wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Toán Cuối Tuần 1

Total questions: 28

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Viết các số sau: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN, KHÔNG DÙNG DẤU CÁCH)

b. Chín nghìn sáu trăm mười chín phẩy chín tám

a)

9619,98

b)

960019,98

2.

Câu 1. Viết các số sau: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN, KHÔNG DÙNG DẤU CÁCH)

a. Năm trăm ba mươi hai nghìn bốn trăm phẩy không ba

a)

50032400,03

b)

532400,03

3.

Câu 2. Viết số gồm: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN, KHÔNG DÙNG DẤU CÁCH)

b) 7 nghìn, 3 đơn vị, 6 phần trăm

a)

7003,06

b)

70003,06

4.

Câu 2. Viết số gồm: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN, KHÔNG DÙNG DẤU CÁCH)

a) 3 trăm, 2 chục, 6 đơn vị, 5 phần mười, 7 phần trăm

a)

326,57

b)

300206,57

5.

Câu 3. Số 70,34 được viết dưới dạng chữ là:

a)

A. Bảy mươi phẩy BA MƯƠI BỐN

b)

B. Bảy mươi phẩy BA BỐN

6.

Câu 4. Chữ số 8 trong số 295,81 thuộc vào hàng nào?

a)

B. hàng phần mười

b)

C. hàng phần trăm

c)

D. hàng phần chục

7.

Câu 5. Chữ số 4 trong số 63,4 có giá trị là:

a)

A. 4 phần mười

b)

B. 4/10

c)

C. 0,4

d)

D. 0,04

8.

Câu 6. Chữ số 8 trong số nào sau đây có giá trị bằng tám phần trăm?

a)

B. 800

b)

C. 0,80

c)

D. 0,08

9.

Câu 7. Điền số còn thiếu vào chỗ trống: (ĐÁP ÁN GỒM 2 SỐ VÀ DẤU +)

b. 35,79 = 30 + 5 + ______ + _______

a)

7 + 9

b)

0,7 + 0,9

c)

0,79

d)

0,7 + 0,09

10.

Câu 7. Điền số còn thiếu vào chỗ trống:

a. 517,21 = 500 + 10 + 7 + 0,2 + ______

a)

0,1

b)

1

c)

0,01

11.

Câu 8. Tách các số sau:

a. 78,13 = 70 + 8 +___+___

a)

1 + 3

b)

0,1 + 0,3

c)

0,1 + 0,03

12.

Câu 8. Tách các số sau:

b. 238,82 = 200 + 30 + 8 +___ +___

a)

0,8 + 0,02

b)

8 + 2

c)

0,8 + 0,2

13.

Câu 9. Gộp các số sau: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN)

a. 300 + 50 + 0,7 + 0,09 =

a)

357,9

b)

350,79

14.

Câu 9. Gộp các số sau: (CÁC SỐ VIẾT LIỀN)

c. 20 000 + 1000 + 300 + 50 + 8 =

a)

21358

b)

210358

15.

Câu 9. Gộp các số sau:

b. 8 000 000 + 600 000 + 4 000 + 20 + 1 + 0,5 =

a)

86421,5

b)

8604021,5

16.

Câu 10. Ghi kết quả vào chỗ trống:

d. 2,3 ÷ 10 = (a)  

17.

Câu 10. Ghi kết quả vào chỗ trống:

a. 5,6 × 10 = (a)  

18.

Câu 10. Ghi kết quả vào chỗ trống:

c. 0,99 × 100 = (a)  

19.

Câu 10. Ghi kết quả vào chỗ trống:

b. 41,2 ÷ 100 = (a)  

20.

Câu 11. Điền số còn thiếu vào ô trống:

a. 4,9 ÷ ____ = 0,49

a)

10

b)

100

c)

1000

21.

Câu 11. Điền số còn thiếu vào ô trống:

d. 105 ÷ ____= 10,5

a)

10

b)

100

c)

1000

22.

Câu 11. Điền số còn thiếu vào ô trống:

c. ....... × 3,2 = 320

a)

10

b)

100

c)

1000

23.

Câu 11. Điền số còn thiếu vào ô trống:

b. 0,08 ×........ = 8

a)

10

b)

100

c)

1000

24.

Câu 12.

Số lớn gấp 10 lần số 1,5 là: .......

a)

10,5

b)

15

25.

Câu 13. Zara làm một chiếc bánh bông lan hết $0,85

Hỏi Zara làm 100 chiếc bánh bông lan như thế hết bao nhiêu tiền?

a)

Zara làm 100 chiếc bánh bông lan hết số tiền là:

0,85 x 100 = $85

b)

Zara làm 100 chiếc bánh bông lan hết số tiền là:

0,85 x 100 = $8,5

26.

Câu 15:

Anna đang nghĩ về một số.

Bạn ấy nói: "Tôi chia số của tôi cho 10, sau đó nhân kết quả với 10, sau đó chia tiếp kết quả đó cho 10. Kết quả cuối cùng của là 34.” Anna đang nghĩ đến số nào?

(a)  

27.

Câu 17:

Viết MỘT số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 80 từ BỐN thẻ sau:

1

8

5

,

4 lines
28.

Tô màu vào một số trong các số trên, biết rằng số này:

- Nhỏ hơn 44

- Chữ số hàng chục là số lẻ

- Tổng các chữ số nhỏ hơn 15

a)

44,9

b)

34,5