wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về công cơ học

Total questions: 93

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Động nấng này có nguồn gốc từ đâu?

4 lines
2.

Máy cày nào hoàn thành công việc nhanh hơn?

a)

Máy cày A

b)

Máy cày B

3.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có công cơ học, trường hợp nào không có công cơ học? Hãy giải thích. a. Dùng dây kéo thùng gỗ chuyển động trên mặt sàn nằm ngang. b. Dùng tay ấn thật mạnh vào vách tường. c. Chiếc ôtô đang chuyển động trên đường.

4 lines
4.

Câu 2: Bỏ qua lực ma sát và lực cản của không khí. Hãy xác định lực đã thực hiện công trong các trường hợp sau đây.

a)

Lực kéo của em bé thực hiện công kéo xe chuyển động trên đường tuyết.

b)

Lực do bạn Nam thực hiện sinh công giúp xe và bạn Nam chuyển động.

5.

Câu 3: Đầu tàu hỏa kéo toa xe với lực F = 5000 N làm toa xe đi được 1000 m. Tính công của lực kéo đầu tàu.

4 lines
6.

Câu 4: Một tàu thuỷ chạy trên sông theo đường thẳng kéo sà lan chở hàng với lực không đổi 5.103 N. Hỏi khi lực thực hiện được công 15.106 J thì sà lan đã dời chỗ theo phương của lực được quãng đường là bao nhiêu?

4 lines
7.

Câu 5: Để đưa một kiện hàng lên cao h = 80 cm so với mặt sàn người ta dùng một xe nâng. Công tối thiểu mà xe đã thực hiện bằng 9,6 kJ. Tìm khối lượng kiện hàng. Biết gia tốc trọng trường là g = 10 m/s2

4 lines
8.

Câu 6: Tính công của trọng lực khi làm hòn đá khối lượng 2,5 kg rơi từ độ cao 20 m xuống đất.

4 lines
9.

Tính công của trọng lực khi làm hòn đá khối lượng 2,5 kg rơi từ độ cao 20 m xuống đất.

4 lines
10.

Một người nhấc một vật có khối lượng 5kg lên độ cao 1,2 m rồi mang đi ngang một đoạn 50 m. Tìm công tổng cộng mà người này đã thực hiện.

4 lines
11.

Một thang máy đưa người và hàng hoá lên độ cao 80 m thì sinh ra công A là 160000 J. Biết người có khối lượng 60 kg, tính khối lượng của hàng hoá.

4 lines
12.

Người và xe có khối lượng tổng cộng 60 kg đi lên một con dốc cao 5 m, dài 40 m. Biết lực ma sát với mặt đường là 50 N. Tính công xe sinh ra khi vượt hết dốc.

4 lines
13.

Dưới tác dụng của một lực N, một chiếc xe chuyển động đều lên dốc với vận tốc 5 m/s. Biết thời gian xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc là 2 phút. Tính công thực hiện được khi xe đi từ chân dốc lên đỉnh dốc.

4 lines
14.

Kéo đều một thùng hàng nặng 400 N lên thùng ô tô cách mặt đất 1 m bằng một tấm ván dài 2 m đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Tính độ lớn

4 lines
15.

Kéo đều một thùng hàng nặng 400 N lên thùng ô tô cách mặt đất 1 m bằng một tấm ván dài 2 m đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Tính độ lớn lực kéo cần thiết.

4 lines
16.

Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m dài 40 m. Tính công của người đó sinh ra. Biết rằng lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 25 N và cả người và xe có khối lượng là 60 kg. Tính hiệu suất đạp xe.

4 lines
17.

Một vận động viên xe đạp đang leo dốc. Biết rằng độ cao từ chân dốc lên đỉnh dốc là m và đoạn đường dốc dài khối lượng của người và xe , lực ma sát của mặt đường cản trở chuyển động của người và xe l�� . Hãy tính: a. Công mà vận động viên tiêu tốn để vượt dốc. b. Hiệu suất của công đó.

4 lines
18.

Kéo đều 2 thùng hàng mỗi thùng có trọng lượng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất 1 m bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván 4 m, kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván 2 m. Trong trường hợp nào người ta kéo lực nhỏ hơn và nhỏ hơn bao nhiêu lần?

