wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ II

Total questions: 116

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Củng cố được kiến thức cơ bản về: Mạch điện đơn giản; Tác dụng của dòng điện; Cường độ dòng điện và hiệu điện thế; Thực hành đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế; Năng lượng nhiệt và nội năng; Thực hành đo năng lượng nhiệt bằng joulemeter; Sự truyền nhiệt; Sự nở vì nhiệt.

4 lines
2.

Vận dụng được các kiến thức đã học để làm các bài tập liên quan đến điện và năng lượng nhiệt trong đời sống.

4 lines
3.

Giải thích được một số hiện tượng trong tự nhiên và cuộc sống có liên quan tới kiến thức đã học.

4 lines
4.

Năng lực tự chủ và tự học: Tìm hiểu thông tin trong sách giáo khoa để ôn tập, hệ thống kiến thức về: Điện và Nhiệt, hoàn thành phiếu học tập theo cá nhân.

4 lines
5.

Năng lực giáo tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm, hợp tác giải quyết các vấn đề phần mở đầu, phần ôn tập và phần luyện tập trong tiết.

4 lines
6.

Năng lực nhận thức KHTN: Nhận biết, phân loại giải thích được các vấn đề đã học để trả lời các câu hỏi phần mở đầu, phần vận dụng.

4 lines
7.

Năng lực tìm hiểu KHTN: Ra quyết định và đề xuất ý kiến để trả lời các câu hỏi trong phần luyện tập.

4 lines
8.

Năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học: Vận dụng những kiến thức đã học để trả lời các câu trong phần vận dụng.

4 lines
9.

Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực: đọc tài liệu, chuẩn bị những trả lời các câu hỏi và làm bài tập của bài học.

4 lines
10.

Nhân ái: tôn trọng sự khác biệt về năng lực nhận thức.

4 lines
11.

Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng nhiệm vụ học tập.

4 lines
12.

Mục tiêu của hoạt động mở đầu là gì?

a)

Tạo hứng thú cho HS trong học tập

b)

Giúp HS hiểu bài nhanh hơn

c)

Khuyến khích HS tham gia

d)

Giảm thời gian học tập

13.

Trò chơi nào được sử dụng trong hoạt động mở đầu?

a)

Trò chơi vòng tròn bí ẩn

b)

Trò chơi đuổi hình bắt chữ

c)

Trò chơi tìm kiếm kho báu

d)

Trò chơi ghép hình

14.

Sản phẩm của hoạt động mở đầu là gì?

a)

Đáp án của học sinh

b)

Bảng điểm

c)

Bài kiểm tra

d)

Báo cáo nhóm

15.

Giáo viên sẽ làm gì trong quá trình thực hiện nhiệm vụ?

a)

Theo dõi và gợi ý khi cần

b)

Đưa ra câu hỏi khó

c)

Chỉ định nhóm làm việc

d)

Đánh giá kết quả ngay lập tức

16.

Học sinh sẽ hoàn thành nhiệm vụ như thế nào?

a)

Cá nhân hoàn thành các câu hỏi trên màn hình

b)

Làm việc theo nhóm

c)

Thảo luận với giáo viên

d)

Ghi chép lại câu hỏi

17.

Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

18.

A. 1,25 A = 125 mA

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125 mA = 0,125 A

d)

1250 mA = 12,5 A

19.

Chọn câu sai trong những câu sau:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.

c)

Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.

d)

Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

20.

Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 90°C vào một cốc ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 24°C) và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của thỏi kim loại nước giảm.

b)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

c)

Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

21.

Nhiệt do ngọn nến tỏa ra theo hướng nào?

a)

Hướng từ dưới lên.

b)

Hướng từ trên xuống.

c)

Hướng sang ngang.

d)

Theo mọi hướng

22.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh

23.

câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

24.

Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập liên quan đến điện và năng lượng nhiệt trong đời sống.

