Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 209

Worksheet time: 2hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hôm nay, ở nhà, mẹ đã nấu cho tôi những món rất ngon.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

2.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Vì trời nắng nóng nên tôi phải bật quạt suốt buổi trưa hè.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

3.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

4.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa mai thường nở rộ vào dịp tết.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

5.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Mẹ mua cho Lan cây kẹp rất đẹp, Lan vui mừng cảm ơn mẹ.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

6.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa và Lan đều là bạn thân của tôi từ thời Tiểu học.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

7.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Nếu hôm nay trời mưa, tôi sẽ không đi lao động.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

8.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Ba tôi là công an còn mẹ tôi là giáo viên.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

9.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Chú cá nhỏ đang vùng vẫy giữa lòng đại dương.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

10.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Trâu là loài động vật nhai lại và răng của chúng chỉ có một hàm.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

11.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

12.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

13.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

14.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

15.

Câu 9: Dòng nào sau đây là câu?

a)

a) Thư viện

b)

b) Thư viện có

c)

c) Thư viện có nhiều sách.

16.

Tìm các quan hệ từ có trong câu: "Bác ta thấy lừa dồn đất hất sang một bên còn mình thì tránh ở một bên."

a)

Có các quan hệ từ: còn, thì, ở.

b)

Có các quan hệ từ: ta, còn, thì

c)

Có các quan hệ từ: hất, bên, ở

d)

Có các quan hệ từ: còn, bên, thì

17.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

"...em được trang bị những kiến thức cần thiết về bệnh dịch...em biết cách bảo vệ bản thân và cộng đồng trước những nguy cơ lây nhiễm."

a)

Không những...mà

b)

Mặc dù...nhưng

c)

Nhờ...mà

d)

Hễ...thì

18.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

19.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

20.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

21.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hôm nay, ở nhà, mẹ đã nấu cho tôi những món rất ngon.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

22.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Vì trời nắng nóng nên tôi phải bật quạt suốt buổi trưa hè.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

23.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Con mèo nhà em có bộ lông rất đẹp.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

24.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa mai thường nở rộ vào dịp tết.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

25.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Mẹ mua cho Lan cây kẹp rất đẹp, Lan vui mừng cảm ơn mẹ.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

26.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Hoa và Lan đều là bạn thân của tôi từ thời Tiểu học.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

27.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Nếu hôm nay trời mưa, tôi sẽ không đi lao động.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

28.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Ba tôi là công an còn mẹ tôi là giáo viên.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

29.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Chú cá nhỏ đang vùng vẫy giữa lòng đại dương.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

30.

Câu sau là câu đơn hay câu ghép: Trâu là loài động vật nhai lại và răng của chúng chỉ có một hàm.

a)

Câu đơn

b)

Câu ghép

31.

Điền vào chỗ trống để tạo nên câu thành ngữ hoàn chỉnh: "..........nhà.........bụng"

a)

To - nhỏ

b)

Hẹp - rộng

c)

Gần - xa

d)

Cũ - mới

32.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

33.

Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì: Tại thời tiết không thuận lợi nên lúa xấu.

a)

A. Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

B. Quan hệ tương phản.

c)

C. Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

D. Quan hệ tăng tiến

34.

Chọn cặp quan hệ từ để điền vào chỗ trống trong câu sau:

".... bạn chú ý lắng nghe ... đã không bỏ lỡ những lời hay cô giảng."

a)

Vì - nên

b)

Tuy - nhưng

c)

Nếu - thì

d)

Do vậy - cho nên

35.

Câu 9: Dòng nào sau đây là câu?

a)

a) Thư viện

b)

b) Thư viện có

c)

c) Thư viện có nhiều sách.

36.

Tìm các quan hệ từ có trong câu: "Bác ta thấy lừa dồn đất hất sang một bên còn mình thì tránh ở một bên."

a)

Có các quan hệ từ: còn, thì, ở.

b)

Có các quan hệ từ: ta, còn, thì

c)

Có các quan hệ từ: hất, bên, ở

d)

Có các quan hệ từ: còn, bên, thì

37.

Cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu:

"...em được trang bị những kiến thức cần thiết về bệnh dịch...em biết cách bảo vệ bản thân và cộng đồng trước những nguy cơ lây nhiễm."

a)

Không những...mà

b)

Mặc dù...nhưng

c)

Nhờ...mà

d)

Hễ...thì

38.

