wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra từ vựng bài 39

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

性格 có nghĩa là gì?

a)

tính cách

b)

tính năng

c)

tính toán

d)

tính chất

2.

大人しい có nghĩa là gì?

a)

ngoan ngoãn, hiểu chuyện

b)

tinh nghịch

c)

thoải mái

d)

ham

3.

世話をします có nghĩa là gì?

a)

Chỉ dẫn hoặc chỉ bảo.

b)

Bỏ mặc hoặc không quan tâm.

c)

Từ chối hoặc không giúp đỡ.

d)

Chăm sóc hoặc giúp đỡ.

4.

時間が経ちます có nghĩa là gì?

a)

mất thời gian

b)

ngưng thời gian

c)

phí thời gian

d)

thời gian trôi

5.

大好き có nghĩa là gì?

a)

Chỉ thích một chút

b)

Ghét hoặc không thích

c)

Không quan tâm đến

d)

Rất thích hoặc yêu thích

6.

点 có nghĩa là gì?

a)

Điểm

b)

Vùng

c)

Mặt

d)

Hình

7.

クラス có nghĩa là gì?

a)

giáo viên

b)

lớp

c)

học sinh

d)

trường học

8.

けんかする có nghĩa là gì?

a)

chơi game

b)

bị cảnh sát bắt

c)

nhảy cùng nhau

d)

đánh nhau, cãi

9.

不思議 có nghĩa là gì?

a)

Thông thường, bình thường

b)

không ý

c)

Thú vị, hấp dẫn

d)

Bí ẩn, khó hiểu

10.

質問に答えます có nghĩa là gì?

a)

tổng hợp câu hỏi

b)

đáp ứng câu hỏi

c)

trả lời câu hỏi

d)

phớt lờ câu

11.

ビルが倒れます có nghĩa là gì?

a)

Tòa nhà được xây dựng.

b)

Tòa nhà bị đổ.

c)

Tòa nhà bị sập xệ.

d)

Tòa nhà bị cháy.

12.

家が焼けます có nghĩa là gì?

a)

Ngôi nhà được xây dựng.

b)

Ngôi nhà đang được sửa chữa.

c)

Ngôi nhà bị ngập nước.

d)

Ngôi nhà bị cháy.

13.

パンが焼けます có nghĩa là gì?

a)

Bánh mì được nướng.

b)

Bánh mì bị hỏng.

c)

Bánh mì được chiên.

d)

Bánh mì được làm từ bột.

14.

肉が焼けます có nghĩa là gì?

a)

thịt được nướng

b)

thịt đông lạnh

c)

thịt bị hôi

d)

thịt bị thối

15.

道を通ります có nghĩa là gì?

a)

Chạy dọc theo đường

b)

Đi qua đường

c)

Đi bộ trên đường

d)

Ngồi bên đường

16.

死にます có nghĩa là gì?

a)

to live

b)

to sleep

c)

to eat

d)

to die

17.

びっくりします có nghĩa là gì?

a)

tức giận tím người

b)

bất ngờ rung người

c)

hạnh phúc vỡ òa

d)

rắc rối trùng trùng

18.

がっかりします có nghĩa là gì?

a)

vui vẻ

b)

bực bội

c)

hạnh phúc

d)

thất vọng

19.

安心します có nghĩa là gì?

a)

Cảm thấy lo lắng.

b)

Cảm thấy phấn khởi.

c)

Cảm thấy yên tâm.

d)

Cảm thấy buồn bã.

20.

遅刻します có nghĩa là gì?

a)

Đến sớm

b)

Đi bộ

c)

Ngủ quên

d)

Đến muộn

21.

性格

a)

せいこく

b)

せかく

c)

けいこく

d)

せいかく

22.

大人しい

a)

だいじんしい

b)

おおじんしい

c)

おとなしい

d)

おおにんしい

23.

世話をします、

a)

せいわをします

b)

せわあをします

c)

せわをします

d)

せいわあをしま

24.

時間が経ちます viết hiragana thôi

4 lines
25.

大好き

a)

だいじょうぶ

b)

だいぶ

c)

だいすき

d)

だいきき

26.

a)

けん

b)

せん

c)

てん

d)

へん

27.

不思議 viết hiragana

4 lines
28.

喧嘩します

a)

ごうかします

b)

がんかします

c)

さんかします

d)

けんかします

29.

質問に答えます

a)

しつもんにわらいます

b)

しんもつにこたえます

c)

しつもんにおしえます

d)

しつもんにこたえます

30.

ビルが倒れます

a)

ビルがすわれます

b)

ビルがたおれます

c)

ビルがなれます

d)

びるがわすれます

31.

いえがやけます

a)

家が焼けます

b)

豚が焼けます

c)

家が掛けます

d)

豚が掛けます

32.

パンが焼けます

a)

パンがきけます

b)

パンがかけます

c)

パンがやけます

d)

パンがはけます

33.

にくがやけます

a)

内が焼けます

b)

肉が焼けます

c)

内が掛けます

d)

肉が掛けます

34.

みちをとおります

a)

首を通ります

b)

首を回ります

c)

道を回ります

d)

道を通ります

35.

安心

a)

やすいところ

b)

あんところ

c)

あんしん

d)

あんかん

36.

ちこくします

a)

彫刻します

b)

遅刻します

c)

近くします

d)

遅くします

37.