4 lines
25.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Chiều chuyển động của các electron trong mạch là chiều dòng điện trong mạch

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Dòng điện chạy qua bình dung dịch điện phân chỉ có tác dụng hóa học

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Cầu chì hay cầu dao điện là thiết bị bảo vệ các thiết bị tiêu thụ điện trong mạch không bị hỏng khi dòng điện trong mạch đột ngột tang quá mức

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Bức xạ nhiệt truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Dòng điện chạy qua bất kì vật dẫn nào cũng gây ra tác dụng nhiệt

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Cường độ dòng điện được đo bằng vôn kế, có đơn vị là vôn (V)

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Hãy xác định Đúng/ Sai cho các nội dung dưới đây. Nội dung: Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tại sao mùa hè người ta thường mặc áo màu trắng, ít mặc áo màu đen?

4 lines
33.

Tại sao mùa hè người ta thường mặc áo màu trắng, ít mặc áo màu đen?

4 lines
34.

Em hãy tính năng lượng nhiệt cần cung cấp để làm tăng nhiệt độ của 2 lít nước từ 250C lên 700C

4 lines
35.

Tác dụng hóa học của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Tivi

b)

Bể mạ điện

c)

Cầu chì

d)

Đầu DVD

36.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125 mA = 0,125 A

d)

1250 mA = 12,5 A

37.

Chọn câu sai trong những câu sau:

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất đi trong quá trình truyền nhiệt gọi là nhiệt lượng.

b)

Khi vật truyền nhiệt lượng cho môi trường xung quanh thì nhiệt năng của nó giảm đi.

c)

Nếu vật vừa nhận công, vừa nhận nhiệt lượng thì nhiệt năng của nó tăng lên.

d)

Chà xát đồng xu vào mặt bàn là cách truyền nhiệt để làm thay đổi nhiệt năng của vật.

38.

Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nu

4 lines
39.

Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 90°C vào một cốc ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 24°C) và của nước thay đổi như thế nào?

a)

Nhiệt năng của thỏi kim loại nước giảm.

b)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

c)

Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

40.

Nhiệt do ngọn nến tỏa ra theo hướng nào?

a)

Hướng từ dưới lên.

b)

Hướng từ trên xuống.

c)

Hướng sang ngang.

d)

Theo mọi hướng

41.

Ở xứ lạnh tại sao người ta thường làm cửa sổ có hai hay ba lớp kính? Chọn câu trả lời đúng nhất?

a)

Đề phòng lớp này vỡ thì còn có lớp khác.

b)

Không khí giữa hai tấm kính cách nhiệt tốt làm giảm sự mất nhiệt trong nhà.

c)

Để tăng thêm bề dày của kính.

d)

Để tránh gió lạnh thổi vào nhà.

42.

Chiều chuyển động của các electron trong mạch là chiều dòng điện trong mạch.

4 lines
43.

Dòng điện chạy qua bình dung dịch điện phân chỉ có tác dụng hóa học

4 lines
44.

Cầu chì hay cầu dao điện là thiết bị bảo vệ các thiết bị tiêu thụ điện trong mạch không bị hỏng khi dòng điện trong mạch đột ngột tang quá mức

4 lines
45.

Bức xạ nhiệt truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và trong chân không

4 lines
46.

Dòng điện chạy qua bất kì vật dẫn nào cũng gây ra tác dụng nhiệt

4 lines
47.

Cường độ dòng điện được đo bằng vôn kế, có đơn vị là vôn (V)

4 lines
48.

Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau

4 lines
49.

Khi một vật được làm nóng, các phân tử, nguyên tử của vật chuyển động nhanh lên và nội năng của vật tăng lên

4 lines
50.

Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn chỉ nóng lên

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

d)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.

51.

Vì sao dòng điện có tác dụng nhiệt?

a)

Vì dòng điện có khả năng làm sáng bóng đèn bút thử điện.

b)

Vì dòng điện có khả năng làm tê liệt thần kinh.

c)

Vì dòng điện có khả năng làm nóng vật dẫn điện.

d)

Vì dòng điện có khả năng làm quay kim nam châm.