Câu 6: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp trong câu sau “....... gia đình gặp nhiều khó khăn, ..... bạn nam vẫn cố gắng học tốt” ?

a)

A. Vì...... nên ......

b)

B. Tuy.... nhưng .....

c)

C. không chỉ..... mà...

d)

D. Nếu… thì…

39.

Thêm cặp quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

“… chúng ta chăm chỉ học hành, rèn luyện … tương lai của chúng ta chắc chắn sẽ tươi sáng và hạnh phúc.”

a)

Nếu … thì …

b)

Chẳng những … mà …

c)

Mặc dù … nhưng …

d)

Tuy ... nhưng

40.

Câu tục ngữ "Lên thác xuống ghềnh" có mấy cặp từ trái nghĩa?

a)

1 cặp

b)

2 cặp

c)

3 cặp

d)

4 cặp

41.

ăn cỗ đi ....,lội nước đi...

a)

trước/sau

b)

trái/phải

c)

trên/dưới

d)

Ngang/dọc

42.

ăn...nồi,ngồi trông hướng

a)

ngồi

b)

trồng

c)

trông

d)

hướng

43.

kính... yêu trẻ

(a)  

44.

bóc .......cắn .........

(lưu ý) viết là ........./...........

(a)  

45.

cá.....nuốt cá.......

a)

lớn/bé

b)

bé

c)

nhiều

d)

lắm

46.

lá......về.........

a)

rụng

b)

rụng/cội

c)

bay

d)

nhẩy

47.

Nước lã mà vã nên hồ.

..........................................

a)

tay không mà nỗi cơ đồ mới ngoan

b)

tay không mà nỗi cơ đồ mới giỏi

c)

tay không mà nỗi cơ đồ mới đúng

d)

tay không mà nỗi cơ đồ mới hay

48.

nước ....................mòn

a)

chảy đã

b)

chảy,đá

c)

cháy,đá

d)

chay,đa

49.

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

a)

đúng

b)

sai

50.

Rừng bạc biển vàng

a)

đúng

b)

sai

c)

tất cả đều đúng

51.

Kính thọ đắc lão

a)

đúng

b)

sai

c)

ko cs câu trả lời

52.

Mềm........,rắn........

(lưu ý) viết ......./.........

(a)  

53.

mưa lâu thấm dầm

a)

sai

b)

đúng

c)

đổi lâu ra chỗ dầm

d)

không sai câu nào

54.

Nói có.......,mách có....

a)

sách

b)

mạch

c)

chừng

d)

chứng

55.

Vỏ quýt dày có (a)  

56.
Phương thức biểu đạt chính của các bài ca dao là?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
57.
Ca dao thường được sáng tác bằng thể thơ nào?
a)
Lục bát
b)
Song thất lục bát
c)
Thất ngôn
d)
Tự do
58.
Công thức mở đầu “_____” quen thuộc trong những khúc ca than thân của người phụ nữ.
a)
Thân em…
b)
Trèo lên cây…
c)
Ước gì…
d)
Ai ơi…
59.
Bài thơ nào của nữ sĩ Hồ Xuân Hương cũng bắt đầu bằng motif “Thân em”?
a)
Mời trầu
b)
Bánh trôi nước
c)
Vịnh cái quạt
d)
Tự tình
60.

Điền từ vào chỗ trống sau:

“Nhớ ai bổi hổi bồi hồi

Như đứng đống lửa như ngồi _______”

a)

Đống rơm

b)

Đống than

c)

Đống rạ

d)

Đống gạch

61.
Hãy chọn ý nghĩa đúng của hình ảnh “gừng cay muối mặn” trong ca dao.
a)
Tình sâu nghĩa nặng của đôi lứa, vợ chồng thủy chung
b)
Vị cay và nồng không thể thiếu trong bữa cơm Việt
c)
Các loại gia vị giản dị nhưng quý giá
d)
Kinh nghiệm sinh hoạt, nấu ăn được truyền lại cho con cháu
62.

Ca dao không có đặc điểm nghệ thuật này?

a)

A. Sử dụng lối so sánh, ẩn dụ.

b)

B. Sử dụng phong phú phép lặp và điệp cấu trúc.

c)

C. Miêu tả nhân vật với tính cách phức tạp.

d)

D. Ngôn ngữ đời thường nhưng giàu giá trị biểu đạt.

63.

