Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh sách từ vựng Tiếng Trung (Công việc & Quản lý)

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

整洁(A)zhěng jié

a)

Sạch sẽ, gọn gàng

b)

Bừa bộn, lộn xộn

c)

Bẩn thỉu, không sạch sẽ

d)

Hỗn độn, không gọn gàng

2.

批次号: pī cì hào

a)

Số lô hàng

b)

Mã sản phẩm

c)

Giá bán

d)

Ngày sản xuất

3.

费劲儿 fèi jìn er

a)

- Tốn sức, vất vả

b)

- Dễ dàng, thoải mái

c)

- Vô ích, không cần thiết

d)

- Nhanh chóng, hiệu quả

4.

明显 míng xiǎn

a)

- Rõ ràng, nổi bật

b)

- Mờ nhạt, không rõ

c)

- Khó hiểu, phức tạp

d)

- Bình thường, không đặc biệt

5.

存档: cún dàng

a)

- Lưu hồ sơ, lưu trữ

b)

- Ghi chú, ghi lại

c)

- Xóa dữ liệu, xóa bỏ

d)

- Chia sẻ thông tin, phân phối

6.

相似: xiāng sì

a)

- Tương tự, giống nhau

b)

- Khác nhau, không giống

c)

- Đối lập, trái ngược

d)

- Tương phản, khác biệt

7.

会议记录 huì yì jì lù

a)

Biên bản cuộc họp

b)

Ghi chú cuộc họp

c)

Thông báo cuộc họp

d)

Chương trình cuộc họp

8.

整齐: zhěng qí

a)

Ngăn nắp, trật tự

b)

Hỗn độn, lộn xộn

c)

Bừa bộn, không gọn gàng

d)

Chỉn chu, cẩn thận

9.

原始 yuán shǐ

a)

- Nguyên thủy, ban đầu

b)

- Hiện đại, mới mẻ

c)

- Cổ điển, truyền thống

d)

- Tương lai, hiện tại

10.

上级(N)shàng jí

a)

Cấp trên

b)

Cấp dưới

c)

Cấp bậc

d)

Cấp độ

11.

清走: qīng zǒu

a)

Dọn đi, dọn sạch

b)

Giữ lại, không dọn

c)

Bỏ đi, không cần

d)

Dọn dẹp, sắp xếp lại

12.

混淆: hùn xiáo

a)

Lẫn lộn, nhầm lẫn

b)

Rõ ràng, chính xác

c)

Khó khăn, thử thách

d)

Đơn giản, dễ dàng

13.

上司 shàng sī

a)

- Sếp, cấp trên

b)

- Nhân viên

c)

- Khách hàng

d)

- Đối tác

14.

批准 pī zhǔn

a)

- Phê chuẩn, chấp thuận.

b)

- Từ chối, bác bỏ.

c)

- Đề xuất, gợi ý.

d)

- Thảo luận, bàn bạc.

15.

批阅 pī yuè

a)

Duyệt, xem xét (tài liệu)

b)

Đọc sách

c)

Viết báo cáo

d)

Thảo luận nhóm

16.

疑问 yí wèn

a)

- Nghi vấn, thắc mắc

b)

- Câu hỏi đơn giản

c)

- Trả lời chính xác

d)

- Thảo luận nhóm