WorksheetsKiểm tra từ vựng Hán tự bài 38
Total questions: 57
Worksheet time: 57mins
育てる
そだてる
たててる
もてる
きまってる
運ぶ có nghĩa là gì?
đưa hoặc chuyển giao
lưu trữ hoặc bảo quản
mang hoặc vận chuyển
bán hoặc tiếp thị
亡くなる
むくなる
なくなる
すくなる
こまくる
入院する có nghĩa là gì?
Ra viện
Nhập viện
Đi khám bệnh
Nhập học
退院する có nghĩa là gì?
nhập viện
lùi viện
ra viện
nằm
電源を入れる có nghĩa là gì?
bật nguồn
khởi động lại
sạc pin
ngắt
電源を切る có nghĩa là gì?
mở nguồn
hết pin
khởi động lại
tắt nguồn
鍵を掛ける có nghĩa là gì?
để lại
đóng cửa
mở cửa
khóa lại
気持ちがいい có nghĩa là gì?
một loại thức ăn
một loại cảm giác (sung sướng)
cảm giác tệ
làm thấy mệt
気持ちが悪い có nghĩa là gì?
vui vui
đói đói
mệt mệt
bệnh, tệ
大きな~ có nghĩa là gì?
bự, to
rộng
"vữ" luôn
bé
小さな~ có nghĩa là gì?
ít
nhẹ
nhỏ, bé
ấy
赤ちゃん có nghĩa là gì?
thiếu niên
em bé
trẻ em
đứa trẻ
小学校 có nghĩa là gì?
trường tiểu học
trường mẫu giáo
trường đại học
trường trung học
中学校 có nghĩa là gì?
trường cấp 2
trường cấp 3
tiểu học
trường
駅前 có nghĩa là gì?
trước ga
kế ga
sau ga
hết ga
海岸 có nghĩa là gì?
bờ sông
bãi cát
bờ hồ
bờ biển
うそ có nghĩa là gì?
láo láo (lớp mình nè)
Sự thật hoặc lời nói thật
dối trá, lời nói dối
Lời khen ngợi
書類 có nghĩa là gì?
tài liệu
thông tin
tài sản
hồ sơ
電源 có nghĩa là gì?
pin điện
công suất
mạch điện
nguồn điện
友達 có nghĩa là gì?
Người lạ
Bạn bè
Người thân
Đối thủ
料理する có nghĩa là gì?
Vệ sinh
Ăn uống
Nấu ăn
Đặt hàng
運ぶ
あそぶ
まなぶ
よぶ
はこぶ
入院する
ゆにゅうする
にゅうびょうする
にゅういんする
にゅうりょくする
退院
たいびょう
びょうたい
たいいん
いんたい
亡くなる
nghĩa là gì fen
mệt
trở nên
mất (nói gián tiếp của chếch)
ai biết
電源を入れる
でんしゃをいれる
でんわをいれる
でんぴょうをいれる
でんげんをいれる
電源を切る hãy viết hiragana
(a)
鍵を掛ける
おかねをかける
かがみをかける
えをかける
かぎをかける
気持ちがいい
きこくがいい
きものがいい
きもいがいい
きもちがいい
育てる có nghĩa là? (ghi tiếng Việt ra)
(a)
気持ちが悪い
きもちがさむい
きもちがさむい
きもちがわかい
きもちがわるい
大きな~
だいじな
やるきな
おおいな
おおきな
小さな viết hiragana đê
(a)
赤ちゃん
rubyちゃん
あゆみちゃん
kaiちゃん
あかちゃん
小学校
こがっこう
しょがっこう
しゃうがっこう
しょうがっこう
中学校
ちゅがっこう
chillがっこう
ちゅうかっこ
ちゅうがっこう
駅前
えきぜん
えきげん
えきまえ
えきき
海岸
かいがい
かいらん
かいがん
かいらい
噓 viết hiragana thôi
(a)
書類
しょるい
しょうるい
しゅるい
しゅうるい
電源
でんりょう
でんりゅ
でんれん
でんげん
回覧
かいがん
かいらん
てんらん
らんち
回覧 viết hiragana nèo
(a)
研究室
phòng ngâm cứu
phòng họp
phòng nghiên cứu
phòng cháy chữa cháy
きちんと
thận trọng
nghiêm chỉnh
nghiêm trọng
trân trọng
はんこを押します
はんこをさします
はんこをおします
はんこをなくします
はんこをはなします
双子
ふたつ
ふつか
ふつこ
ふたご
姉妹
きょうだい
いもうと
しまう
しまい
似ている
いている
している
ないてえいる
にている
性格
せいかつ
せいらく
せいかく
せいこく
大人しく
lì (ikigai2 nè)
quậy (lớp mình luôn)
láo (lớp mình nữa nè)
ngoan (mấy lớp kia)
世話をします、
せいわをします
せいわあをします
せわをします
せわあをします
時間が経ちます
じかんがもちます
じかんがおちます
じかんがらんちます
じかんがたちます
大好き
おおすき
だいずき
たいすき
だいすき
喧嘩します
けんかします
まんがします
ごうかします
のうかします
不思議
vô ưu
vô tư
kì lạ
quá đáng
