thù

c)

Quy luật

d)

Quy luật khoa học

10.

Thế giới quan bao gồm những thành phần chủ yếu nào?

a)

Tri thức

b)

Niềm tin

c)

Lý tưởng

d)

Tất cả đáp án của câu này đều đúng

11.

Thành phần nào sau đây thuộc về thế giới quan?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Chính trị

d)

Tri thức

12.

Thế giới quan bao gồm những hình thức cơ bản nào?

a)

Thế giới quan tôn giáo

b)

Thế giới quan thần thoại

c)

Thế giới quan triết học

d)

Tất cả đáp án của câu này đều đúng

13.

Nội dung cơ bản của thế giới quan bao gồm:

a)

Vũ trụ quan (triết học về giới tự nhiên).

b)

Xã hội quan (triết học về xã hội).

c)

Nhân sinh quan.

d)

Cả a, b, c

14.

Hạt nhân chủ yếu của thế giới quan là gì?

a)

Các quan điểm xã hội - chính trị.

b)

Các quan điểm triết học.

c)

Các quan điểm mỹ học.

d)

Cả a, b, c.

15.

Thế giới quan có ý nghĩa trên những phương diện nào?

a)

Trên phương diện lý luận

b)

Trên phương diện thực tiễn

c)

Cả a và b

16.

Thế giới quan khoa học dựa trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật.

17.

Vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Quan hệ giữa tư duy với tồn tại và khả năng nhận thức của con người

b)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức, tinh thần với tự nhiên và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

c)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức; tinh thần với tự nhiên; tư duy với tồn tại và con người có khả năng nhận thức được thế giới không?

18.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Vấn đề mối quan hệ giữa Trời và Đất

b)

Vấn đề mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

c)

Vấn đề hiện sinh của con người.

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của triết học là gì?

a)

Khả năng nhận thức của con người

b)

Khả năng cải tạo thế giới

c)

Khả năng quan sát của con người

d)

Tất cả các phương án trên

20.

Cơ sở để phân chia các trào lưu triết học thành chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm là:

a)

Cách giải quyết mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết học.

b)

Cách giải quyết vấn đề cơ bản của triết học.

c)

Cách giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản trong triết học.

d)

Quan điểm lý luận nhận thức

21.

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

22.

Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

23.

Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, chúng không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau, đây là quan điểm:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

24.

Tư tưởng nhị nguyên là gì?

a)

Thừa nhận thế giới bắt nguồn từ ý thức

b)

Thừa nhận thế giới vật chất có trước

c)

Thừa nhận thế giới xuất phát từ cả vật chất và ý thức

d)

Tất cả các phương án trên

25.

Chủ nghĩa duy vật chất phác trong khi thừa nhận tính thứ nhất của vật chất đã:

a)

Đồng nhất vật chất với nguyên tử và khối lượng

b)

Đồng nhất vật chất với một hoặc một số chất cụ thể của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với vật thể

26.

Trong quá trình phát triển, chủ nghĩa duy tâm có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Khi cho rằng: "tồn tại là được tri giác", đây là quan điểm:

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Nhị nguyên

28.

Nguồn gốc của chủ nghĩa duy tâm?

a)

Do hạn chế của nhận thức con người về thế giới.

b)

Sự phân chia giai cấp và sự tách rời đối lập giữa lao động trí óc và lao động chân tay trong xã hội có giai cấp đối kháng

c)

Cả a và b

29.

Quan điểm của CNDV về mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?

a)

Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.

b)

Ý thức có trước, sinh ra và quyết định vật chất.

c)

Không thể xác định vật chất và ý thức cái nào có trước cái nào, cái nào sinh ra cái nào và quyết định cái nào.

d)

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau.

30.

Vật chất và ý thức cùng xuất hiện đồng thời và có sự tác động qua lại ngang nhau là quan điểm của:

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Siêu hình

31.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển:

a)

C.Mác

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen

c)

C. Mác và V.I.Lênin

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen và V.I.Lênin

32.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế là mâu thuẫn giữa:

a)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

b)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính xã hội tư bản chủ nghĩa

c)

Lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

d)

Lực lượng sản xuất mang tính cá nhân với quan hệ sản xuất mang tính tư nhân tư bản chủ nghĩa

33.