死にます

a)

ちにます

b)

しちにます

c)

ににます

d)

しにます

38.

早退する nghĩa là

a)

ra viện sớm

b)

về sớm

c)

rút lui sớm

d)

vào viện sớm

39.

早退する

a)

そたいする

b)

しょうたいする

c)

そうたいする

d)

しょたいする

40.

離婚します nghĩa là gì

a)

ly biệt

b)

ly hôn

c)

ly tan

d)

ly cafe

41.

離婚する viết hiragana

4 lines
42.

複雑

a)

ふくしゅう

b)

ふじさん

c)

ふくざつ

d)

ふくしま

43.

じゃま

a)

風邪

b)

邪魔

c)

邪風

d)

風魔

44.

邪魔 nghĩa là gì

a)

bị cảm

b)

cản trở

c)

lực cản

d)

che chắn

45.

きたない

a)

危ない

b)

少ない

c)

汚い

d)

下らない

46.

汚い

a)

làm bẩn

b)

cái gì đó bị bẩn

c)

dơ bẩn

d)

vết bẩn

47.

嬉しい

a)

かなしい

b)

めずらしい

c)

くわしい

d)

うれしい

48.

嬉しい

a)

vui mừng

b)

háo hức

c)

tuyệt vời

d)

xinh đẹp

49.

悲しい

a)

さびしい

b)

かなしい

c)

すこしい

d)

くるしい

50.

悲しい

a)

buồn bã

b)

đau đớn

c)

cô đơn

d)

khốn

51.

恥ずかしい viết hiragana

4 lines
52.

恥ずかしい

a)

むずかしい

b)

しずかしい

c)

はずかしい

d)

なずかしい

53.

地震 viết hiragana

4 lines
54.

động đất (viết kanji)

(a)  

55.

động đất

a)

自身

b)

自分

c)

地震

d)

地心

56.

台風 viết hiragana

4 lines
57.

台風 nghĩa tiếng Việt là

4 lines
58.

台風

a)

たいふ

b)

だいふう

c)

たいふう

d)

だいふ

59.

火事

a)

ひこと

b)

かこと

c)

ひじ

d)

かじ

60.

火事 nghĩa tiếng Việt là

4 lines
61.

火事 viết hiragana

4 lines
62.

事故 viết hiragana

4 lines
63.

じこ

a)

地子

b)

時子

c)

事故

d)

食事

64.

事故 nghĩa tiếng Việt là

4 lines
65.

お見合い nghĩa tiếng Việt

4 lines
66.

事故

a)

こしょう

b)

ことこ

c)

じこと

d)

じこ

67.

お見合い

a)

おけんあい

b)

おみあい

c)

おけんごい

d)

おみけん

68.

viết hiragana お見合い

(a)  

69.

電話代

a)

でんぽうだい

b)

でんきだい

c)

でんしだい

d)

でんわだい

70.

でんわだい

a)

電気代

b)

電子台

c)

電車大

d)

電話代

71.

電話代 nghĩa tiếng Việt là

4 lines
72.

五号室

a)

ごごしつ

b)

ごうごしつ

c)

ごごうしつ

d)

ごうごうしつ

73.

五号室 viết hiragana

4 lines
74.

あせ

a)

b)

c)

d)

75.

汗 nghĩa tiếng Việt là gì

4 lines
76.

タオル

a)

b)

c)

d)

77.

せっけん là vật nào

a)

b)

c)

d)

78.

大勢の人

a)

だいじのひと

b)

おおじのひと

c)

おおぜいのじん

d)

おおぜいのひと

79.

大勢の人 viết hiragana

4 lines
80.

おおぜいのひと

a)

多税の人

b)

大阪の人

c)

多性のひと

d)

大勢の人

81.

おつかれさまです

a)

お疲れ様です

b)

お忘れ様です

c)

お離れ様です

d)

お別れ様です

82.

伺います viết hiragana

(a)  

83.

伺います

a)

にいています

b)

おなじいます

c)

うかがいます

d)

おこないます

84.

行います

a)

いきいます

b)

いきます

c)

おこないます

d)

いいます

85.

おこる

a)

怒る

b)

送る

c)

知る

d)

寝る

86.

トラック nghĩa là

(a)  

87.

ぶつかる

a)

va đập

b)

đánh đập

c)

tụ tập

d)

xung đột

88.

並びます

a)

あそびます

b)

はこびます

c)

ならびます

d)

えらびます

89.

ならびます

a)

遊びます

b)

並びます

c)

浴びます

d)

呼びます

90.

大人

a)

だいじん

b)

だいひと

c)

おとな

d)

おとじん

91.

洋服

a)

よふう

b)

ようふく

c)

よふく

d)

ようふう

92.

洋服 nghĩa tiếng Việt là

4 lines
93.

ようふく

a)

予服

b)

洋服

c)

予朝

d)

用朝

94.

西洋化

a)

せいよか

b)

せようか

c)

せいようか

d)

せいようかあ

95.

hợp

a)

合う

b)

会う

c)

行う

d)

言う

96.

合う viết hiragana

(a)  

97.

合う

a)

おこなう

b)

あう

c)

すう

d)

いう

98.

成人式

a)

せじんしき

b)

せいじんしき

c)

せじんだい

d)

せいじんだい

99.

成人式 viết hiragana

(a)  

100.

成人式 nghĩa là

4 lines