Worksheets_(B1) Vocab U6_
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
achieve
đạt được
trượt
ghi nhớ
giảng dạy
brain
não
tim
tay
đầu gối
clever
thông minh
ngu ngốc
chăm chỉ
lười biếng
concentrate
tập trung
học
đoán
ghi nhớ
consider
cân nhắc
kiểm tra
báo cáo
chấm điểm
course
khóa học
môn học
bằng cấp
học kỳ
degree
bằng cấp
kinh nghiệm
báo cáo
trí nhớ
experience
kinh nghiệm
báo cáo
khóa học
trí nhớ
expert
chuyên gia
học sinh
giáo viên
bằng cấp
fail
thất bại
vượt qua
đoán
nhắc nhở
guess
đoán
nhắc nhở
cân nhắc
ủng hộ
hesitate
do dự
đảm bảo
tiến bộ
đoán
instruction
hướng dẫn
báo cáo
khóa học
trí nhớ
make progress
tiến bộ
thi đậu
học thuộc lòng
bắt đầu
make sure
đảm bảo
đoán
kiểm tra
ghi nhớ
mark
điểm số
trí nhớ
báo cáo
đề thi
mental
tinh thần
vật chất
thể chất
hình thức
pass
thi đậu
trượt
đoán
viết lại
qualification
bằng cấp
môn học
khóa học
báo cáo
remind
nhắc nhở
quên
nhớ lại
đoán
report
báo cáo
bài kiểm tra
khóa học
điểm số
revise
ôn tập
thi đậu
học thuộc lòng
viết ra
search
tìm kiếm
nhắc nhở
báo cáo
đoán
skill
kỹ năng
môn học
trí nhớ
học kỳ
smart
thông minh
lười biếng
tài năng
chăm chỉ
subject
môn học
bằng cấp
báo cáo
kinh nghiệm
take an exam
làm bài thi
nộp bài
ôn tập
chép lại
talented
tài năng
ngu ngốc
thông minh
chăm chỉ
term
bằng cấp
học kì
khoá học
chăm chỉ
wonder
nghĩ ra
đoán
trả lời
tự hỏi
cross out
viết thêm
lặp lại
ghi nhớ
gạch bỏ
look up
đoán
viết ra
học thuộc
tra cứu
point out
xóa bỏ
chấm điểm
chia sẻ
chỉ ra
read out
ghi nhớ
chép lại
tra cứu
đọc to lên
rip up
nhắc nhở
ghi nhớ
gạch bỏ
xé vụn
rub out
viết ra
ôn tập
đoán
tẩy xoá
turn over
đọc to
ghi nhớ
học thuộc
lật lại
write down
đoán
học thuộc
nhắc nhở
ghi chép lại
by heart
học chậm
học sai
học qua loa
học thuộc lòng
for instance
kết luận
nói chung
thực tế
ví dụ
in conclusion
mở đầu
ví dụ
ủng hộ
kết luận
in fact
nói chung
kết luận
học thuộc
thực tế
in favour (of)
phản đối
cân nhắc
do dự
ủng hộ
in general
riêng biệt
chi tiết
cụ thể
nói chung
begin
dừng lại
ghi nhớ
ôn tập
bắt đầu
brave
thông minh
nhanh nhẹn
kiên nhẫn
dũng cảm
correct
sai lầm
nhầm lẫn
ngẫu nhiên
chính xác
divide
hợp lại
nhân đôi
gom nhóm
chia, phân chia
educate
viết ra
đoán
tập trung
giáo dục
instruct
đoán
thi đậu
hướng dẫn
memory
A. trí nhớ
B. báo cáo
C. điểm số
D. học kỳ
refer
A. tham khảo
B. nhắc nhở
C. đoán
D. làm bài
silent
A. im lặng
B. ồn ào
C. chăm chỉ
D. nhanh nhẹn
simple
A. đơn giản
B. khó khăn
C. phức tạp
D. tinh vi
capable of
A. có khả năng về
B. không biết về
C. quên mất
D. sai lầm
talented at
A. có tài năng về
B. không giỏi về
C. kém về
D. ngại về
cheat at/in
A. gian lận trong
B. chăm chỉ trong
C. giỏi trong
D. yếu trong
confuse sth with
A. nhầm lẫn cái gì với
B. học thuộc cái gì
C. ôn tập với
D. viết cùng với
continue with
A. tiếp tục với
B. dừng lại với
C. quên mất
D. bỏ đi
cope with
A. đối phó với
B. chán nản với
C. đoán với
D. bỏ cuộc
help (sb) with
A. giúp ai với việc gì
B. phản đối ai
C. bỏ mặc ai
D. đánh giá ai
know about
A. biết về
B. đoán về
C. quên về
D. bỏ qua
learn about
A. học về
B. nhắc nhở
C. đoán
D. ghi nhớ
succeed in
A. thành công trong
B. thất bại trong
C. đoán trong
D. bỏ qua
an opinion about/of
A. ý kiến về
B. quên về
C. học về
D. đoán về
a question about
A. câu hỏi về
B. câu trả lời về
C. kết luận về
D. ví dụ về
instructor (n)
người hướng dẫn
giáo sư
giáo viên
học sinh
memorise
ghi nhớ
quên đi
chia ra
nhắc nhở
memorial
đài tưởng niệm
giáo trình
bài tập
beginner (n)
người mới bắt đầu
chuyên gia
giáo viên
nhà nghiên cứu
division (n)
sự phân chia
sự hợp nhất
sự gom nhóm
instruction (n)
lời hướng dẫn
sự quên lãng
lời đoán
lời hứa
reference (n)
tài liệu tham khảo
câu hỏi
báo cáo
ghi nhớ
bravery
sự dũng cảm
sự mệt mỏi
sự lo âu
simplicity (n)
sự đơn giản
sự tinh vi
sự khó khăn
