Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi Toán Học

Total questions: 68

Worksheet time: 6hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng:

a)

b)

c)

d)

2.

Cho hình vẽ, một cặp góc trong cùng phía là

a)

BCA và CAD.

b)

CEF và EAD.

c)

CFE và FDA.

d)

CFE và CEF.

3.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì:

a)

Hai góc trong cùng phía bằng nhau.

b)

Hai góc so le trong bù nhau.

c)

Hai góc trong cùng phía bù nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

4.
a)

115°.

b)

55°.

c)

135°.

d)

145°.

5.
a)

115°.

b)

35° và 145°.

c)

145°.

d)

180°.

6.

Cho góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy' và góc xOy có số đo là 120 độ. Tính số đo góc 'x Oy'

a)

60°.

b)

30°.

c)

120°.

d)

90°.

7.

Phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

Hai góc có chung đỉnh là hai góc đối đỉnh.

b)

Hai góc có số đo bằng nhau là hai góc đối đỉnh.

c)

Hai góc có chung đỉnh và có một cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh.

d)

Hai góc có chung đỉnh và mỗi cạnh của góc này là tia đối của mỗi cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh.

8.

Cho hình vẽ sau: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng ?

a)

b)

c)

d)

9.
a)

b)

c)

d)

10.
a)

b)

c)

d)

11.
a)

b)

c)

d)

12.
a)

Ot' là tia phân giác của góc NOP.

b)

Ot' là tia phân giác của góc NOQ.

c)

ON là tia phân giác của góc t'OP.

d)

Cả A, B, C đều sai.

13.

Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a // b vì hai góc đồng vị bằng nhau.

b)

a // b vì hai góc so le trong bằng nhau.

c)

a // bvì hai góc so le trong bằng nhau.

d)

c // b vì hai góc so le trong bằng nhau.

14.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

b)

Hai đoạn thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

c)

Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không trùng nhau.

15.

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng đó?

a)

Không có.

b)

Chỉ có một.

c)

Có ít nhất một.

d)

Có vô số.

16.

Cho hình vẽ, biết x // y. Khi đó, khẳng định nào sau đây sai?

a)

b)

c)

d)

17.
a)

10°.

b)

45°.

c)

50°.

d)

90°.

18.

Cho ΔABC. Qua đỉnh A vẽ đường thẳng a song song với BC. Qua đỉnh C vẽ đường thẳng b song song với AB. Hỏi vẽ được mấy đường thẳng a, mấy đường thẳng b?

a)

1 đường thẳng a, 1 đường thẳng b.

b)

1 đường thẳng a, 2 đường thẳng b.

c)

2 đường thẳng a, 1 đường thẳng b.

d)

2 đường thẳng a, 2 đường thẳng b.

19.
a)

b)

c)

d)

20.

Cho hình vẽ, số đo góc 1 C và 2 C là bao nhiêu?

a)

115C = °; 65C = °.

b)

25C = °; 155C = °.

c)

155C = °; 25C = °.

d)

65C = °; 115C = °.

21.
a)

110 °; 65 °.

b)

70 °; 45 °.

c)

65 °; 45 °.

d)

25 °; 65 °.

22.
a)

.

b)

c)

.

d)

23.
a)

.

b)

c)

.

d)

24.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Các số a/b đều là số hữu tỉ.

b)

Số 0 không phải là số hữu tỉ.

c)

Các số hữu tỉ x có số nghịch đảo là 1/x.

d)

Các số hữu tỉ đều biểu diễn được trên trục số.

25.
a)

{0;2;4;6}.

b)

{4; 2;2;4}

c)

{-4; -2; 0; 4}

d)

{-6; -2; 0; 4}

26.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.
a)

{0;1;2;3}

b)

{-1; 0; 1; 2; 3}

c)

{0;1;2}

d)

{1;2;3;4}

28.
a)

1/3

b)

1/2

c)

7/12

d)

1

29.
a)

P = -33/30

b)

P < -1

c)

P > -1

d)

P > 1

30.
a)

-101/70

b)

59/70

c)

73/70

d)

101/70

31.
a)

1011/2023

b)

2022/2023

c)

1/2023

d)

2021/2023

32.

Số nghịch đảo của số hữu tỉ -0,5 là

a)

0,5

b)

-1/2

c)

2

d)

-2

33.
a)

-2

b)

-15

c)

-15/49

d)

-49/15

34.
a)

-1/5

b)

1/5

c)

2/5

d)

-2/5

35.



(a)  

36.
a)

1 số.

b)

2 số.

c)

3 số.

d)

4 số.

37.
a)

13

b)

3

c)

19

d)

4

38.

Câu 2. _NB_ Nếu |x|=1,2 thì x bằng

a)

1,2 hoặc -1,2

b)

1,2

c)

1,2

d)

1,44

39.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.



(a)  

53.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mọi số vô tỉ đều là số thực.

b)

Mọi số thực đều là số vô tỉ.

c)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ.

d)

Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.

54.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

a)

1/5

b)

3/10

c)

10/3

d)

9/15

55.

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

a)

(0,37) + (0,62) = 1.

b)

(0,33) .3 = 1.

c)

(0,31) .(0,3) = 13.

d)

(0,3) + (0,4) = 1.

56.

Làm tròn số 15,9347 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được

a)

15,93.

b)

15,934.

c)

15,94.

d)

15,9.

57.

Kết quả làm tròn số 1 739 457 đến hàng trăm ta được

a)

1 739 400.

b)

1 739 410.

c)

1 739 500.

d)

1 739 510.

58.

Kết quả làm tròn số 97 899 đến hàng nghìn ta được

a)

97 000.

b)

97 800.

c)

98 000.

d)

100 000.

59.

Viết hỗn số 2 2/3 dưới dạng số thập phân làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

a)

2,666.

b)

2,667.

c)

2,676.

d)

2,700.

60.

Học kì 1 điểm toán của An được ghi lại như sau. Tính điểm trung bình môn Toán của An và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.

a)

7,125.

b)

7,1.

c)

7,2.

d)

7,3.

61.

Chọn câu sai. Nếu ad = bc thì

a)

a/b = c/d.

b)

a/c = b/d.

c)

d/b = c/a.

d)

a/d = b/c.

62.

Cho 4 số 3; 7; x; y với 0 ≠ y và -3x = 7y, một tỉ lệ thức đúng được thiết lập từ 4 số trên là

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

63.
a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

64.

Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn 16/x = x/25?

a)

1.

b)

2.

c)

0.

d)

3.

65.

Có thể lập được bao nhiêu tỉ lệ thức từ các số sau 5; 25; 125; 625?

a)

6

b)

0

c)

8

d)

4

66.

Tìm hai số x, y biết 7x = 4y và 12x - y = 0.

a)

28; 16

b)

28; 16

c)

28; 16

d)

28; 16

67.

Tìm hai số x, y biết 3x = 2y và 2x - y = 8.

a)

-4; -6

b)

-3; -7

c)

-2; -5

d)

-4; -1

68.

Tính độ dài ba cạnh của một tam giác biết độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 2:4:5 và chu vi tam giác là 33 cm.

a)

3 cm; 10 cm; 20 cm

b)

6 cm; 12 cm; 15 cm

c)

5 cm; 13 cm; 15 cm

d)

9 cm; 10 cm; 14 cm