Câu nào dưới đây không nói đúng nội dung ca dao?

a)

A. Ca dao là những tiếng hát tình nghĩa, thể hiện đời sống tình cảm đẹp đẽ của người lao động.

b)

B. Ca dao là những tiếng hát than thân, nói lên nỗi nhọc nhằn, tủi nhục của người bình dân trong cuộc đời vất vả.

c)

C. Ca dao hài hước thể hiện tâm hồn lạc quan của người lao động.

d)

D. Ca dao đúc kết kinh nghiệm sống của người lao động.

64.

Dòng nào nêu đúng vẻ đẹp tình yêu của nhân vật trữ tình trong bài ca dao “Khăn thương nhớ ai..”?

a)

A. Tình yêu gắn với sự độ lượng, vị tha

b)

B. Tình yêu gắn với khát vọng vượt lên sự ràng buộc của lễ giáo phong kiến.

c)

C. Tình cảm sâu sắc được thể hiện qua cách nói trau chuốt, bóng bẩy.

d)

D. Tình yêu nồng nàn, cháy bỏng nhưng cách biểu hiện rất kín đáo, tế nhị.

65.

Nỗi lòng của người phụ nữ trong bài ca dao trên nảy sinh từ:

"Thân em như tấm lụa đào

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?"

a)

A. Nỗi đau thân phận.

b)

B. Những lo lắng cho tương lai.

c)

C. Hoàn cảnh nghèo khó.

d)

D. Tai ương vất vả.

66.

Câu nào dưới đây không thuộc thể loại ca dao?

a)

"Trên Chùa đã động tiếng chuông/ Gà Thọ Xương đã gáy, chim trên nguồn đã kêu."

b)

"Mẹ nuôi con biển hồ lai láng/ Con nuôi mẹ tính tháng tính ngày."

c)

"Học thầy không tày học bạn."

d)

"Cây cao bóng mát không ngồi/ Ra ngồi chỗ nắng trách trời không mây"

67.

Mục đích ra đời của những câu hát châm biếm là gì?

a)

Phê phán, cảnh tỉnh, khuyên nhủ con người bỏ các thói hư, tật xấu

b)

Phản ánh và ca ngợi vẻ đẹp quê hương, đất nước và con người

c)

Than vãn, bày tỏ nỗi niềm và khơi gợi sự đồng cảm

d)

Không có đáp án nào đúng

68.

Bài ca dao sau nhắn nhủ tới người đọc điều gì?

"Công cha như núi ngất trời/ Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông"

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu.

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông.

d)

Nhắc nhở công ơn của cha mẹ với mỗi người con.

69.

Câu ca dao sau thuộc chủ đề nào? "Đi đâu mà bỏ mẹ già

Gối nghiêng ai sửa, chén trà ai dâng?"

a)

Than thân

b)

Châm biếm

c)

Tình cảm gia đình

d)

Tình yêu quê hương, đất nước

70.

Câu ca dao nào dưới đây không thuộc chủ đề tình yêu quê hương, đất nước?

a)

"Gió đưa cành trúc la đà/ Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương"

b)

"Ai về Quảng Ngãi quê ta/ Mía ngon, đường ngọt, trắng ngà dễ ăn"

c)

Bạc Liêu nước chảy lờ đờ/ Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu"

d)

"Thương thay thân phận con rùa/ Dưới đình đội lạc, lên chùa đội bia"

71.

Ca dao hài hước khác với ca dao yêu thương tình nghĩa ở điểm nào?

a)

Dùng nhiều ẩn dụ, hoán dụ

b)

Dùng nhiều ẩn dụ, so sánh

c)

Dùng nhiều so sánh, hoán dụ

d)

Dùng nhiều phóng đại, đối lập

72.

Dòng nào sau đây không phải là nghệ thuật của ca dao hài hước?

a)

Nghệ thuật dựng cảnh và xây dựng chân dung nhân vật

b)

Nghệ thuật miêu tả nội tâm tinh tế

c)

Sử dụng nhiều lối nói tương phản, phóng đại, đối lập

d)

Ngôn ngữ đời thường hàm chứa ý nghĩa sâu sắc

73.

Trong bài ca dao dưới đây, tiếng cười được tạo nên bằng thủ pháp nghệ thuật gì?

Làm trai cho đáng sức trai

Khom lưng chống gối gánh hai hạt vừng

a)

Đối lập, chơi chữ

b)

Ẩn dụ, cường điệu

c)

Đối lập, cường điệu

d)

Cường điệu, chơi chữ

74.

