wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gerund and infinitive

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

V-ing dùng trong các trường hợp nào sau đây? Tick vào các đáp án đúng

a)

Sau các giới từ (in, on, at, for, with, of....)

b)

Sau các từ: like, love, hate, enjoy, dislike

c)

Sau would like/ love/ want

d)

Làm chủ ngữ trong câu

2.

Dùng to +V trong trường hợp nào?

a)

Sau giới từ (in, on, at, of, for, with...)

b)

Sau would like/ love, want

c)

Sau các từ enjoy, love, like, hate, dislike

d)

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall)

3.

Sau động từ khuyết thiếu (can, could will, must, may, should, shall) là một

a)

V-ing

b)

Ved

c)

to V

d)

V

4.

_______ is good for you.

a)

Swim

b)

Swimming

c)

To swim

5.

Diane hates _______ chess

a)

play

b)

playing

6.

Tom enjoys ___________ to music while he works on his art projects.

a)

listen

b)

listening

c)

to listening

7.

Rohan is good at _______

a)

draw

b)

drawing

8.

I'm not very fond of ___________

a)

paint

b)

painting

c)

to painting

9.

My best friend is crazy about ____________

a)

cook

b)

cooking

c)

to cook

10.

Grace would like ______ for a walk.

a)

to go

b)

going

c)

to going

11.

Benjamin has always dreamed of flying high in the sky. He'd love _________ a pilot in the future.

a)

to be

b)

being

c)

is

12.

After a long day at work, Anika said, "I'm tired. I want _______ "

a)

sleeping

b)

to sleep

c)

to sleeping

13.

Hannah dislikes _________ TV.

a)

watching

b)

watch

c)

to watch

14.

Noah is feeling bored with ______ cartoons on TV.

a)

watch

b)

watching

c)

to watch

15.

Scarlett prefers ________ to walking.

a)

swim

b)

swimming

c)

to swim

d)

to swimming

16.

Động từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi V nguyên mẫu không TO?

a)

make

b)

want

c)

let

17.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

18.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

19.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

20.

The sad movie made me ______.

a)

cry

b)

crying

c)

to cry

d)

cried

21.

I remember (meet) (a)   him last week.

22.

Don't forget (do) (a)   your homework tomorrow, Benjamin.

23.

Benjamin stopped (drink) (a)   a cup of coffee because he felt sleepy.

24.

Danh động từ (gerund) thường được dùng ....

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

làm chủ ngữ trong câu

b)

làm tân ngữ đứng sau 1 số động từ

c)

đứng sau giới từ

d)

đứng sau một số cụm từ như It's no use,...

e)

làm liên từ

25.

Sau động từ AVOID (tránh) là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To Verb

26.

Sau động từ admit (thừa nhận) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To - verb

27.

Sau động từ consider (cân nhắc) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

to-verb

28.

Sau động từ delay (trì hoãn) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

29.

Sau động từ enjoy/like/fancy/ dislike/ detest là loại động từ gì?

a)

V-ing

b)

To-verb

30.

Sau động từ mind (phiền) là loại động từ gì

a)

V-ing

b)

To-verb

31.

avoid (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tránh) + V-ing

b)

(tránh) + to inf

c)

(cho phép) + V-ing

d)

(cho phép) + to inf

32.

admit (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(thừa nhận) + V-ing

c)

(thừa nhận) + to inf

d)

(hoãn) + to inf

33.

attempt

a)

to Vo

b)

V-ing

34.

learn

a)

+ to Vo

b)

+ V-ing

35.

Invite

(Mời, rủ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

36.

Keep on

(Tiếp tục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

37.

Persuade

(thuyết phục)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

38.

Try + to V

a)

Cố gắng làm gì

b)

Thử làm gì

c)

Muốn làm gì

d)

Nên làm gì

39.

Refuse

(từ chối)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

40.

Postpone

(Hủy/ Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

41.

Enjoy

(thích, hứng thú)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

42.

Promise

(Hứa)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

43.

Remember + V-ing

a)

Nhớ nhung

b)

Nhớ phải làm gì

c)

Nhớ sẽ làm gì

d)

Nhớ đã làm gì

44.

Expect

(Mong đợi)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

45.

Delay

(Trì hoãn)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

46.

Give up

(Từ bỏ, bỏ cuộc, dừng)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

47.

Forget + V-ing

a)

Quên lãng

b)

Quên phải làm gì

c)

Quên sẽ làm gì

d)

Quên đã làm gì

48.

James đã dừng lái xe vì lũ trẻ quá ồn ào.

a)

stopped driving

b)

stopped to drive

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

49.