52.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong các dụng cụ nào dưới đây là có lợi?

a)

Nồi cơm điện

b)

Quạt điện

c)

Máy thu hình (tivi)

d)

Máy bơm nước

53.

Ampe kế là dụng cụ dùng để đo:

a)

Tác dụng của dòng điện

b)

Mức độ của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện

d)

Khả năng của dòng điện

54.

Số chỉ của ampe kế:

a)

Cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện

b)

Là giá trị của cường độ dòng điện

c)

Cả hai câu A và B đều sai

d)

Cả hai câu A và B đều đúng

55.

Nguồn điện tạo ra giữa hai cực của nó một………………

a)

Điện thếm

b)

Hiệu điện thế

c)

Cường độ điện thế

d)

Cường độ dòng điện

56.

Chọn câu sai

a)

1V = 1000mV

b)

1kV = 1000mV

c)

1mV = 0,001V

d)

1000V = 1kV

57.

Câu 7: Chọn câu sai

a)

A. 1V = 1000mV

b)

B. 1kV = 1000mV

c)

C. 1mV = 0,001V

d)

D. 1000V = 1kV

58.

Câu 8: Tìm phát biểu sai.

a)

A. Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác

b)

B. Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

c)

C. Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

d)

D. Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

59.

Câu 9: Bản chất của sự dẫn nhiệt là gì?

a)

A. Là sự thay đổi thế năng.

b)

B. Là sự truyền động năng của các hạt vật chất khi chúng ta va chạm vào nhau.

c)

C. Là sự thay đổi nhiệt độ.

d)

D. Là sự thực hiện công.

60.

Câu 10: Chọn nhận xét sai:

a)

A. Trong hiện tượng đối lưu có hiện tượng cơ học: lớp nước nóng nổi lên, lớp nước lạnh chìm xuống.

b)

B. Trong hiện tượng đối lưu có sự truyền nhiệt lượng từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

c)

C. Trong hiện tượng đối lưu có hiện tượng nở vì nhiệt.

d)

D. Sự đối lưu xảy ra khi hai vật rắn có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc nhau.

61.

Bài 1: Một ấm nước bằng đồng khối lượng 300g chứa 1 lít nước. Tính nhiệt lượng cần thiết để đun nước trong ấm từ 150C đến 1000C. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K, của đồng là 380 J/kg.K.

4 lines
62.

Bài 2: Một bức tượng bằng gỗ và một bức tượng bằng đồng có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào bức tượng đồng ta cảm thấy lạnh hơn.

4 lines
63.

Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng cụ nào dưới đây, khi chúng hoạt động bình thường?

a)

Máy bơm nước chạy điện

b)

Công tắc

c)

Dây dẫn điện ở gia đình

d)

Đèn báo của tivi

64.

Cầu chì hoạt động dựa trên tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt.

b)

Tác dụng phát sáng.

c)

Tác dụng nhiệt và phát sáng.

d)

Một tác dụng khác.

65.

Dòng điện chạy qua dụng cụ nào dưới đây khi hoạt động bình thường vừa có tác dụng nhiệt, vừa có tác dụng phát sáng?

a)

Thanh nung của nồi cơm điện

b)

Rađiô (máy thu thanh)

c)

Điôt phát quang (đèn LED)

d)

Ruột ấm điện

66.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong

67.

phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Mọi đèn điện phát sáng đều do dòng điện chạy qua làm chúng nóng tới nhiệt độ cao.

b)

Bóng đèn của bút thử điện phát sáng khi có dòng điện chạy qua chất khí ở trong khoảng giữa hai đầu dây bên trong đèn.

c)

Vonfram được dùng làm dây tóc của bóng đèn vì nó là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao.

d)

Đèn điôt phát quang (đèn LED) chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều nhất định.

