Font size
Worksheetshiragana test
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 6mins
あき
aki
oki
aku
oku
うた
Uda
Eta
Uta
atashi
あたし
おたつ
あたき
tokei
とけい
いせい
こへい
Nuno
ぬね
ぬの
つそ
てき
Teki
Shiko
Teku
てきとうな
(a)
そして
(a)
Đây là con gì?
いぬ
ねこ
ねずみ
おかね
okane
akane
Okinu
a
i
ka
ma
a
i
ka
ma
e
i
u
o
e
i
u
o
e
i
u
o
ka
ku
ki
ko
ka
ku
ki
ko
ko
ku
sa
ke
ko
ku
sa
ke
ko
ku
sa
ke
su
shi
sa
se
su
shi
se
si
su
shi
se
si
su
shi
se
si
su
so
se
si
ta
tsu
chi
ti
shi
tsu
chi
ti
shi
tsu
chi
tu
te
to
chi
tu
te
to
chi
tu
Viết chữ A bằng tiếng Nhật

HASHIRIMASU
ほしりです
はしりです
はしります
ほしります
わたし
RETACHI
HATOSHI
WATASHI
SHITOKI
Viết chữ KA bằng tiếng Nhật

SENSEI
こんこい
さんさい
そんそい
せんせい
GAKUSEI
らきせい
がくせい
かきしい
げくまい
ANOHITO
ぬみもよ
あのひと
おにびと
あめひど
viết chữ NA bằng tiếng Nhật

Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
ひ
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
さ
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
に
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
む
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
へ
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
ゆ
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
つ
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
め
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
け
(a)
Viết phiên âm của chữ này bằng tiếng Việt : ( Ví dụ : あ:a)
せ
(a)
Cách đọc của chữ ふゆ là:
fuya
huyu
fuyu
hiyu
Cách đọc của chữ いぬ là:
ine
ire
ime
inu
Viết mà bạn nghe được bằng chữ hiragana:
(a)
Từ mà bạn nghe được là :
やま
かま
やみ
やき
aoi
ああい
おおい
あおい
おあい
かお
Kao
Sao
Kaa
Nao
isu
しす
いむ
うむ
いす
ĐÚNG hay SAI ?
あい đọc là OI
Đúng
Sai
Thứ tự viết của chữ あ trên hình là đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Thứ tự viết của chữ け trong hình là đúng hay sai
ĐÚNG
SAI
Hãy viết từ "nuno" bằng chữ hiragana.

Hãy viết từ "hi" bằng chữ hiragana.

か
u
bi
ka
ne
mo
Phiên âm chữ sau ra Romaji:
ふぃ
(a)
ru
ろ
る
そ
と
も
こんにちは。
Chào buổi sáng
Chào buổi trưa
Chào buổi tối
Chúc ngủ ngon
Xin lỗi
Hẹn gặp lại!
こんばんは。
ごめんなさい。
おはよう!
またね!
さようなら
さようなら。
Tôi xin phép dùng.
Bạn khỏe không?
Xin chào.
Cám ơn.
Chào tạm biệt
Xin chào!
じゃ、また。
すみません。
はじめまして。
どうぞよろしく。
おげんきですか。
Bà lão sẽ nói gì trong trường hợp này?
ごめんなさい。
おひさしぶりです。
おつかれさまでした。
ありがとうございます。
おはようございます。
あか
AKA
OKI
ASA
AMA
もち
MOKI
NORI
そち
MOCHI
TONARI
やるき
となり
なかま
たてる
かいもの
KAINONO
KIMONO
KITOMO
KAIMONO
WATASHI
ねたし
わにし
わたし
ぬたし
のみもの
NORIMONO
NOMIMONO
IKIMONO
TORIMONO
かぎ
KAGA
KARI
KIRI
KAGI
だじる
DAJIRU
TAKIMU
TAJIRU
TOMIKU
かざり
KAZAKI
KAZARI
ZAKUZA
KAGIRU
DORAYAKI
どらやり
どらゆき
とらやき
どらやき
HELLO
こんにちわ
こんにちは
こんばんは
すみません
すみません
Xin lỗi
Cảm ơn
Tạm biệt
Chúc ngủ ngon
CHÚC NGỦ NGON
おやすみなさい
ありがとう
すみません
こんばんは
ぷら
PURA
TEKI
RIRA
CHIRA
あさて
ASOTE
ASHITE
ASATE
ASETE
ほぺた
HOPETO
HOPETA
HIPETO
HOPETI
GAKI
がこ
がき
がけ
かき
ごかぞく
GOKAZOKU
GOKAZUKI
KOKIZUNA
GOKAZOKO
でんわ
DENPO
DENWA
DENKI
TENPO
YAMADASAN
やまはさん
やまださん
ゆみでさん
やまたさん
