WorksheetsHiện tại tiếp diễn
Total questions: 35
Worksheet time: 19mins
The children…….. (play) outside now.
play
playing
are playing
are play
Dad ...................... (not wash) his car today.
washing
is washing
isn't washing
isn't watching
The birds ............... (sing).
sing
is singing
are singing
are not singing
Thêm "ing" vào sau động từ:
drive
driving
drivving
driveing
Khẳng định :
Am, Is, Are + S + Ving?
S + V + O
S + Was, were + O
S +Am, Is, Are + Ving
Phủ định :
S + Am not, Isn't, Aren't + Ving
S + do not + V
(don't + V)
S + does not + V
(doesn't + V)
S + didn't + V + O
Câu hỏi :
Does + S + V?
Was, were + S + Ving?
Am, Is, Are + S + Ving?
Do + S + V?
My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.
Buy
Buies
Is buying
Buys
My mother (sing)......a song.
Is singing
Singing
Are singing
Is sing
......they (go) to school by bus today?
Am...go
Is...going
Are...going
Are...go
Today, we (have)......English class.
Are having
Am have
Are haveing
Haves
18. I usually live in England, but now I ____________ in Paris.
live
lives
am living
is living
Chuyển Động từ sau sang Ving
" eat -> (a) ? "
Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?
" face - faceing "
ĐÚNG
SAI
Thêm ing vào V sau
sit
(a)
Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?
AM
IS
ARE
BE
Chủ ngữ I đi với tobe ....?
IS
WAS
AM
ARE
Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?
IS
BEEN
AM
ARE
Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:
TOBE + VING ?
ĐÚNG
SAI
Điền động từ " tobe" vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:
" We (a) having lunch "
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
Thêm ing cho: skip
skipping
skiping
Thêm ing: Make
makeing
making
thì hiện tại tiếp diễn được dùng để ................
diễn tả một sự việc đang xảy ra
diễn tả 1 việc đã xảy ra
diễn tả 1 việc xảy ra trong tương lai
diễn tả một sự thật
Dùng thì hiện tại tiếp diễn
I (cook) _____dinner now.
cook
cooked
am cooking
cooking
dùng thì hiện tại tiếp diễn:
They (walk) ____school at the moment
walk
walked
walking
are walking
dùng thì hiện tại tiếp diễn:
We (listen)____ to music now.
listened
listening
were listening
are listening
dùng thì hiện tại tiếp diễn:
My daughter (not/ watch)____ T.V now
doesn't watch
was not watching
isn't watching
watches
4.
Some ducks ___ in the pool at the moment.
are swimming
are swiming
swimming
8.
The children ___ now because they are taking a writing test.
are talking
not talking
are not talking
He ___ learning English now.
is
are
was
were
I ____________________ (dance) at the moment.
am danceing
is dancing
am dancing
My sister _____ (lie) on the sofa at the moment
is lieing
lying