68.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun nước

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Vật dẫn điện…………khi…………….chạy qua

a)

Nóng lên, có dòng điện

b)

Nóng lên, không có dòng điện

c)

Không nóng lên, có dòng điện

d)

Cả ba câu đều sai

70.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện là làm cho vật dẫn điện nóng lên

b)

Vật dẫn điện nóng lên khi có dòng điện chạy qua

c)

Dòng điện có tác dụng phát sáng

d)

Tác dụng phát sáng của dòng điện là làm cho vật dẫn điện nóng lên tới nhiệt độ cao và phát sáng

71.

Chọn câu trả lời đúng Bóng đèn tròn trong gia đình phát sáng là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng phát sáng của dòng điện

c)

Vừa tác dụng nhiệt, vừa tác dụng phát sáng

d)

Dựa trên các tác dụng khác

72.

Chọn câu trả lời đúng Bóng đèn huỳnh quang trong gia đình phát sáng là do

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng hóa học của dòng điện

c)

Dựa trên tác dụng từ của dòng điện

d)

Cả A, B, C đều sai

73.

Chọn câu trả lời đúng Thiết bị điện nào sau đây hoạt động không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện:

(a)  

74.

Thiết bị điện nào sau đây hoạt động không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện:

a)

Bếp điện

b)

Bàn ủi

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt máy

75.

Chọn phát biểu sai

a)

Bóng đèn tròn phát sáng là do dòng điện chạy qua dây tóc, làm dây tóc nóng tới nhiệt độ cao và phát sáng

b)

Bóng đèn bút thử điện phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí trong bóng đèn, làm chất khí này nóng lên và phát sáng

c)

Bóng đèn huỳnh quang phát sáng là do dòng điện kích thích lớp bột phát quang được phủ bên thành trong bóng đèn phát sáng

d)

Điôt phát quang phát sáng là do các bản cực nóng lên và phát sáng

76.

Tác dụng nhiệt của dòng điện trong thiết bị nào sau đây là có ích:

a)

Bàn ủi

b)

Máy sấy tóc

c)

Lò nướng điện

d)

Cả A, B,C đều đúng

77.

Chọn câu sai

a)

1A = 1000mA

b)

1A = 103mA

c)

1mA = 103A

d)

1mA = 0,001 A

78.

Dòng điện chạy qua đèn có……………thì đèn……………

a)

Cường độ càng nhỏ, càng cháy sáng

b)

Cường độ càng lớn, sáng càng yếu

c)

Cường độ càng lớn, càng cháy sáng

d)

Cường độ thay đổi, sáng như nhau

79.

Để đo cường độ dòng điện 15 mA, nên chọn Ampe kế nào có giới hạn đo phù hợp nhất?

a)

2 mA

b)

20 mA

c)

200 mA

d)

2 A

80.

Ở các chốt nối dây của ampe kế thường có ghi kí hiệu (+) và (-)

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là nối với cực dương của nguồn điện

d)

Câu B và C đúng

81.

Nhiệt lượng là

4 lines
82.

(+) và (-) Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện. Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện. Kí hiệu (+) là nối với cực dương của nguồn điện. Câu B và C đúng

a)

Kí hiệu (+) là nối với cực âm của nguồn điện

b)

Kí hiệu (-) là nối với cực âm của nguồn điện

c)

Kí hiệu (+) là nối với cực dương của nguồn điện

d)

Câu B và C đúng

83.

Nhiệt lượng là

a)

Phần nhiệt năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

b)

Phần nhiệt năng mà vật nhận trong quá trình truyền nhiệt.

c)

Phần nhiệt năng mà vật mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Phần cơ năng mà vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình thực hiện công.

84.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Cọ xát vật lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng vật.

c)

Làm lạnh vật.

d)

Đưa vật lên cao.

85.

Tìm phát biểu sai.

a)

Tác động lên hệ một công có thể làm thay đổi cả tổng động năng chuyển động nhiệt của các hạt tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.

b)

Nội năng của một hệ nhất định phải có thế năng tương tác giữa các hạt tạo nên hệ.

c)

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được

d)

Trong quá trình đẳng nhiệt, độ tăng nội năng của hệ bằng nhiệt lượng mà hệ nhận được

86.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công là?

a)

Đun nóng nước bằng bếp.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Nén khí trong xilanh.

d)

Cọ xát hai vật vào nhau.