4 lines
19.

Nhỏ hơn bao nhiêu lần?

4 lines
20.

Hai xe đạp chuyển động trên hai quãng đường và lực tác dụng lên hai xe lần lượt là. Biết So sánh công do hai xe thực hiện.

4 lines
21.

Một người có khối lượng 50 kg. Hãy tính công của người trong hai trường hợp sau: a. Người đó đi bộ từ mặt đất lên sân thượng của tòa nhà cao 30 m. b. Người đó đi bộ trên quãng đường nằm ngang dài 2 km. Biết rằng công thực hiện khi đi bộ chỉ bằng lần công khi phải nâng thân người của chính mình lên độ cao bằng quãng đường đó.

4 lines
22.

Khi kéo một vật có khối lượng để di chuyển đều trên mặt sàn ta cần một lực theo phương di chuyển của vật. Cho rằng lực cản chuyển động (lực ma sát) tỉ lệ với trọng lượng của vật. a. Tính lực cản để kéo một vật có khối lượng di chuyển đều trên mặt sàn. b. Tính công của lực để vật đi được đoạn đường m. Dùng đồ thị diễn tả lực kéo theo quãng đường di chuyển để biểu diễn công này.

4 lines
23.

Câu 18: Một thang máy được kéo lên từ độ sâu 80 m dưới hầm mỏ lên mặt đất. Biết khối lượng của thang máy là 800 kg. a. Bỏ qua ma sát. Hãy tính công nhỏ nhất để thực hiện công việc đó của động cơ. b. Trong trường hợp lực ma sát 200 N. Hãy tính lực kéo nhỏ nhất của động cơ để thực hiện công việc đó.

4 lines
24.

Câu 19: Khi đưa một vật lên cao 2,5 m bằng mặt phẳng nghiêng, người ta phải thực hiện một công là 3600 J. Biết hiệu suất của mặt phẳng nghiêng là 75%. Tính trọng lượng của vật. Biết chiều dài của mặt phẳng nghiêng là 24 m. Tìm độ lớn của lực ma sát đó?

4 lines
25.

Câu 1: Công suất của một người đi bộ là bao nhiêu nếu trong 1 giờ 30 phút người đó bước đi 750 bước, mỗi bước cần 1 công 45 J?

4 lines
26.

Câu 2: Một người kéo đều một vật từ giếng sâu 8 m trong 30 giây. Người ấy phải dùng một lực F = 180 N. Công và công suất của người kéo là bao nhiêu?

4 lines
27.

Câu 3: Một người thợ xây đưa xô vữa có khối lượng 15 kg lên độ cao 5 m trong thời gian 20 giây bằng ròng rọc động. a. Tính công mà người thợ đó đó thực hiện được. b. Người thợ xây hoạt động với công suất là bao nhiêu?

4 lines
28.

Câu 4: Một máy bay trực thăng khi cất cánh thì động cơ tạo ra lực phát động. Sau 1,5 phút máy bay đạt độ cao 1200 m. Tính công suất của động cơ máy bay?

4 lines
29.

Câu 5: Một cần cẩu thực hiện một công 50 kJ nâng một thùng hàng lên cao 10 m trong thời gian 12,5 s. Biết sức cản của không khí là 100 N. a. Tính công suất của cần cẩu. b. Tính khối lượng của thùng hàng.

4 lines
30.

Câu 6: Một con tuần lộc kéo một cái xe chở ông già Nô-en đi phát quà cho các bé với một lực không đổi bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong thời gian 30 phút. Tính công và công suất trung bình của tuần lộc?

4 lines
31.

quà cho các bé với một lực không đổi bằng 80 N và đi được quãng đường 4,5 km trong thời gian 30 phút. Tính công và công suất trung bình của tuần lộc?

4 lines
32.

Một đầu máy xe lửa kéo một đoàn tàu chuyển động đều với vận tốc 54 km/h. Biết lực kéo của đầu máy là .Tính: a. Công suất của đầu máy đó. b. Công của đầu máy thực hiện khi chuyển động trên đoạn đường dài 12 km.

4 lines
33.

Một cần cẩu có công suất 6000 W mất 10 s để nâng một thùng hàng khối lượng 4,5 tấn lên độ cao 10 m. Tính hiệu suất của cần cẩu.

