Font size
WorksheetsKiểm tra từ vựng bài 39
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 38mins
性格 có nghĩa là gì?
tính cách
tính năng
tính toán
tính chất
大人しい có nghĩa là gì?
ngoan ngoãn, hiểu chuyện
tinh nghịch
thoải mái
ham
世話をします có nghĩa là gì?
Chỉ dẫn hoặc chỉ bảo.
Bỏ mặc hoặc không quan tâm.
Từ chối hoặc không giúp đỡ.
Chăm sóc hoặc giúp đỡ.
時間が経ちます có nghĩa là gì?
mất thời gian
ngưng thời gian
phí thời gian
thời gian trôi
大好き có nghĩa là gì?
Chỉ thích một chút
Ghét hoặc không thích
Không quan tâm đến
Rất thích hoặc yêu thích
点 có nghĩa là gì?
Điểm
Vùng
Mặt
Hình
クラス có nghĩa là gì?
giáo viên
lớp
học sinh
trường học
けんかする có nghĩa là gì?
chơi game
bị cảnh sát bắt
nhảy cùng nhau
đánh nhau, cãi
不思議 có nghĩa là gì?
Thông thường, bình thường
không ý
Thú vị, hấp dẫn
Bí ẩn, khó hiểu
質問に答えます có nghĩa là gì?
tổng hợp câu hỏi
đáp ứng câu hỏi
trả lời câu hỏi
phớt lờ câu
ビルが倒れます có nghĩa là gì?
Tòa nhà được xây dựng.
Tòa nhà bị đổ.
Tòa nhà bị sập xệ.
Tòa nhà bị cháy.
家が焼けます có nghĩa là gì?
Ngôi nhà được xây dựng.
Ngôi nhà đang được sửa chữa.
Ngôi nhà bị ngập nước.
Ngôi nhà bị cháy.
パンが焼けます có nghĩa là gì?
Bánh mì được nướng.
Bánh mì bị hỏng.
Bánh mì được chiên.
Bánh mì được làm từ bột.
肉が焼けます có nghĩa là gì?
thịt được nướng
thịt đông lạnh
thịt bị hôi
thịt bị thối
道を通ります có nghĩa là gì?
Chạy dọc theo đường
Đi qua đường
Đi bộ trên đường
Ngồi bên đường
死にます có nghĩa là gì?
to live
to sleep
to eat
to die
びっくりします có nghĩa là gì?
tức giận tím người
bất ngờ rung người
hạnh phúc vỡ òa
rắc rối trùng trùng
がっかりします có nghĩa là gì?
vui vẻ
bực bội
hạnh phúc
thất vọng
安心します có nghĩa là gì?
Cảm thấy lo lắng.
Cảm thấy phấn khởi.
Cảm thấy yên tâm.
Cảm thấy buồn bã.
遅刻します có nghĩa là gì?
Đến sớm
Đi bộ
Ngủ quên
Đến muộn
性格
せいこく
せかく
けいこく
せいかく
大人しい
だいじんしい
おおじんしい
おとなしい
おおにんしい
世話をします、
せいわをします
せわあをします
せわをします
せいわあをしま
時間が経ちます viết hiragana thôi
大好き
だいじょうぶ
だいぶ
だいすき
だいきき
点
けん
せん
てん
へん
不思議 viết hiragana
喧嘩します
ごうかします
がんかします
さんかします
けんかします
質問に答えます
しつもんにわらいます
しんもつにこたえます
しつもんにおしえます
しつもんにこたえます
ビルが倒れます
ビルがすわれます
ビルがたおれます
ビルがなれます
びるがわすれます
いえがやけます
家が焼けます
豚が焼けます
家が掛けます
豚が掛けます
パンが焼けます
パンがきけます
パンがかけます
パンがやけます
パンがはけます
にくがやけます
内が焼けます
肉が焼けます
内が掛けます
肉が掛けます
みちをとおります
首を通ります
首を回ります
道を回ります
道を通ります
安心
やすいところ
あんところ
あんしん
あんかん
ちこくします
彫刻します
遅刻します
近くします
遅くします
死にます
ちにます
しちにます
ににます
しにます
早退する nghĩa là
ra viện sớm
về sớm
rút lui sớm
vào viện sớm
早退する
そたいする
しょうたいする
そうたいする
しょたいする
離婚します nghĩa là gì
ly biệt
ly hôn
ly tan
ly cafe
離婚する viết hiragana
複雑
ふくしゅう
ふじさん
ふくざつ
ふくしま
じゃま
風邪
邪魔
邪風
風魔
邪魔 nghĩa là gì
bị cảm
cản trở
lực cản
che chắn
きたない
危ない
少ない
汚い
下らない
汚い
làm bẩn
cái gì đó bị bẩn
dơ bẩn
vết bẩn
嬉しい
かなしい
めずらしい
くわしい
うれしい
嬉しい
vui mừng
háo hức
tuyệt vời
xinh đẹp
悲しい
さびしい
かなしい
すこしい
くるしい
悲しい
buồn bã
đau đớn
cô đơn
khốn
恥ずかしい viết hiragana
恥ずかしい
むずかしい
しずかしい
はずかしい
なずかしい
地震 viết hiragana
động đất (viết kanji)
(a)
động đất
自身
自分
地震
地心
台風 viết hiragana
台風 nghĩa tiếng Việt là
台風
たいふ
だいふう
たいふう
だいふ
火事
ひこと
かこと
ひじ
かじ
火事 nghĩa tiếng Việt là
火事 viết hiragana
事故 viết hiragana
じこ
地子
時子
事故
食事
事故 nghĩa tiếng Việt là
お見合い nghĩa tiếng Việt
事故
こしょう
ことこ
じこと
じこ
お見合い
おけんあい
おみあい
おけんごい
おみけん
viết hiragana お見合い
(a)
電話代
でんぽうだい
でんきだい
でんしだい
でんわだい
でんわだい
電気代
電子台
電車大
電話代
電話代 nghĩa tiếng Việt là
五号室
ごごしつ
ごうごしつ
ごごうしつ
ごうごうしつ
五号室 viết hiragana
あせ
汗
池
冰
泳
汗 nghĩa tiếng Việt là gì
タオル
せっけん là vật nào
大勢の人
だいじのひと
おおじのひと
おおぜいのじん
おおぜいのひと
大勢の人 viết hiragana
おおぜいのひと
多税の人
大阪の人
多性のひと
大勢の人
おつかれさまです
お疲れ様です
お忘れ様です
お離れ様です
お別れ様です
伺います viết hiragana
(a)
伺います
にいています
おなじいます
うかがいます
おこないます
行います
いきいます
いきます
おこないます
いいます
おこる
怒る
送る
知る
寝る
トラック nghĩa là
(a)
ぶつかる
va đập
đánh đập
tụ tập
xung đột
並びます
あそびます
はこびます
ならびます
えらびます
ならびます
遊びます
並びます
浴びます
呼びます
大人
だいじん
だいひと
おとな
おとじん
洋服
よふう
ようふく
よふく
ようふう
洋服 nghĩa tiếng Việt là
ようふく
予服
洋服
予朝
用朝
西洋化
せいよか
せようか
せいようか
せいようかあ
hợp
合う
会う
行う
言う
合う viết hiragana
(a)
合う
おこなう
あう
すう
いう
成人式
せじんしき
せいじんしき
せじんだい
せいじんだい
成人式 viết hiragana
(a)
成人式 nghĩa là