87.

Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

(a)  

89.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

90.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt năng của vật?

a)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

b)

Bất kì vật nào dù nóng hay lạnh thì cũng đều có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

d)

Chỉ những vật trọng lượng riêng lớn mới có nhiệt năng.

92.

Căn cứ vào đâu mà ta nhận biết được một vật có nhiệt năng?

a)

Có thể kéo, đẩy các vật.

b)

Có thể làm biến đổi nhiệt độ các vật.

c)

Có thể làm biến dạng vật khác.

d)

Có thể làm thay đổi màu sắc các vật khác.

93.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa nhiệt năng và nhiệt độ:

a)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ.

b)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

c)

Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn.

d)

Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.

94.

Dẫn nhiệt là hình thức:

4 lines
95.

Dẫn nhiệt là hình thức:

a)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật.

b)

Nhiệt năng có thể truyền từ vật này sang vật khác.

c)

Nhiệt năng có thể truyền từ phần này sang phần khác của một vật, từ vật này sang vật khác.

d)

Nhiệt năng được bảo toàn.

96.

Cho các chất sau đây: gỗ, nước đá, bạc, nhôm. Thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng với khả năng dẫn nhiệt theo quy luật tăng dần?

a)

Gỗ, nước đá, nhôm, bạc.

b)

Bạc, nhôm, nước đá, gỗ.

c)

Nước đá, bạc, nhôm, gỗ.

d)

Nhôm, bạc, nước đá, gỗ.

97.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng liên quan đến dẫn nhiệt là:

a)

Dùng một que sắt dài đưa một đầu vào bếp than đang cháy đỏ, một lúc sau cầm đầu còn lại ta thấy nóng tay.

b)

Nhúng một đầu chiếc thìa bằng bạc vào một cốc nước sôi, tay ta có cảm giác nóng lên.

c)

Khi đun nước trong ấm, nước sẽ nóng dần lên, nếu ta sờ ngón tay vào nước thì tay sẽ ấm lên.

d)

Các trường hợp trên đều liên quan đến hiện tượng dẫn nhiệt.

98.

Chọn câu sai:

a)

Chất khí đậm đặc dẫn nhiệt tốt hơn chất khí loãng.

b)

Sự truyền nhiệt bằng hình thức dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong chất rắn.

c)

Bản chất của sự dẫn nhiệt trong chất khí, chất lỏng và chất rắn nói chung là giống nhau.

d)

Khả năng dẫn nhiệt của tất cả các chất rắn là như nhau.

99.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Các phương án trên đều đúng.

100.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Giải thích vì sao mùa đông áo bông giữ ấm được cơ thể?

a)

Vì bông xốp bên trong áo bông có chứa không khí mà không khí dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự dẫn nhiệt từ cơ thể ra ngoài.

b)

Sợi bông dẫn nhiệt kém nên hạn chế sự truyền nhiệt từ khí lạnh bên ngoài vào cơ thể.

c)

Áo bông truyền cho cơ thể nhiều nhiệt lượng hơn áo thường.

d)

Khi ta vận động các sợi bông cọ xát vào nhau làm tăng nhiệt độ bên trong áo bông.

101.

Một bàn gỗ và một bàn nhôm có cùng nhiệt độ. Khi sờ tay vào mặt bàn ta cảm thấy mặt bàn nhôm lạnh hơn mặt bàn gỗ. Tại sao?

a)

Ta nhận nhiệt lượng từ bàn nhôm ít hơn từ bàn gỗ.

b)

Tay ta làm tăng nhiệt độ của hai bàn nhưng nhiệt độ của bàn nhôm tăng ít hơn.

c)

Nhôm dẫn nhiệt tốt hơn gỗ nên khi sờ vào bàn nhôm ta mất nhiệt lượng nhiều hơn khi ta sờ tay vào bàn gỗ.

d)

Tay ta làm nhiệt độ bàn nhôm giảm xuống và làm nhiệt độ bàn gỗ tăng thêm.