Tiếng cười trong ca dao hài hước có ý nghĩa gì?

a)

Mua vui, giải trí.

b)

Tự trào.

c)

Phê phán.

d)

Tất cả đều đúng

75.

Ý nào không chính xác khi nói về vẻ đẹp tâm hồn của người lao động qua những bài ca dao châm biếm, hài hước?

a)

Sự thông minh, dí dỏm

b)

Tinh thần đấu tranh

c)

Tinh thần lạc quan

d)

Những tâm tư thầm kín

76.

Đây là câu ca dao tục ngữ nào

(a)  

77.

Đây là câu ca dao, tục ngữ nào?

(a)  

78.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

79.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ:

Một con ngựa đau, ...

a)

cả tàu bỏ cỏ

b)

cả tàu được ăn thêm cỏ

c)

cả đàn ăn cỏ

d)

cả tàu bỏ con ngựa đau

80.

Câu thành ngữ "Thêm dầu vào lửa" có nghĩa là:

a)

Đổ thêm dầu vào lửa để cháy to hơn.

b)

Dập tắt lửa.

c)

Khiến một việc tồi tệ trở nên xấu hơn.

d)

Làm tăng sự tức giận, phẫn nộ.

81.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ lời lẽ, giọng điệu ngọt ngào, quyến rũ, nhưng giả dối và nguy hiểm?

a)
b)
c)
d)
82.

Hoàn chỉnh câu tục ngữ sau:

Ăn quả...

a)

nghĩ người tưới cây

b)

nhớ kẻ bón phân

c)

nhớ người chăm sóc

d)

nhớ kẻ trồng cây

83.

Hình ảnh minh họa câu tục ngữ nào ý chỉ người keo kiệt, bủn xỉn quá mức?

a)
b)
c)
d)
84.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

85.

Người thanh tiếng nói cũng thanh

Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu. Là câu tục ngữ về gì?

a)

Cái đẹp

b)

Cái nết

c)

Kính trọng

d)

Nhân phẩm

86.

Ướt như ................

a)

chuột lội

b)

chuột lột

c)

chuột lụi

d)

chuột lụt

87.

Câu tục ngữ:

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng

Ngày tháng mười chưa cười đã tối

sử dụng nghệ thuật tiêu biểu nào?

a)

Nói quá

b)

Phép đối

c)

Gieo vần lưng

d)

Liệt kê

88.

Thân em như............

Ruột trong thì trắng, vỏ ngoài thì đen.

Ai ơi! nếm thử mà xem

Nếm ra mới biết rằng em ngọt bùi

a)

củ gấu đen

b)

củ khoai lang

c)

củ ấu gai

89.

Thân em như ............. đòng đòng

Phất phơ dưới ngọn nắng hồng buổi mai.

a)

chẽn lúa

b)

cây lúa

c)

bông lúa

90.

Thân em như hạt mưa ....

Hạt rơi xuống giếng hạt vào vườn hoa

a)

xa

b)

rào

c)

rơi

91.

...........thương nhớ ai,

............ rơi xuống đất.

a)

Khăn

b)

Áo

c)

Bút

92.

........... thương nhớ ai,

Mà ........... không tắt.

a)

Nắng

b)

Đèn

c)

Trăng

93.

............. ba năm ........... đang còn mặn

........... chín tháng.......... hãy còn cay.

a)

Tình_nghĩa

b)

Muối_gừng

c)

Muối_ớt

94.

Trong bài ca dao số 1: "Thân em như tấm lụa đào/Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai", tác giả dân gian đã sử dụng motip nào? (6 chữ cái)

(a)  

95.

Ca dao thường sử dụng thể thơ nào?

a)

Thể thơ Đường luật

b)

Thể thơ lục bát, song thất lục bát, lục bát biến thể.

c)

Thể thơ tự do.

96.

Ca dao là tác phẩm.......... dân gian.

a)

tự sự

b)

thơ trữ tình

c)

kịch hát

97.

Thân em như..........

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai.

a)

chiếc khăn quàng

b)

tấm lụa đào

c)

tấm chiếu mới

98.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

99.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

100.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

101.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

102.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

103.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

104.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

105.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

106.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
107.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

108.

Tại anh tại ả, tại cả.........

a)

cô ta

b)

đôi bên

c)

ông trời

d)

trời mưa

109.

Ai đem ...... sang sông

Để cho .......sổ lồng bay cao

a)

con sáo

b)

con cá

c)

con cáo

d)

con sếu

110.

Thân em như ............

