wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Sinh Học 10

Total questions: 67

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

2.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

3.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.

b)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

4.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc thứ bậc.

5.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

trao đổi chất và năng lượng.

b)

sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển.

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

6.

Cho các cấp tổ chức sống sau đây: 1. cơ thể. 2. tế bào. 3. quần thể. 4. quần xã. 5. hệ sinh thái. Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là:

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

7.

Đặc trưng của sự sống không bao gồm:

a)

chuyển hóa vật chát và năng lượng.

b)

sinh trưởng và phát triển.

c)

tái tạo cơ thể.

d)

sinh sản.

8.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm:

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)
9.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm:

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)

cơ quan

d)

quần thể.

10.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Ribosome.

d)

Não.

11.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là:

a)

cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.

b)

quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

12.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

c)

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

d)

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các cấu trúc của tế bào.

e)

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

13.

Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau và với môi trường hình thành:

a)

loài.

b)

hệ sinh thái.

c)

quần thể.

d)

quần xã.

14.

Đâu KHÔNG phải là nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

b)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

c)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

d)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

15.

Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ……………..

a)

(1) cơ quan; (2) mô;

b)

(1) tế bào; (2) mô;

16.

Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ……………..

a)

(1) cơ quan; (2) mô;

b)

(1) tế bào; (2) mô;

c)

(1) mô; (2) cơ quan;

d)

(1) mô; (2) tế bào;

17.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

18.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

19.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

20.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

21.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

22.

Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

23.

Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) ……………..

a)

(1) cơ quan; (2) mô;

b)

(1) tế bào; (2) mô;

c)

(1) mô; (2) cơ quan;

d)

(1) mô; (2) tế bào.

24.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

25.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

26.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

27.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

28.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

29.

Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

30.

Cho các cấp tổ chức sống sau đây: 1. cơ thể.     2. tế bào.     3. quần thể. 4. quần xã.     5. hệ sinh thái.

4 lines
31.

Cho các cấp tổ chức sống sau đây: 1. cơ thể. 2. tế bào. 3. quần thể. 4. quần xã. 5. hệ sinh thái. Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

A. 2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

B. 1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

C. 5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

D. 2 → 3 → 4 → 5 → 1.

32.

Đặc trưng của sự sống không bao gồm

a)

A. chuyển hóa vật chát và năng lượng.

b)

B. sinh trưởng và phát triển.

c)

C. tái tạo cơ thể.

d)

D. sinh sản.

33.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm:

a)

A. tế bào.

b)

B. cơ thể.

c)

C. cơ quan

d)

D. quần thể.

34.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

A. Tim.

b)

B. Phổi.

c)

C. Ribosome.

d)

D. Não.

35.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là:

a)

A. cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.

b)

B. quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

C. quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

d)

D. cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

36.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

A. (1),(2),(3),(4).

b)

B. (1),(2),(3),(5).

c)

C. (1),(3),(4),(5).

d)

D. (2),(3),(4),(5).

37.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

A. Lipid, enzym.

b)

B. Đại phân tử hữu cơ.

c)

C. Protein, vitamin.

d)

D. Glucose, tinh bột, vitamin.

38.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật

4 lines
39.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

40.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.

b)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

41.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc thứ bậc.

42.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

trao đổi chất và năng lượng.

b)

sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển.

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

43.

Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau nhau và với môi trường hình thành:

a)

loài.

b)

hệ sinh thái.

c)

quần thể.

d)

quần xã.

44.

Đâu KHÔNG phải là nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

b)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

c)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

d)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

45.

Đặc trưng của sự sống không bao gồm

a)

chuyển hóa vật chát và năng lượng.

b)

sinh trưởng và phát triển.

46.

Đặc trưng của sự sống không bao gồm

a)

chuyển hóa vật chát và năng lượng.

b)

sinh trưởng và phát triển.

c)

tái tạo cơ thể.

d)

sinh sản.

47.

Cấp độ tổ chức sống cơ bản không bao gồm:

a)

tế bào.

b)

cơ thể.

c)

cơ quan

d)

quần thể.

48.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

trao đổi chất và năng lượng.

b)

sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển.

d)

khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi.

49.

Các sinh vật trong quần xã tương tác với nhau nhau và với môi trường hình thành:

a)

loài.

b)

hệ sinh thái.

c)

quần thể.

d)

quần xã.

50.

Đâu KHÔNG phải là nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước đó bằng cách phân chia tế bào.

b)

Các tế bào có thành phần hoá học tương tự nhau, có vật chất di truyền là DNA.

c)

Hoạt động sống của tế bào là sự phối hợp hoạt động của các bào quan trong tế bào.

d)

Chỉ có một số sinh vật được cấu tạo từ tế bào.

51.

Tổ chức sống nào sau đây là bào quan?

a)

Tim.

b)

Phổi.

c)

Ribosome.

d)

Não.

52.

Hãy chọn câu sau đây có thứ tự sắp xếp các cấp độ tổ chức sống từ thấp đến cao là:

a)

cơ thể, quần thể, hệ sinh thái, quần xã.

b)

quần xã, quần thể, hệ sinh thái, cơ thể.

c)

quần thể, quần xã, cơ thể, hệ sinh thái.

d)

cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.

53.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein.

b)

Lipid.

c)

Nước.

d)

Carbohydrate.

54.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydro

55.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là

a)

liên kết cộng hóa trị.

b)

liên kết hydrogen.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết photphodieste.

56.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong cơ thể?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

57.

Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

(1) Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất.

b)

(2) Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh.

c)

(3) Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh.

d)

(4) Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào.

e)

(5) Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

58.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên?

a)

Lipid, enzym.

b)

Đại phân tử hữu cơ.

c)

Protein, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin.

59.

Cho đoạn thông tin sau: Mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ (1) …………. Cơ thể đa bào gồm nhiều tế bào phân hóa thành các (2) …………………

a)

(1) cơ quan; (2) mô.

b)

(1) tế bào; (2) mô.

c)

(1) mô; (2) cơ quan;

d)

(1) mô; (2) tế bào.

60.

Các nguyên tố ... tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

61.

cơ chính có trong tế bào như: protein, nucleic acid, carbohydrate, lipid.

a)

Hydrogen.

b)

Carbon.

c)

Nitrogen.

d)

Phosphor.

62.

Cho các cấp tổ chức sống sau đây: 1. cơ thể. 2. tế bào. 3. quần thể. 4. quần xã. 5. hệ sinh thái. Thứ tự đúng theo nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5.

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

c)

5 → 4 → 3 → 2 → 1.

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

63.

Đặc điểm của các nguyên tố vi lượng là:

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất khô của cơ thể.

b)

Chỉ cần thiết ở giai đoạn phát triển cơ thể.

c)

Cấu taọ nên các đại phân tử hữu cơ.

d)

Là những nguyên tố không có trong tự nhiên.

64.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

65.

Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là

a)

Carbon.

b)

Hydro.

c)

Oxy.

d)

Nitrogen.

66.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh.

b)

Vì có khả năng sinh sản, cảm ứng và vận động.

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục biến hóa.

d)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường.

67.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc bổ sung.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc thứ bậc.