Trong một buổi thi viết, giám khảo thông báo rằng thí sinh có thể bắt đầu viết bài.

a)

begin writing

b)

begin to write

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

50.

Chú bé hứa sẽ đối xử tốt với các bạn.

a)

promised to treat

b)

promised treating

c)

Cả hai đáp án đều đúng.

51.

Từ nào sau đây KHÔNG theo sau bởi to V?

a)

ask

b)

force

c)

mind

d)

encourage

52.

It's interesting for us _________ .

a)

joins

b)

to join

c)

join

d)

joining

53.

It takes me 3 hours _________ this document.

a)

to copy

b)

copy

c)

copying

d)

copied

54.

can’t help (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể giúp) + to inf

d)

(không thể giúp) + V-ing

55.

can’t stand = can’t bear (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(không thể không) + V-ing

b)

(không thể không) + to inf

c)

(không thể chịu đựng được) + to inf

d)

(không thể chịu đựng được) + V-ing

56.

recommend (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(đề cử, giới thiệu) + V-ing

b)

(đề cử, giới thiệu) + to inf

c)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + V-ing

d)

(khuyên bảo, nhắn nhủ) + to inf

57.

mention (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(đề cập) + V-ing

b)

(đề cập) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

58.

keep (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(tiếp tục) + V-ing

b)

(tiếp tục) + to inf

c)

(bỏ cuộc) + V-ing

d)

(bỏ cuộc) + to inf

59.

delay (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(hoãn) + V-ing

b)

(hoãn) + to inf

c)

(hủy bỏ) + to inf

d)

(hủy bỏ) + V-ing

60.

advise (nghĩa tiếng Việt) + ________

a)

(khuyên nhủ) + V-ing

b)

(khuyên nhủ) + to inf

c)

(cho phép) + to inf

d)

(cho phép) + V-ing

61.

"See/hear/feel/watch/notice + sb + V " nghĩa là gì?

a)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra 1 phần

b)

nghe/thấy 1 hành động xảy ra từ đầu tới cuối

62.

Too + adj + _______?

a)

to be V-ing

b)

V-ing

c)

to V

d)

PP

63.

Cấu trúc the first/the second/the last/the only.... + _______?

a)

to V-ing

b)

to V

c)

V-ing

d)

PP

64.

Would you mind (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(trông mong) + to inf

b)

(có phiền...không?) + to inf

c)

(có phiền...không?) + V-ing

d)

(trông mong) + V-ing

65.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "try"

a)

Try + to-inf: cố gắng làm gì

b)

Try + to-inf: thử làm việc gì

c)

Try + V-ing: cố gắng làm gì

d)

Try + V-ing: thử làm việc gì

66.

Chọn các cách sử dụng phù hợp của "need"

a)

Need + V-ing: cần phải được làm gì

b)

Need + V-ing: cần phải làm gì

c)

Need + to-inf: cần phải làm gì

d)

Need + to-inf: cần phải được làm gì

67.

threaten (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(đe doạ) + to inf

c)

(đe doạ) + V-ing

d)

(hướng dẫn) + V-ing

68.

seem (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(dường như) + V-ing

b)

(dường như) + to inf

c)

(muốn) + to inf

d)

(muốn) + V-ing

69.

prepare (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(hướng dẫn) + to inf

b)

(hướng dẫn) + V-ing

c)

(chuẩn bị) + to inf

d)

(chuẩn bị) + V-ing

70.

plan (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(lên kế hoạch) + V-ing

b)

(lên kế hoạch) + to inf

c)

(từ chối) + to inf

d)

(từ chối) + V-ing

71.

persuade (nghĩa tiếng việt) + _______

a)

(thuyết phục) + to inf

b)

(mong) + to inf

c)

(thuyết phục) + V-ing

d)

(mong) + V-ing

72.

Consider

(Cân nhắc)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

73.

Afford

(đủ khả năng, mua được)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

74.

Appear

(dường như, có vẻ)

a)

to V

b)

V-ing

c)

+ Object + to V

75.

Sau các giới từ (on, of, in, at, from.....) là động từ ở dạng gì?

a)

V-ed

b)

V-ing

c)

V không chia

d)

to V

76.

Concentrate + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

in

b)

on

c)

from

d)

over

77.

succeed + ________ + V-ing: thành công trong việc gì

điền giới từ vào chỗ trống

a)

at

b)

in

c)

about

d)

from

78.

Be accustomed + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

to

c)

about

d)

in

79.

Be capable + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in

80.

Be fond + ________ + V-ing

điền giới từ vào chỗ trống

a)

on

b)

at

c)

in

d)

of