Phất phơ giữa ........biết vào tay ai

a)

tấm lụa đào/chợ

b)

trái bần trôi/chợ

c)

lá đài bi/gió

d)

cây sầu đâu/nắng

111.

Cười người hôm trước , hôm sau ..........

a)

cười tiếp

b)

lấy gì cười

c)

người cười

d)

cười địch tủm tủm =))

112.

Ầu ơ... Gió đưa gió đẩy về rẫy ăn....

Về sông ăn .... về đồng ăn .....

a)

cua/tôm/tép

b)

còng/tép/cua

c)

cá/cua/còng

d)

còng/cá/cua

113.

........về có nhớ bến chăng

Bến thì một dạ khăng khăng đợi .........

a)

tàu

b)

thuyền

c)

bè

d)

xuồng

114.

Gần mực thì đen, gần đèn thì.........

a)

sáng

b)

chói

c)

trắng

d)

đen

115.

Giàu vì....., sang vì .......

a)

vợ/bạn

b)

cô hàng xóm/vợ

c)

bạn/vợ

d)

em trai/vợ

116.

........ chung ....... chạ

Ai khéo hầu hạ thì được ........ riêng

a)

vợ

b)

bạn

c)

cô hàng xóm

d)

chồng

117.

Dạy......từ thuở còn thơ

Dạy ...... từ thuở bơ vơ mới về

( ab / cd )

(a)  

118.

.....đồng một lũ đàn bà

Mua về ta bỏ chuồng gà chuồng heọ

a)

một

b)

bốn

c)

ba

d)

hai

119.

Bây giờ ......mới hỏi ......

Vườn hồng đã có ai vào hay chưa

....... hỏi thì ........ xin thưa

Vườn hồng có lối nhưng chưa ai vào !

a)

Mận/Mai

b)

Cam/Tắc

c)

Quýt/Đào

d)

Mận/Đào

120.

ăn cỗ đi ....,lội nước đi...

a)

trước/sau

b)

trái/phải

c)

trên/dưới

d)

Ngang/dọc

121.

ăn...nồi,ngồi trông hướng

a)

ngồi

b)

trồng

c)

trông

d)

hướng

122.

kính... yêu trẻ

(a)  

123.

bóc .......cắn .........

(lưu ý) viết là ........./...........

(a)  

124.

cá.....nuốt cá.......

a)

lớn/bé

b)

bé

c)

nhiều

d)

lắm

125.

lá......về.........

a)

rụng

b)

rụng/cội

c)

bay

d)

nhẩy

126.

Nước lã mà vã nên hồ.

..........................................

a)

tay không mà nỗi cơ đồ mới ngoan

b)

tay không mà nỗi cơ đồ mới giỏi

c)

tay không mà nỗi cơ đồ mới đúng

d)

tay không mà nỗi cơ đồ mới hay

127.

nước ....................mòn

a)

chảy đã

b)

chảy,đá

c)

cháy,đá

d)

chay,đa

128.

Ở chọn nơi, chơi chọn bạn

a)

đúng

b)

sai

129.

Rừng bạc biển vàng

a)

đúng

b)

sai

c)

tất cả đều đúng

130.

Kính thọ đắc lão

a)

đúng

b)

sai

c)

ko cs câu trả lời

131.

Mềm........,rắn........

(lưu ý) viết ......./.........

(a)  

132.

mưa lâu thấm dầm

a)

sai

b)

đúng

c)

đổi lâu ra chỗ dầm

d)

không sai câu nào

133.

Nói có.......,mách có....

a)

sách

b)

mạch

c)

chừng

d)

chứng

134.

Vỏ quýt dày có (a)  

135.

Một con ngựa đau, ... bỏ cỏ.

a)

cả tàu

b)

cả đàn

c)

cả con

d)

cả đoàn

136.

... mà vã nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

a)

Nước Việt Nam

b)

Nưóc lọc

c)

Nước lã

d)

Ko có đáp án đúng

137.

Khoai đất lạ, ... đất quen

a)

mạ

b)

làm

c)

không

d)

nên

138.

Trẻ lên ba cả nhà học ...

a)

viết

b)

nói

c)

vẽ

d)

kinh

139.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

Chị ... em ...

a)

ngã/đỡ

b)

ngã/hỏi

c)

ngã/nâng

d)

chảy máu/hỏi thăm

e)

vấp/nâng

140.