4 lines
34.

Dưới tác dụng của một lực bằng 5000 N, một chiếc xe chuyển động đều lên dốc trong 4 phút với vận tốc 6 m/s. a. Tính công động cơ thực hiện được? b. Nếu giữ nguyên lực kéo nhưng xe chuyển động đều với vận tốc 8 m/s thì công của động cơ thực hiện được là bao nhiêu? c. Xác định công suất của động cơ trong hai trường hợp trên?

4 lines
35.

Một máy bơm nước hoạt động nhờ động cơ có công suất 3 kW, hiệu suất 54% để bơm nước lên cao 20 m. Mỗi giờ máy bơm được bao nhiêu mét khối nước?

4 lines
36.

Trong 4 giờ, một xe ô tô đi được 288 km trên đường nằm ngang, lực ma sát giữa xe với

4 lines
37.

ao nhiêu mét khối nước?

4 lines
38.

Trong 4 giờ, một xe ô tô đi được 288 km trên đường nằm ngang, lực ma sát giữa xe với mặt đường là 500 N. Biết xe chuyển động thẳng đều. Tính công suất của động cơ nói trên bằng hai cách khác nhau?

4 lines
39.

Một máy bơm nước có công suất 5 kW bơm nước từ mặt đất lên bồn nước có dung tích 5000 lít đặt trên sân thượng một toà nhà cao tầng. Trong thời gian 20 phút nước đầy bồn. Biết hiệu suất của máy bơm là 60%, trọng lượng riêng của nước là . Tính độ cao của toà nhà?

4 lines
40.

Một thác nước cao 120 m có lưu lượng khối lượng riêng của nước là Tính công suất cực đại mà ta có thể khai thác được của thác nước? Giả sử một máy phát điện sử dụng được 20% công suất của thác, thì cùng một lúc máy phát điện có thể thắp sáng bình thường tối đa bao nhiêu bóng điện 60 W?

4 lines
41.

Một người đi xe đạp với vận tốc không đổi 14,4 km/h trên đường nằm ngang sản ra công suất trung bình là a. Tính lực cản chuyển động của xe. b. Người này đạp xe lên một đoạn dốc 3%, muốn duy trì vận tốc như cũ thì người này phải sản ra công suất là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của người là 48 kg, khối lượng xe đạp là 12 kg, lực cản chuyển động của xe không đổi.

4 lines
42.

hì người này phải sản ra công suất là bao nhiêu? Cho biết khối lượng của người là 48 kg, khối lượng xe đạp là 12 kg, lực cản chuyển động của xe không đổi.

4 lines
43.

Một nhà máy thuỷ điện có đập nước nằm ở độ cao 50 m đổ xuống làm quay tua bin của máy phát điện. Biết lưu lượng nước trên đập đổ xuống là trọng lượng riêng của nước là Bỏ qua sự mất mát năng lượng. Tính công suất của nhà máy điện đó.

4 lines
44.

Câu 1: Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

A. W.

b)

B. mkg.

c)

C. J.

d)

D. N.

45.

Câu 2: 1Wh bằng

a)

A. 3600 J.

b)

B. 1000 J.

c)

C. 60 J.

d)

D. 1 CV.

46.

Câu 3: 1kWh bằng

a)

A. 3,6 MJ.

b)

B. 1000 J.

c)

C. 60 J.

d)

D. 1 CV.

47.

Câu 4: Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là

a)

A. lực ma sát.

b)

B. lực phát động.

c)

C. lực kéo.

d)

D. trọng lực.

48.

Câu 5: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

B. Viên đạn đang bay.

c)

C. Búa máy đang rơi

49.

ng nằm ngang là

a)

lực ma sát.

b)

lực phát động.

c)

lực kéo.

d)

trọng lực.

50.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

51.

Trong ôtô, xe máy,. có bộ phận hộp số (sử dụng các bánh xe truyền động có bán kính to nhỏ khác nhau) nhằm mục đích

a)

thay đổi công suất của xe.

b)

thay đổi lực phát động của xe.

c)

thay đổi công của xe.

d)

duy trì vận tốc không đổi của xe.

52.

