Worksheets_E9 vocab comparative
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
old-fashioned
Thời thượng, hiện đại.
Cổ điển, hiện đại.
Lỗi thời, cổ điển.
Hiện đại, mới mẻ.
modern
lỗi thời
hiện đại
truyền thống
cổ điển
interesting
Bình thường
Nhàm chán
Tẻ nhạt
Thú vị
boring
Hấp dẫn
Kích thích
Nhàm chán
Thú vị
important
không quan trọng
thứ yếu
tùy chọn
quan trọng
useful
Thừa thãi
Vô ích
Không cần thiết
Hữu ích
useless
Không hữu ích, vô dụng.
Không cần thiết, thừa thãi.
Có ích, hữu dụng.
Có giá trị, quan trọng.
safe
mạo hiểm
không an toàn
bất an
an toàn
dangerous
Vô hại
Bình yên
Nguy hiểm
An toàn
strong
mềm
yếu
mạnh
nhẹ
difficult
dễ dàng
khó khăn
nhanh chóng
đẹp đẽ
easy
dễ dàng
buồn chán
nguy hiểm
sạch sẽ
expensive
đắt đỏ
nghèo
cao
rẻ
clever
ngu xuẩn
thông minh
đẹp
to
high
cao
xấu
bé
thấp
fast
nhanh
chậm
thấp
nguy hiểm
slow
chậm
nhanh
tốt
giỏi
strong
yếu
cao
mạnh
giàu
friendly
thân thiện
nguy hiểm
chậm
tốt
quiet
yên tĩnh
ồn ào
chậm
sạch
noisy
ồn ào
yên tĩnh
chậm
sạch
dirty
sạch
bẩn
đẹp
vui vẻ
poor
nghèo
giàu
buồn
sạch
clean
sạch
bẩn
xấu
đẹp
rich
giàu
dài
cao
thấp