Câu tục ngữ này khuyên chúng ta sống phải có lòng tự trọng

a)

Một mặt người bằng mười mặt của

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Cái răng, cái tóc là góc con người

d)

Học ăn, học nói, học gói, học mở

141.

Điền vào dấu ... trong câu ca dao sau:

Thân em như ....

Hạt vào đài các, hạt ra ruộng cày

a)

Trái bần trôi

b)

Hạt mưa sa

c)

Giếng giữa đàng

d)

Dải lụa đào

142.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

143.

Đâu là hình ảnh câu ca dao "Thọc gậy bánh xe"?

a)
b)
c)
d)
144.

Đây là gì?

a)

Một con ngựa đau cả đàn bỏ cỏ

b)

Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ

c)

Một đàn ngựa đau một con bỏ cỏ

145.

Ếch .... đáy giếng.

a)

lăn

b)

lê

c)

nhoi

d)

ngồi

146.

Tìm câu ca dao/tục ngữ thích hợp miêu tả hình sau.

(a)  

147.

Tìm câu ca dao/ tục ngữ thích hợp mô tả hình sau.

Gợi ý: 4 chữ

(a)  

148.

Điền vào chỗ trống.

Nhìn qua ánh mắt nụ cười

Làm sao biết được lòng người ....

a)

cạn nông

b)

nông sâu

c)

cạn sâu

d)

sâu cạn

149.

Tìm câu ca dao/ tục ngữ thích hợp mô tả hình sau.

(a)  

150.

Tìm câu ca dao/ tục ngữ thích hợp mô tả hình sau.

Gợi ý: 6 chữ

(a)  

151.

Thùy (a)  

152.

Đồng (a)  

153.

Lâm (a)  

154.

Yêu (a)  

155.

(a)   giếng.

156.

........ ....... ....... ..... tìm

(a)  

157.

Hiền (a)  

158.

Hoa ... cửa Phật.

a)

rơi

b)

rớt

c)

trôi

d)

bay màu

159.

Vẻ đẹp không ... mà ở trong mắt của kẻ si tình

a)

nằm ở đôi môi hồng của người thiếu nữ

b)

nằm ở đôi má hồng của người thiếu nữ

c)

nằm ở cặp má hồng của người thiếu nữ

d)

nằm ở cặp môi hồng của người thiếu nữ

160.
Phương thức biểu đạt chính của các bài ca dao là?
a)
Tự sự
b)
Miêu tả
c)
Biểu cảm
d)
Nghị luận
161.
Ca dao thường được sáng tác bằng thể thơ nào?
a)
Lục bát
b)
Song thất lục bát
c)
Thất ngôn
d)
Tự do
162.
Công thức mở đầu “_____” quen thuộc trong những khúc ca than thân của người phụ nữ.
a)
Thân em…
b)
Trèo lên cây…
c)
Ước gì…
d)
Ai ơi…
163.
Bài thơ nào của nữ sĩ Hồ Xuân Hương cũng bắt đầu bằng motif “Thân em”?
a)
Mời trầu
b)
Bánh trôi nước
c)
Vịnh cái quạt
d)
Tự tình
164.

Điền từ vào chỗ trống sau:

“Nhớ ai bổi hổi bồi hồi

Như đứng đống lửa như ngồi _______”

a)

Đống rơm

b)

Đống than

c)

Đống rạ

d)

Đống gạch

165.
Hãy chọn ý nghĩa đúng của hình ảnh “gừng cay muối mặn” trong ca dao.
a)
Tình sâu nghĩa nặng của đôi lứa, vợ chồng thủy chung
b)
Vị cay và nồng không thể thiếu trong bữa cơm Việt
c)
Các loại gia vị giản dị nhưng quý giá
d)
Kinh nghiệm sinh hoạt, nấu ăn được truyền lại cho con cháu
166.

Ca dao không có đặc điểm nghệ thuật này?

a)

A. Sử dụng lối so sánh, ẩn dụ.

b)

B. Sử dụng phong phú phép lặp và điệp cấu trúc.

c)

C. Miêu tả nhân vật với tính cách phức tạp.

d)

D. Ngôn ngữ đời thường nhưng giàu giá trị biểu đạt.

167.

Câu nào dưới đây không nói đúng nội dung ca dao?

a)

A. Ca dao là những tiếng hát tình nghĩa, thể hiện đời sống tình cảm đẹp đẽ của người lao động.

b)

B. Ca dao là những tiếng hát than thân, nói lên nỗi nhọc nhằn, tủi nhục của người bình dân trong cuộc đời vất vả.

c)

C. Ca dao hài hước thể hiện tâm hồn lạc quan của người lao động.

d)

D. Ca dao đúc kết kinh nghiệm sống của người lao động.

168.