Trong máy điện, điện năng thu được bao giờ cũng có giá trị nhỏ hơn cơ năng cung cấp cho máy vì

a)

một đơn vị điện năng lớn hơn một đơn vị cơ năng.

b)

một phần cơ năng đã biến thành dạng năng lượng khác ngoài điện năng.

c)

một phần cơ năng đã tự biến mất.

d)

chất lượng điện năng cao hơn chất lượng cơ năng.

53.

Công cơ học

a)

chỉ phụ thuộc vào lực tác dụng.

b)

chỉ phụ thuộc vào quãng đường vật dịch chuyển.

c)

chỉ phụ thuộc vào vận tốc của vật.

d)

phụ thuộc vào lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

54.

Vật rơi từ độ cao h xuống đất hỏi công được sản sinh ra không? Nếu có thì lực nào sinh công?

a)

Công có sinh ra và là công của trọng lực.

b)

Công có sinh ra và là do lực ma sát.

c)

Công có sinh ra và do lực cản của không khí.

d)

Không có công nào sinh ra.

55.

Lực ma sát sinh công

a)

thúc đẩy chuyển động của vật.

b)

giúp vật tiếp tục đứng yên.

c)

cản trở chuyển động của vật.

d)

tất cả đều sai.

56.

Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có công cơ học?

a)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương của lực tác dụng.

b)

Có lực tác dụng vào vật làm cho vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực tác dụng.

c)

Có lực tác dụng vào vật.

d)

Có lực tác dụng vào vật nhưng vật không chuyển động.

57.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của

4 lines
58.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học?

a)

N.m

b)

J.s

c)

J/s

d)

N/m

59.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào

a)

lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển.

c)

khối lượng của vật và quãng đường vật đi được.

d)

lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

60.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

4 lines
61.

Trường hợp nào sau đây có công cơ học?

a)

Khi có lực tác dụng vào vật.

b)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương vuông góc với phương của lực.

c)

Khi có lực tác dụng vào vật và vật chuyển động theo phương không vuông góc với phương của lực.

d)

Khi có lực tác dụng vào vật nhưng vật vẫn đứng yên.

62.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào thực hiện công cơ học?

a)

Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.

b)

Người công nhân dùng ròng rọc cố định kéo vật nặng lên.

c)

Ô tô đang chuyển động trên đường nằm ngang.

d)

Quả nặng rơi từ trên xuống.

63.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

4 lines
64.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A = Fs

b)
c)
d)
65.

Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Một người đang kéo một vật chuyển động.

b)

Hòn bi đang chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang coi như tuyệt đối nhẵn.

c)

Một lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

66.

Một nhóm học sinh đẩy một xe chở đất từ A đến B trên đoạn đường nằm ngang, tới B đổ hết đất rồi đẩy xe không theo đường cũ trở về A. So sánh nào sau đây là đúng?

a)

Công ở lượt đi bằng công trượt ở lượt về vì quãng đường đi được bằng nhau.

b)

Công ở lượt đi lớn hơn vì lực đẩy lượt đi lớn hơn lượt về.

c)

Công ở lượt về lớn hơn vì xe không thì đi nhanh hơn.

d)

Công ở lượt đi nhỏ hơn vì kéo xe nặng nên đi chậm.

67.

Công suất là

a)

công thực hiện được trong một giây.

b)

công thực hiện được trong một ngày.

c)

công thực hiện được trong một giờ.

d)

công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

68.

Biểu thức tính công suất là

a)
b)
c)
d)
69.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)
b)
c)
d)
70.

Biểu thức tính công suất là

a)
b)
c)
d)
71.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

72.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát (W).

b)

Kilôoát (kW).

c)

Jun trên giây (J/s).

d)

cả ba đơn vị trên.

73.

Để biết ai làm việc khỏe hơn ta cần so sánh

a)

công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

các phương án trên đều không đúng.

74.

Hai bạn Nam và Hùng kéo nước từ giếng lên. Nam kéo gàu nước nặng gấp đôi, thời gian kéo gàu nước lên của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian của Nam. So sánh công suất trung bình của Nam và Hùng thì

a)

công suất của Nam lớn hơn vì gàu nước của Nam nặng gấp đôi.

b)

công suất của Hùng lớn hơn vì thời gian kéo của Hùng chỉ bằng một nửa thời gian kéo của Nam.

c)

công suất của Nam và Hùng là như nhau.

d)

không đủ căn cứ để so sánh.

