wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng Hán tự bài 38

Total questions: 57

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

育てる

a)

そだてる

b)

たててる

c)

もてる

d)

きまってる

2.

運ぶ có nghĩa là gì?

a)

đưa hoặc chuyển giao

b)

lưu trữ hoặc bảo quản

c)

mang hoặc vận chuyển

d)

bán hoặc tiếp thị

3.

亡くなる

a)

むくなる

b)

なくなる

c)

すくなる

d)

こまくる

4.

入院する có nghĩa là gì?

a)

Ra viện

b)

Nhập viện

c)

Đi khám bệnh

d)

Nhập học

5.

退院する có nghĩa là gì?

a)

nhập viện

b)

lùi viện

c)

ra viện

d)

nằm

6.

電源を入れる có nghĩa là gì?

a)

bật nguồn

b)

khởi động lại

c)

sạc pin

d)

ngắt

7.

電源を切る có nghĩa là gì?

a)

mở nguồn

b)

hết pin

c)

khởi động lại

d)

tắt nguồn

8.

鍵を掛ける có nghĩa là gì?

a)

để lại

b)

đóng cửa

c)

mở cửa

d)

khóa lại

9.

気持ちがいい có nghĩa là gì?

a)

một loại thức ăn

b)

một loại cảm giác (sung sướng)

c)

cảm giác tệ

d)

làm thấy mệt

10.

気持ちが悪い có nghĩa là gì?

a)

vui vui

b)

đói đói

c)

mệt mệt

d)

bệnh, tệ

11.

大きな~ có nghĩa là gì?

a)

bự, to

b)

rộng

c)

"vữ" luôn

d)

12.

小さな~ có nghĩa là gì?

a)

ít

b)

nhẹ

c)

nhỏ, bé

d)

ấy

13.

赤ちゃん có nghĩa là gì?

a)

thiếu niên

b)

em bé

c)

trẻ em

d)

đứa trẻ

14.

小学校 có nghĩa là gì?

a)

trường tiểu học

b)

trường mẫu giáo

c)

trường đại học

d)

trường trung học

15.

中学校 có nghĩa là gì?

a)

trường cấp 2

b)

trường cấp 3

c)

tiểu học

d)

trường

16.

駅前 có nghĩa là gì?

a)

trước ga

b)

kế ga

c)

sau ga

d)

hết ga

17.

海岸 có nghĩa là gì?

a)

bờ sông

b)

bãi cát

c)

bờ hồ

d)

bờ biển

18.

うそ có nghĩa là gì?

a)

láo láo (lớp mình nè)

b)

Sự thật hoặc lời nói thật

c)

dối trá, lời nói dối

d)

Lời khen ngợi

19.

書類 có nghĩa là gì?

a)

tài liệu

b)

thông tin

c)

tài sản

d)

hồ sơ

20.

電源 có nghĩa là gì?

a)

pin điện

b)

công suất

c)

mạch điện

d)

nguồn điện

21.

友達 có nghĩa là gì?

a)

Người lạ

b)

Bạn bè

c)

Người thân

d)

Đối thủ

22.

料理する có nghĩa là gì?

a)

Vệ sinh

b)

Ăn uống

c)

Nấu ăn

d)

Đặt hàng

23.

運ぶ

a)

あそぶ

b)

まなぶ

c)

よぶ

d)

はこぶ

24.

入院する

a)

ゆにゅうする

b)

にゅうびょうする

c)

にゅういんする

d)

にゅうりょくする

25.

退院

a)

たいびょう

b)

びょうたい

c)

たいいん

d)

いんたい

26.

亡くなる

nghĩa là gì fen

a)

mệt

b)

trở nên

c)

mất (nói gián tiếp của chếch)

d)

ai biết

27.

電源を入れる

a)

でんしゃをいれる

b)

でんわをいれる

c)

でんぴょうをいれる

d)

でんげんをいれる

28.

電源を切る hãy viết hiragana

(a)  

29.

鍵を掛ける

a)

おかねをかける

b)

かがみをかける

c)

えをかける

d)

かぎをかける

30.

気持ちがいい

a)

きこくがいい

b)

きものがいい

c)

きもいがいい

d)

きもちがいい

31.

育てる có nghĩa là? (ghi tiếng Việt ra)

(a)  

32.

気持ちが悪い

a)

きもちがさむい

b)

きもちがさむい

c)

きもちがわかい

d)

きもちがわるい

33.

大きな~

a)

だいじな

b)

やるきな

c)

おおいな

d)

おおきな

34.

小さな viết hiragana đê

(a)  

35.

赤ちゃん

a)

rubyちゃん

b)

あゆみちゃん

c)

kaiちゃん

d)

あかちゃん

36.

小学校

a)

こがっこう

b)

しょがっこう

c)

しゃうがっこう

d)

しょうがっこう

37.

中学校

a)

ちゅがっこう

b)

chillがっこう

c)

ちゅうかっこ

d)

ちゅうがっこう

38.

駅前

a)

えきぜん

b)

えきげん

c)

えきまえ

d)

えきき

39.

海岸

a)

かいがい

b)

かいらん

c)

かいがん

d)

かいらい

40.

噓 viết hiragana thôi

(a)  

41.

書類

a)

しょるい

b)

しょうるい

c)

しゅるい

d)

しゅうるい

42.

電源

a)

でんりょう

b)

でんりゅ

c)

でんれん

d)

でんげん

43.

回覧

a)

かいがん

b)

かいらん

c)

てんらん

d)

らんち

44.

回覧 viết hiragana nèo

(a)  

45.

研究室

a)

phòng ngâm cứu

b)

phòng họp

c)

phòng nghiên cứu

d)

phòng cháy chữa cháy

46.

きちんと

a)

thận trọng

b)

nghiêm chỉnh

c)

nghiêm trọng

d)

trân trọng

47.

はんこを押します

a)

はんこをさします

b)

はんこをおします

c)

はんこをなくします

d)

はんこをはなします

48.

双子

a)

ふたつ

b)

ふつか

c)

ふつこ

d)

ふたご

49.

姉妹

a)

きょうだい

b)

いもうと

c)

しまう

d)

しまい

50.

似ている

a)

いている

b)

している

c)

ないてえいる

d)

にている

51.

性格

a)

せいかつ

b)

せいらく

c)

せいかく

d)

せいこく

52.

大人しく

a)

lì (ikigai2 nè)

b)

quậy (lớp mình luôn)

c)

láo (lớp mình nữa nè)

d)

ngoan (mấy lớp kia)

53.

世話をします、

a)

せいわをします

b)

せいわあをします

c)

せわをします

d)

せわあをします

54.

時間が経ちます

a)

じかんがもちます

b)

じかんがおちます

c)

じかんがらんちます

d)

じかんがたちます

55.

大好き

a)

おおすき

b)

だいずき

c)

たいすき

d)

だいすき

56.

喧嘩します

a)

けんかします

b)

まんがします

c)

ごうかします

d)

のうかします

57.

不思議

a)

vô ưu

b)

vô tư

c)

kì lạ

d)

quá đáng