102.

Tại sao khi đun nước bằng ấm nhôm và bằng ấm đất trên cùng một bếp lửa thì nước trong ấm nhôm chóng sôi hơn?

a)

Vì nhôm mỏng hơn.

b)

Vì nhôm có tính dẫn nhiệt tốt hơn.

c)

Vì nhôm có khối lượng nhỏ hơn.

d)

Vì nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn.

103.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

104.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt.

105.

Tại sao trong chất rắn không xảy ra đối lưu?

a)

Vì khối lượng riêng của chất rắn thường rất lớn.

b)

Vì các phân tử của chất rắn liên kết với nhau rất chặt, chúng không thể di chuyển thành dòng được.

c)

Vì nhiệt độ của chất rắn thường không lớn lắm.

d)

Vì các phân tử trong chất rắn không chuyển động.

106.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

107.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng cách nào?

a)

Bằng sự dẫn nhiệt qua không khí.

b)

Bằng sự đối lưu.

c)

Bằng bức xạ nhiệt.

d)

Bằng một hình thức khác.

108.

Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt?

a)

Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng.

b)

Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò.

c)

Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời tới Trái Đất.

d)

Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên trong bóng đèn.

109.

Chọn phương án đúng. Một vật hình hộp chữ nhất được làm bằng sắt. Khi tăng nhiệt độ của vật đó thì:

a)

Chiều dài, rộng và chiều cao tăng

b)

Chỉ có chiều dài và chiều rộng tăng

c)

Chỉ có chiều cao tăng

d)

Chiều dài, chiều rông và chiều cao không đổi

110.

Một lọ thủy tinh được đạy bằng nút thủy tinh. Nút bị kẹt. Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Hơ nóng hút

b)

Hơ nóng cổ lọ

c)

Hơ nóng cả nút và cổ lọ

d)

Hơ nóng đáy lọ

111.

Chọn câu phát biểu sai

(a)  

112.

Câu 41: Chọn câu phát biểu sai

a)

A. Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

b)

B. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

c)

C. Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.

d)

D. Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt như nhau.

113.

Câu 42: Chọn câu không đúng:

a)

A. Các chất khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

b)

B. Mọi chất khí đều nở vì nhiệt giống nhau.

c)

C. Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, rồi mới đến chất lỏng và sau cùng là chất rắn.

d)

D. Khi gặp lạnh mọi chất khí đều bị co lại.

114.

Câu 43: Chọn câu đúng, khi độ tăng nhiệt độ là như nhau

a)

A. Khi nhiệt độ tăng khí hydro nở nhiều hơn khí oxy và khí oxy nở nhiều hơn khí cacbonic.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng, khí oxy nở nhiều hơn khí cacbonic và khí cacbonic nở nhiều hơn khí hydro.

c)

C. Khi nhiệt độ tăng, khí cacbonic nở nhiều hơn khí hydro và khí hydro nở nhiều hơn khí oxy.

d)

D. Khi nhiệt độ tăng, cả 3 khí hydro, khí oxy, khí cacbonic đều nở như nhau.

115.

Câu 44: Kết luận nào sau đây khi nói về sự nở ra vì nhiệt của chất lỏng?

a)

A. Chất lỏng co lại khi nhiệt độ tăng, nở ra khi nhiệt độ giảm

b)

B. Chất lỏng nở ra khi nhiệt độ tăng, co lại khi nhiệt độ giảm

c)

C. Chất lỏng không thay đổi khi nhiệt độ thay đổi

d)

D. Khối lượng riêng của chất lỏng tăng khi nhiệt độ thay đổi

116.

Câu 45: Chọn câu phát biểu sai

a)

A. Chất lỏng co lại khi lạnh đi.

b)

B. Độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.

c)

C. Khi nhiệt độ thay đổi thì thể tích chất lỏng thay đổi.

d)

D. Chất lỏng nở ra khi nóng lên.