Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khúc xạ ánh sáng lý 9

Total questions: 26

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

tìm câu sai

a)

chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1

b)

chiết suất tuyệt đối cho biết tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường nhỏ hơn trong chân không bao nhiêu lần

c)

chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường luôn lớn hơn 1

d)

chiết suất tuyệt đối của mọi môi trường trong suốt đều lớn hơn 1

2.

Câu nào dưới đây liệt kê đầy đủ những đặc điểm của hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng là đường thẳng

b)

Tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

c)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.

d)

Tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.

3.

Có một tia sáng chiếu từ không khí xiên góc vào mặt nước thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định đuợc

4.

Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xiên góc vào mặt nước và ló ra ngoài không khí thì

a)

góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới.

b)

góc khúc xạ sẽ bằng góc tới.

c)

góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới.

d)

không xác định được

5.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh, với góc tới bằng 60 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 60 độ

b)

góc khúc xạ bằng 60 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 60 độ

d)

góc khúc xạ bằng 90 độ

6.

Chiếu một tia sáng từ trong nước ra không khí, với góc tới bằng 30 độ thì

a)

góc khúc xạ lớn hơn 30 độ

b)

góc khúc xạ bằng 30 độ

c)

góc khúc xạ nhỏ hơn 30 độ

7.

Câu 4: Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ là góc tạo bởi:

a)

A. tia tới và pháp tuyến tại điểm tới

b)

B. tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới

c)

C. tia tới và mặt phân cách tại điểm tới

d)

D. tia khúc xạ và mặt phân cách tại điểm tới

8.

Câu 8:Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:


a)

A. Tia SI

b)

B. Tia IR

c)

C. Tia IN

d)

D.Tia SK

9.

Một người nhìn từ không khí vào cá dưới nước sẽ thấy cá.....

a)

gần mặt nước hơn

b)

xa mặt nước hơn

c)

không thay đổi

d)

không thấy

10.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

11.

Câu 2: Pháp tuyến là đường thẳng:

a)

A. Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới

b)

B. Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

C. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới

d)

D. Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn bất kì tại điểm tới

12.

Một tia sáng đèn pin được rọi từ không khí vào một xô nước. Tại đâu sẽ xảy ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Trên đường truyền trong không khí.

b)

Tại mặt phân cách giữa không khí và nước.

c)

Trên đường truyền trong nước.

d)

Tại đáy xô nước.

13.

Ta có tia tới và tia khúc xạ trùng nhau khi

a)

góc tới bằng 0

b)

góc tới lớn hơn góc khúc xạ

c)

góc tới bằng góc khúc xạ.

d)

góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.

14.

Hình nào biểu diễn đường truyền tia sáng của hiện tượng khúc xạ ánh sáng

a)

b)

15.

Đâu là hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

b)

16.

Đây là hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng truyền thẳng ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng phản xạ toàn phần

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng

17.

Dùng kẹp gắp một viên bi dưới đáy chậu lúc không có nước và lúc chậu đầy nước. Phát biểu nào sau đây chính xác?

a)

Chậu có nước khó gắp hơn vì ánh sáng từ viên bi truyền đến mắt bị khúc xạ nên khó xác định vị trí của viên bi.

b)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Chậu có nước khó gắp hơn vì bi có nước làm giảm ma sát.

d)

Chậu có nước khó gắp hơn vì có hiện tượng tán xạ ánh sáng.

18.

Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

tăng

2\sqrt{2} lần

d)

chưa đủ dữ kiện để xác định.

19.

Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

luôn nhỏ hơn góc tới.

b)

luôn lớn hơn góc tới.

c)

luôn bằng góc tới.

d)

có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

20.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45o thì góc khúc xạ bằng 30o. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

2\sqrt{2}

b)

3\sqrt{3}

c)

1

d)

1,5

22.

Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nước ( n = 4/3) với góc tới là 450. Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

a)

70032’

b)

450

c)

25032’

d)

12058’

23.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng

a)

luôn lớn hơn 1.

b)

luôn nhỏ hơn 1

c)

luôn bằng 1

d)

luôn lớn hơn 0

24.

Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

a)

1,3.

b)

1,7.

c)

1,5.

d)

1,8.

25.

Câu 5: Khi chiếu xiên góc tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1n_1  vào môi trường có chiết suất n2n_2   thì

a)

Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

b)

Nếu n2>n1n_2>n_1 thì i luôn lớn hơn  r

c)

Nếu n2<n1n_2<n_1 thì i luôn nhỏ hơn  r

d)

Góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

26.

Câu 4: Đâu là biểu thức của định luật khúc xạ ánh sáng?

a)

ir=n2n1\frac{i}{r}=\frac{n_2}{n_1}  

b)

sin⁡ isin⁡ r=n1n2\frac{\sin\ i}{\sin\ r}=\frac{n_1}{n_2}  

c)

n1sin⁡i=n2sin⁡rn_1\sin i=n_2\sin r  

d)

n2sin⁡i=n1sin⁡rn_2\sin i=n_1\sin r