Trong phương thức sản xuất TBCN, mâu thuẫn về phương diện chính trị - xã hội là mâu thuẫn cơ bản giữa giai cấp:

a)

Vô sản và tư sản

b)

Nông dân và địa chủ

c)

Chủ nô và nô lệ

d)

Đế quốc và thuộc địa

34.

Phát minh nào không phải là một trong những tiền đề khoa học tự nhiên cho sự ra đời của triết học Mác?

a)

Học thuyết tế bào

b)

Học thuyết tiến hóa

c)

Thuyết tương đối

d)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng

35.

Một trong những hạn chế của chủ nghĩa xã hội không tưởng Anh và Pháp là:

a)

Không thấy được tính lịch sử của giá trị

b)

Không phân tích được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất TBCN

c)

Không luận chứng được một cách khoa học về bản chất của CNTB và quy luật phát triển của CNTB

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

36.

Một trong những hạn chế của các nhà kinh tế - chính trị học cổ điển Anh là gì?

a)

Không nhận thức được sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

b)

Không phân biệt được một cách chính xác những biểu hiện của giá trị trong phương thức sản xuất TBCN

c)

Không luận chứng được một cách khoa học bản chất của CNTB và quy luật phát triển của CNTB

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

37.

Phong trào đấu tranh nào sau đây là một trong những điều kiện ra đời của triết học Mác?

a)

Phong trào Hiến chương Anh

b)

Công xã Paris

c)

Cách mạng tháng Mười Nga

d)

Tất cả các đáp án của câu này đều sai

38.

Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:

a)

Thế giới quan duy vật của Hêghen và phép biện chứng của Phoiơbắc

b)

Thế giới quan duy vật của Phoiơbắc và phép biện chứng của Hêghen

c)

Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hêghen và Phoiơbắc

39.

Triết học Mác kế thừa trực tiếp tiền đề lý luận nào?

a)

Triết học Hy lạp cổ đại

b)

Triết học Tây âu thời trung cổ

c)

Triết học Phương Tây hiện đại

d)

Triết học cổ điển Đức

40.

Phát minh khoa học nào sau đây không phải là tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời chủ nghĩa Mác?

a)

Quy luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

b)

Thuyết tiến hóa của Dacuyn.

c)

Nguyên tử luận

d)

Học thuyết tế bào

41.

Những điều kiện về kinh tế, xã hội dẫn đến sự ra đời của Triết học Mác - Lênin?

a)

Sự củng cố và phát triển của PTSX tư bản chủ nghĩa trong điều kiện cách mạng công nghiệp.

b)

Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.

c)

Thực tiễn cách mạng của giai cấp vô sản là cơ sở chủ yếu nhất cho sự ra đời triết học Mác.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

42.

Ba phát minh lớn của khoa học tự nhiên làm cơ sở khoa học cho sự ra đời của triết học? Chọn phương án đúng nhất?

a)

Thuyết mặt trời là trung tâm của vũ trụ, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, thuyết tiến hóa

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá

c)

Phát hiện ra nguyên tử, phát hiện ra điện tử, định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết tiến hoá, phát hiện ra nguyên tử, học thuyết tế bào

43.

Ba phát minh trong khoa học tự nhiên: định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng, học thuyết tế bào, học thuyết tiến hoá chứng minh thế giới vật chất có tính chất gì?

a)

Tính tách rời của thế giới vật chất

b)

Tính biện chứng của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

c)

Tính không tồn tại thực của thế giới vật chất

d)

Tính tĩnh tại của thế giới vật chất

44.

Tiền đề lý luận cho sự ra đời của triết học Mác:

a)

Triết học cổ điển Đức; Kinh tế chính trị Anh; Chủ nghĩa xã hội Không tưởng Pháp.

b)

Phong trào khai sáng Pháp; Cơ học cổ điển I.Niu-tơn; lý luận về chủ nghĩa vô chính phủ của Pru-đông.

c)

Thuyết tương đối (A.Anh-xtanh); Phân tâm học (S.Phơ-rớt); Lôgíc học của Hê-ghen.

d)

Thuyết tiến hóa (S.Đác-uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng (R. Maye); Học thuyết tế bào (M. Sơ-lay-đen và T.Sa-van-sơ).

45.