Dòng nào nêu đúng vẻ đẹp tình yêu của nhân vật trữ tình trong bài ca dao “Khăn thương nhớ ai..”?

a)

A. Tình yêu gắn với sự độ lượng, vị tha

b)

B. Tình yêu gắn với khát vọng vượt lên sự ràng buộc của lễ giáo phong kiến.

c)

C. Tình cảm sâu sắc được thể hiện qua cách nói trau chuốt, bóng bẩy.

d)

D. Tình yêu nồng nàn, cháy bỏng nhưng cách biểu hiện rất kín đáo, tế nhị.

169.

Nỗi lòng của người phụ nữ trong bài ca dao trên nảy sinh từ:

"Thân em như tấm lụa đào

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?"

a)

A. Nỗi đau thân phận.

b)

B. Những lo lắng cho tương lai.

c)

C. Hoàn cảnh nghèo khó.

d)

D. Tai ương vất vả.

170.

Câu nào dưới đây không thuộc thể loại ca dao?

a)

"Trên Chùa đã động tiếng chuông/ Gà Thọ Xương đã gáy, chim trên nguồn đã kêu."

b)

"Mẹ nuôi con biển hồ lai láng/ Con nuôi mẹ tính tháng tính ngày."

c)

"Học thầy không tày học bạn."

d)

"Cây cao bóng mát không ngồi/ Ra ngồi chỗ nắng trách trời không mây"

171.

Mục đích ra đời của những câu hát châm biếm là gì?

a)

Phê phán, cảnh tỉnh, khuyên nhủ con người bỏ các thói hư, tật xấu

b)

Phản ánh và ca ngợi vẻ đẹp quê hương, đất nước và con người

c)

Than vãn, bày tỏ nỗi niềm và khơi gợi sự đồng cảm

d)

Không có đáp án nào đúng

172.

Bài ca dao sau nhắn nhủ tới người đọc điều gì?

"Công cha như núi ngất trời/ Nghĩa mẹ như nước ở ngoài biển Đông"

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ.

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu.

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông.

d)

Nhắc nhở công ơn của cha mẹ với mỗi người con.

173.

Câu ca dao sau thuộc chủ đề nào? "Đi đâu mà bỏ mẹ già

Gối nghiêng ai sửa, chén trà ai dâng?"

a)

Than thân

b)

Châm biếm

c)

Tình cảm gia đình

d)

Tình yêu quê hương, đất nước

174.

Câu ca dao nào dưới đây không thuộc chủ đề tình yêu quê hương, đất nước?

a)

"Gió đưa cành trúc la đà/ Tiếng chuông Trấn Vũ, canh gà Thọ Xương"

b)

"Ai về Quảng Ngãi quê ta/ Mía ngon, đường ngọt, trắng ngà dễ ăn"

c)

Bạc Liêu nước chảy lờ đờ/ Dưới sông cá chốt trên bờ Triều Châu"

d)

"Thương thay thân phận con rùa/ Dưới đình đội lạc, lên chùa đội bia"

175.

Ca dao hài hước khác với ca dao yêu thương tình nghĩa ở điểm nào?

a)

Dùng nhiều ẩn dụ, hoán dụ

b)

Dùng nhiều ẩn dụ, so sánh

c)

Dùng nhiều so sánh, hoán dụ

d)

Dùng nhiều phóng đại, đối lập

176.

Dòng nào sau đây không phải là nghệ thuật của ca dao hài hước?

a)

Nghệ thuật dựng cảnh và xây dựng chân dung nhân vật

b)

Nghệ thuật miêu tả nội tâm tinh tế

c)

Sử dụng nhiều lối nói tương phản, phóng đại, đối lập

d)

Ngôn ngữ đời thường hàm chứa ý nghĩa sâu sắc

177.

Trong bài ca dao dưới đây, tiếng cười được tạo nên bằng thủ pháp nghệ thuật gì?

Làm trai cho đáng sức trai

Khom lưng chống gối gánh hai hạt vừng

a)

Đối lập, chơi chữ

b)

Ẩn dụ, cường điệu

c)

Đối lập, cường điệu

d)

Cường điệu, chơi chữ

178.

