wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Đua Tập Thể

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi tháng, điểm sổ đầu bài tối đa của một lớp là bao nhiêu?

a)

100 điểm

b)

200 điểm

c)

300 điểm

d)

400 điểm

2.

Khi học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học, lớp sẽ bị trừ bao nhiêu điểm/tiết?

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

1 điểm

d)

5 điểm

3.

Nếu lớp không nộp sổ đầu bài, sẽ bị trừ bao nhiêu điểm?

a)

1 điểm/lần

b)

2 điểm/lần

c)

3 điểm/lần

d)

5 điểm/lần

4.

Lớp đăng ký và đạt "Tuần học tốt" (100% điểm 10) sẽ được thưởng bao nhiêu điểm?

a)

3 điểm

b)

4 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

5.

Một học sinh giỏi cấp trường đạt giải Nhất sẽ được cộng bao nhiêu điểm vào tổng điểm thi đua?

a)

1.5 điểm

b)

2.0 điểm

c)

3.0 điểm

d)

5.0 điểm

6.

Học sinh giỏi cấp thành phố đạt giải Nhì được cộng:

a)

3.0 điểm

b)

4.0 điểm

c)

5.0 điểm

d)

2.0 điểm

7.

Học sinh giỏi cấp quốc gia có dự thi nhưng không đạt giải vẫn được cộng bao nhiêu điểm?

a)

3.0 điểm/HS

b)

5.0 điểm/HS

c)

7.0 điểm/HS

d)

10 điểm/HS

8.

Học sinh vắng có phép đúng quy định bị trừ bao nhiêu điểm/HS?

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

5 điểm

9.

Học sinh vắng không phép sẽ bị trừ:

a)

2 điểm/HS

b)

3 điểm/HS

c)

5 điểm/HS

d)

10 điểm/HS

10.

Học sinh mặc sai đồng phục quy định (quần bò rách gối, áo phông…) sẽ bị trừ:

a)

2 điểm/HS

b)

3 điểm/HS

c)

5 điểm/HS

d)

10 điểm/HS

11.

Học sinh đi dép lê đến trường (không lý do đặc biệt) sẽ bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

12.

Học sinh không đeo thẻ học sinh sẽ bị trừ:

a)

1 điểm/HS

b)

2 điểm

13.

Học sinh đi dép lê đến trường (không lý do đặc biệt) sẽ bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

14.

Học sinh không đeo thẻ học sinh sẽ bị trừ:

a)

1 điểm/HS

b)

2 điểm/HS

c)

3 điểm/HS

d)

5 điểm/HS

15.

Học sinh đi học muộn sẽ bị trừ bao nhiêu điểm/HS?

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

5 điểm

16.

Học sinh trốn tiết bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

4 điểm

d)

5 điểm

17.

Học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học (lỗi vi phạm khác) bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

18.

Học sinh không đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy sẽ bị trừ:

a)

5 điểm

b)

7 điểm

c)

10 điểm

d)

20 điểm

19.

Học sinh đánh nhau trong hoặc ngoài nhà trường bị trừ:

a)

5 điểm

b)

10 điểm

c)

15 điểm

d)

20 điểm

20.

Học sinh ăn uống ở hành lang và trong lớp học bị trừ:

a)

1 điểm

b)

2 điểm

c)

3 điểm

d)

5 điểm

21.

Vệ sinh lớp học hằng ngày không thực hiện sẽ bị trừ:

a)

1 điểm/ngày

b)

2 điểm/ngày

c)

3 điểm/ngày

d)

5 điểm/ngày

22.

Lao động vệ sinh theo sự phân công của nhà trường mà không thực hiện sẽ bị trừ:

a)

5 điểm/lớp

b)

10 điểm/lớp

c)

15 điểm/lớp

d)

20 điểm/lớp

23.

Lớp lao động ngoài kế hoạch (theo tháng) đạt yêu cầu sẽ được cộng:

a)

3 điểm

b)

4 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

24.

Lớp tham gia tốt một hoạt động của Đoàn thanh niên trong tháng được cộng:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

4 điểm

d)

5 điểm

25.

Lớp không tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên, nhà trường phát động sẽ bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

26.

Lớp tập trung muộn

4 lines
27.

tháng được cộng:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

4 điểm

d)

5 điểm

28.

Lớp không tham gia hoạt động của Đoàn thanh niên, nhà trường phát động sẽ bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

29.

Lớp tập trung muộn trong các buổi chào cờ sẽ bị trừ:

a)

2 điểm/lần

b)

3 điểm/lần

c)

4 điểm/lần

d)

5 điểm/lần

30.

Học sinh vi phạm, vắng không phép trong giờ tập trung bị trừ:

a)

1 điểm/HS

b)

2 điểm/HS

c)

3 điểm/HS

d)

5 điểm/HS

31.

Sau hoạt động, nếu còn rác tại vị trí tập trung lớp sẽ bị trừ:

a)

2 điểm

b)

3 điểm

c)

5 điểm

d)

10 điểm

32.

Lớp có học sinh vi phạm quy chế thi trong kỳ thi tập trung sẽ bị trừ:

a)

5 điểm/HS

b)

10 điểm/HS

c)

15 điểm/HS

d)

20 điểm/HS

33.

Học sinh có hành vi ứng xử thiếu văn minh (nói tục, xả rác bừa bãi) sẽ bị trừ:

a)

2 điểm/tháng

b)

3 điểm/tháng

c)

4 điểm/tháng

d)

5 điểm/tháng

34.

Tỷ lệ tập thể tiên tiến toàn trường chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số lớp?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

35.

Để đạt danh hiệu "Tập thể tiên tiến xuất sắc toàn diện toàn trường", lớp cần có điều kiện gì?

a)

Điểm thi đua cao nhất toàn trường và có ít nhất 1 lần nhận cờ thi đua tháng trong học kỳ

b)

Điểm thi đua cao nhất khối, không cần cờ thi đua tháng

c)

Điểm trung bình học tập cao nhất trường

d)

Tham gia đầy đủ hoạt động đoàn thể