Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại tiếp diễn

Total questions: 35

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

The children…….. (play) outside now.

a)

play

b)

playing

c)

are playing

d)

are play

2.

Dad ...................... (not wash) his car today.

a)

washing

b)

is washing

c)

isn't washing

d)

isn't watching

3.

The birds ............... (sing).

a)

sing

b)

is singing

c)

are singing

d)

are not singing

4.

Thêm "ing" vào sau động từ:

drive

a)

driving

b)

drivving

c)

driveing

5.

Khẳng định :

a)

Am, Is, Are + S + Ving?

b)

S + V + O

c)

S + Was, were + O

d)

S +Am, Is, Are + Ving

6.

Phủ định :

a)

S + Am not, Isn't, Aren't + Ving

b)

S + do not + V

(don't + V)

c)

S + does not + V

(doesn't + V)

d)

S + didn't + V + O

7.

Câu hỏi :

a)

Does + S + V?

b)

Was, were + S + Ving?

c)

Am, Is, Are + S + Ving?

d)

Do + S + V?

8.

My grandfather......(buy) some fruits at the supermarket.

a)

Buy

b)

Buies

c)

Is buying

d)

Buys

9.

My mother (sing)......a song.

a)

Is singing

b)

Singing

c)

Are singing

d)

Is sing

10.

......they (go) to school by bus today?

a)

Am...go

b)

Is...going

c)

Are...going

d)

Are...go

11.

Today, we (have)......English class.

a)

Are having

b)

Am have

c)

Are haveing

d)

Haves

12.

18. I usually live in England, but now I ____________ in Paris.

a)

live

b)

lives

c)

am living

d)

is living

13.

Chuyển Động từ sau sang Ving

" eat -> (a)   ? "

14.

Từ sau đây thêm Ving đúng hay sai ?

" face - faceing "

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Thêm ing vào V sau


sit

(a)  

16.

Chủ ngữ HE/ SHE/ IT đi với tobe....?

a)

AM

b)

IS

c)

ARE

d)

BE

17.

Chủ ngữ I đi với tobe ....?

a)

IS

b)

WAS

c)

AM

d)

ARE

18.

Chủ ngữ WE/ YOU/ THEY đi với tobe ....?

a)

IS

b)

BEEN

c)

AM

d)

ARE

19.

Công thức chung thì Hiện tại tiếp diễn là:

TOBE + VING ?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

20.

Điền động từ " tobe" vào chỗ trống để hoàn thành câu sau:

" We (a)   having lunch "

21.

He ____ ____ . (sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

22.

Thêm ing cho: skip

a)

skipping

b)

skiping

23.

Thêm ing: Make

a)

makeing

b)

making

24.

thì hiện tại tiếp diễn được dùng để ................

a)

diễn tả một sự việc đang xảy ra

b)

diễn tả 1 việc đã xảy ra

c)

diễn tả 1 việc xảy ra trong tương lai

d)

diễn tả một sự thật

25.

Dùng thì hiện tại tiếp diễn

I (cook) _____dinner now.

a)

cook

b)

cooked

c)

am cooking

d)

cooking

26.

dùng thì hiện tại tiếp diễn:

They (walk) ____school at the moment

a)

walk

b)

walked

c)

walking

d)

are walking

27.

dùng thì hiện tại tiếp diễn:

  • We (listen)____ to music now.

a)

listened

b)

listening

c)

were listening

d)

are listening

28.

dùng thì hiện tại tiếp diễn:

  • My daughter (not/ watch)____ T.V now

a)

doesn't watch

b)

was not watching

c)

isn't watching

d)

watches

29.

4.

Some ducks ___ in the pool at the moment.

a)

are swimming

b)

are swiming

c)

swimming

30.

8.

The children ___ now because they are taking a writing test.

a)

are talking

b)

not talking

c)

are not talking

31.

He ___ learning English now.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

were

32.
a)
He is swimming.
b)
He is running.
c)
He is playing soccer.
d)
He is riding a bike.
33.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
34.

I ____________________ (dance) at the moment.

a)

am danceing

b)

is dancing

c)

am dancing

35.

My sister _____ (lie) on the sofa at the moment

a)
is lying
b)

is lieing

c)

lying