75.

Câu 26: Chọn câu trả lời sai. Công suất có đơn vị là

a)

W

b)

kW

c)

kWh

d)

Mã lực

76.

Câu 27: Công thức tính công suất là

a)
b)
c)
d)
77.

Câu 30: Đơn vị của công suất là

a)

W

b)

kW

c)

J/s

d)

Tất cả các đơn vị trên

78.

Câu 31: Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết

a)

ai thực hiện công lớn hơn

b)

ai dùng ít thời gian hơn

c)

ai dùng lực mạnh hơn

d)

trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn

79.

Câu 32: Giá trị của công suất được xác định bằng

a)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

b)

công thực hiện khi vật di chuyển được 1 m

c)

công thực hiện của lực có độ lớn 1 N

d)

công thực hiện khi vật được nâng lên 1 m

80.

Câu 33: Máy xúc thứ nhất thực hiện công lớn gấp 2 lần trong thời gian lớn gấp 4 lần so với máy xúc thứ hai. Nếu gọi là công suất của máy thứ nhất và máy thứ hai, thì biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
81.

Câu 34: Một vật có khối lượng 2 kg rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m so với mặt đất. Công của trọng lực sinh ra trong quá trình này là

a)

100 J

b)

160 J

c)

120 J

d)

60 J

82.

Câu 35: Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực . Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2 km là

a)
b)
c)
d)
83.

Công của trọng lực sinh ra khi vật rơi từ độ cao 8 m xuống độ cao 3 m là

4 lines
84.

Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2 km là

4 lines
85.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo là 4500 N. Trong 3 phút công thực hiện được là 4050 kJ. Vận tốc chuyển động của xe là

4 lines
86.

Có hai động cơ điện dùng để đưa gạch lên cao. Động cơ thứ nhất kéo được 10 viên gạch, mỗi viên nặng 20 N lên cao 4 m. Động cơ thứ hai kéo được 20 viên gạch, mỗi viên nặng 10 N lên cao 8 m. Nếu gọi công của động cơ thứ nhất là của động cơ thứ hai là thì biểu thức nào dưới đây là đúng?

4 lines
87.

Một người nhấc một vật có khối lượng 6 kg lên cao 1 m. Công mà người đó thực hiện được là

a)

1800 J.

b)

180 J.

c)

60 J.

d)

1860 J.

88.

Người ta dùng một mặt phẳng nghiêng để kéo một vật có khối lượng 50 kg lên cao 2 m. Nếu không có ma sát thì lực kéo là 125 N. Thực tế có ma sát và lực kế là 175 N. Hiệu suất của mặt phẳng nghiêng dùng trên là

a)

81,33%.

b)

83,33%.

c)

71,43% .

d)

77,33%.

89.

Một người đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m. Dốc dài 40 m, biết lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 20 N và cả người cùng xe có khối lượng 37,5 kg. Công tổng cộng do người đó s

4 lines
90.

i đi xe đạp đi đều từ chân dốc lên đỉnh dốc cao 5 m. Dốc dài 40 m, biết lực ma sát cản trở xe chuyển động trên mặt đường là 20 N và cả người cùng xe có khối lượng 37,5 kg. Công tổng cộng do người đó sinh ra là

a)

3800 J.

b)

4200 J.

c)

4000 J.

d)

2675 J.

91.

Để cày một sào đất, nếu dùng trâu cày thì mất 2 giờ, nếu dùng máy cày thì mất 20 phút. Trâu hay máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

a)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.

b)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.

c)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.

d)

Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 10 lần.

92.

Con ngựa kéo xe chuyển động đều với vận tốc 9 km/h. Lực kéo là 200 N. Công suất của ngựa có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

1500 W.

b)

500 W.

c)

1000 W.

d)

250 W.

93.

Để cày một mảnh ruộng, nếu dùng trâu thì mất 3 giờ, còn nếu dùng máy cày thì chỉ mất 20 phút. Máy cày có công suất lớn hơn công suất của trâu là

a)

3 lần.

b)

20 lần.

c)

18 lần.

d)

9 lần.