Những cống hiến của V.I.Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen?

a)

Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh trong triết học, chủ nghĩa giáo điều…

b)

Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

c)

Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới…

d)

Cả ba đáp án trên.

46.

Đối tượng nghiên cứu của triết học Mác - Lênin là gì?

a)

Những quy luật của thế giới nói chung

b)

Những quy luật của tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Triết học Mác - Lê nin nghiên cứu thế giới như thế nào?

a)

Là một đối tượng vật chất cụ thể

b)

Là một thế giới tách rời, không liên quan gì đến nhau

c)

Là một chỉnh thể thống nhất

d)

Tất cả các đáp án trên

48.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Triết học là khoa học của mọi khoa học

b)

Triết học không thay thế được các khoa học khác.

c)

Sự phát triển của triết học không liên quan với sự phát triển của khoa học tự nhiên

d)

Tất cả đều đúng

49.

Triết học Mác - Lênin có đối tượng nghiên cứu về?

a)

Quy luật tự nhiên

b)

Quy luật xã hội

c)

Quy luật về tư duy

d)

Tất cả các ý trên

50.

Chức năng cơ bản của triết học Mác- Lênin là gì?

a)

Chức năng làm cầu nối cho các khoa học.

b)

Chức năng làm sáng tỏ những nguyên lý, quy luật cơ bản của tự nhiên, xã hội và tư duy.

c)

Chức năng thực tiễn trực tiếp.

d)

Cả ba đáp án đều đúng.

51.

Triết học Mác- Lênin có chức năng gì?

a)

Chức năng thế giới quan và phương pháp luận.

b)

Chức năng nghiên cứu các quy luật tự nhiên.

c)

Chức năng nghiên cứu các quy luật kinh tế.

d)

Tất cả các ý trên đều sai.

52.

Quan điểm cơ bản của triết học Mác - Lênin là?

a)

Thế giới là tinh thần.

b)

Thế giới là vật chất.

c)

Thế giới là vật chất thống nhất, bao gồm tự nhiên, xã hội và tư duy

d)

Thế giới có tính chất biến đổi và hỗn loạn.

53.

Thế giới quan của triết học Mác- Lênin có tính chất gì?

a)

Thế giới quan duy vật biện chứng.

b)

Thế giới quan duy vật lịch sử.

c)

Thế giới quan duy tâm biện chứng.

d)

Thế giới quan duy vật biện chứng và duy vật lịch sử

54.

Triết học Mác- Lênin khẳng định rằng, vật chất có những đặc điểm gì?

a)

Vật chất có tính vĩnh viễn.

b)

Vật chất có tính khách quan, tồn tại độc lập với tư duy.

c)

Vật chất là do con người sáng tạo ra.

d)

Vật chất chỉ có thể hiểu được qua quá trình nhận thức.

55.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất có tính vĩnh viễn và không có tính khách quan.

b)

Vật chất không thể nhận thức được.

c)

Vật chất có tính khách quan và tồn tại độc lập với tư duy.

d)

Vật chất có thể thay đổi theo nhận thức của con người.

56.

Chọn câu trả lời đúng về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất tồn tại độc lập với tư duy.

b)

Vật chất là cơ sở của sự vận động và phát triển.

c)

Vật chất là cơ sở duy nhất của tư duy.

d)

Vật chất là tất cả những gì có thể nhận thức được.

57.

Phát biểu nào sau đây đúng về tính chất của vật chất?

a)

Vật chất có tính khách quan, độc lập với tư duy.

b)

Vật chất tồn tại phụ thuộc vào ý thức của con người.

c)

Vật chất tồn tại nhờ sự nhận thức của con người.

d)

Vật chất có thể thay đổi theo nhận thức của con người.

58.

Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, tư duy là gì?

a)

Là sự phản ánh các vật thể tự nhiên vào trong não bộ.

b)

Là sự phản ánh của vật chất vào trong trí óc con người.

c)

Là quá trình ghi nhớ các thông tin.

d)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào trong ý thức của con người.

59.

Định nghĩa nào đúng khi nói về tư duy?

a)

Tư duy là hình thức cao nhất của phản ánh.

b)

Tư duy là một trong những hình thức của cảm giác.

c)

Tư duy là một quá trình tự nhiên không cần đến não bộ.

d)

Tư duy là hình thức phản ánh cụ thể của thế giới vật chất.