Tiếng cười trong ca dao hài hước có ý nghĩa gì?

a)

Mua vui, giải trí.

b)

Tự trào.

c)

Phê phán.

d)

Tất cả đều đúng

179.

Ý nào không chính xác khi nói về vẻ đẹp tâm hồn của người lao động qua những bài ca dao châm biếm, hài hước?

a)

Sự thông minh, dí dỏm

b)

Tinh thần đấu tranh

c)

Tinh thần lạc quan

d)

Những tâm tư thầm kín

180.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

181.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

182.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

183.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

184.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

185.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

lá

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

186.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

187.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

188.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

189.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

190.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

191.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

192.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

193.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

194.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

195.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

196.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

197.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

198.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

199.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

200.

Câu nào dưới đây diễn tả nỗi nhớ thương, tâm trạng của người phụ nữ lấy chồng xa quê?

a)

Chiều chiều ra đứng ngõ sau

Trông về quê mẹ ruột đau chín chiều

b)

Sân Lai cách mấy nắng mưa

Có khi gốc tử đã vừa người ôm

c)

Đêm đêm con thắp đèn trời

Cầu cho cha mẹ sống đời với con

d)

Nhiễu điều phủ lấy giá gương

Người trong một nước phải thương nhau cùng

201.

Câu ca dao “Ngó lên nuộc lạt mái nhà/ Bao nhiêu nuộc lạt nhớ ông bà bấy nhiêu” diễn tả điều gì?

a)

Diễn tả nỗi nhớ, sự yêu kính đối với ông bà

b)

Diễn tả tình cảm của những người yêu ngôi nhà, nơi cư trú của mỗi con người

c)

Diễn tả được tình cảm yêu quý, kính trọng, nỗi nhớ của con cháu đối với ông bà

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

202.

Nỗi lòng của người phụ nữ trong bài ca dao trên nảy sinh từ:

Thân em như tấm lụa đào

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?

a)

Nỗi đau thân phận.

b)

Những lo lắng cho tương lai.

c)

Hoàn cảnh nghèo khó.

d)

Tai ương vất vả.

203.

Hình ảnh “gừng cay - muối mặn” thể hiện điều gì?

a)

Tình cảm lứa đôi

b)

Tình cảm gia đình

c)

Tình cảm vợ chồng

d)

Tình cảm cha mẹ với con cái

204.

Bài ca dao trên có âm điệu như thế nào?

Thân em như tấm lụa đào

Phất phơ giữa chợ biết vào tay ai?

a)

Bồi hồi, luyến tiếc.

b)

Xót xa, ngậm ngùi.

c)

Nhẹ nhàng, luyến tiếc.

d)

Nhẹ nhàng, xót xa.

205.

Trong bài ca dao Làm trai cho đáng sức trai/ Khom lưng chống gối gánh hai hạt vừng, tiếng cười được tạo nên bằng thủ pháp nghệ thuật nào?

a)

Đối lập, chơi chữ

b)

Ẩn dụ, cường điệu

c)

Đối lập, cường điệu

d)

Cường điệu, chơi chữ

206.

Đối tượng phê phán của bài ca dao Lỗ mũi mười tám gánh lông/ Chồng yêu chồng bảo râu rồng trời cho là:

a)

Đàn ông.

b)

Thầy cúng.

c)

Thầy bói.

d)

Đàn bà.

207.

Trong bài ca dao Cưới nàng anh toan dẫn voi/ Anh sợ Quốc cấm nên voi không bàn người bình dân tự cười mình điều gì?

a)

Cười sự tùy tiện trong nghi lễ cưới xin của mình.

b)

Cười cảnh nghèo của mình.

c)

Cười tính tiết kiệm của mình.

d)

Cười những nghi lễ cưới xin rườm rà.

208.

Bài ca dao có dưới đây có ý nghĩa gì? Chồng người đi ngược về xuôi,/Chồng em ngồi bếp sờ đuôi con mèo.

a)

Cười những người đàn ông lười biếng.

b)

Ca ngợi những người đàn ông có chí lớn.

c)

Nói lên chí làm trai.

d)

Ca ngợi những người đàn ông khỏe mạnh.

209.

Câu ca dao, câu hát nào dưới đây nói về tình cảm gia đình?

a)

Trong đầm gì đẹp bằng sen

Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng

Nhị vàng bông trắng lá xanh

Gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn

b)

Anh em như chân với tay

Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

c)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh

d)

Đồng Đăng có phố Kì Lừa

Có nàng Tô Thị có chùa Tam Thanh