wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

彩虹

a)

/cǎihóng/ dt. cầu vồng

b)

/hóng/ dt. đỏ

c)

/lǜ/ dt. xanh lá

d)

/huī/ dt. xám

2.

积蓄

a)

/jìxù/ dt./đgt. tiền để dành; dành dụm

b)

/jìxù/ dt./đgt. chi tiêu; tiêu xài

c)

/jìxù/ dt./đgt. vay mượn; nợ nần

d)

/jìxù/ dt./đgt. đầu tư; bỏ vốn

3.

时代

a)

/shídài/ dt. thời đại

b)

/shíjiān/ dt. thời gian

c)

/shìjiè/ dt. thế giới

d)

/shēnghuó/ dt. cuộc sống

4.

辞职

a)

/cí zhí/ đgt. từ chức

b)

/zì zhí/ tự do

c)

/cì zhí/ từ bỏ

d)

/cí zhì/ quyết định

5.

发愁

a)

/fāchóu/ đgt. lo âu, buồn rầu

b)

/fāchóu/ đgt. vui vẻ, hạnh phúc

c)

/fāchóu/ đgt. tức giận, phẫn nộ

d)

/fāchóu/ đgt. bình tĩnh, yên ổn

6.

未来

a)

/wèilái/ dt. tương lai

b)

/xiànzài/ dt. hiện tại

c)

/guòqù/ dt. quá khứ

d)

/mìngtiān/ dt. ngày mai

7.

稳定

a)

/wěndìng/ tt. ổn định

b)

/wěndìng/ tt. không ổn định

c)

/wěndìng/ tt. thay đổi

d)

/wěndìng/ tt. bất ổn

8.

a)

/diào/đgt. câu (cá)

b)

/zhào/đgt. nấu (ăn)

c)

/tiào/đgt. nhảy (lên)

d)

/liào/đgt. biết (thông tin)

9.

a)

/sōu/ lượng. (được dùng cho tàu/ thuyền) chiếc, con

b)

/zhī/ lượng. (được dùng cho cây) cái

c)

/tā/ lượng. (được dùng cho người) người

d)

/pǐ/ lượng. (được dùng cho ngựa) con

10.

时刻

a)

/shíkè/ đt. thời khắc, thời gian

b)

/shíjiān/ dt. thời gian

c)

/shíhòu/ dt. thời điểm

d)

/shíxí/ dt. thực hành

11.

舒适

a)

/shūshì/ tt. dễ chiu, thoải mái

b)

/shūshì/ tt. khó chịu, không thoải mái

c)

/shūshì/ tt. lạnh lẽo, buồn tẻ

d)

/shūshì/ tt. ồn ào, náo nhiệt

12.

包括

a)

/bāokuò/ đgt. bao gồm

b)

/bāokāi/ đgt. mở ra

c)

/bāojǐ/ đgt. bao bọc

d)

/bāozi/ đgt. bánh bao

13.

陆地

a)

/lùdì/ đt. đất liền

b)

/hǎitān/ đt. bãi biển

c)

/shān/ đt. núi

d)

/hēi/ đt. đen

14.

拥抱

a)

/yōngbào/ đgt. ôm chặt

b)

/wēnnuǎn/ đgt. ấm áp

c)

/xǐhuān/ đgt. thích

d)

/zǒu/ đgt. đi

15.

澳洲

a)

/Àozhōu/ Úc

b)

/Àozhōu/ Mỹ

c)

/Àozhōu/ Nhật Bản

d)

/Àozhōu/ Trung Quốc

16.

海鲜

a)

/hǎixiān/ đt. hải sản

b)

/shūcài/ đt. rau củ

c)

/ròu/ đt. thịt

d)

/mǐfàn/ đt. cơm

17.

a)

/wù/ phó. (được dùng trong câu mệnh lệnh) chớ, đừng

b)

/wù/ danh từ. (một loại thực phẩm)

c)

/wù/ động từ. (hành động làm gì đó)

d)

/wù/ tính từ. (mô tả một trạng thái)

18.

傍晚

a)

/bàngwăn/ dt. hoàng hôn, lúc chạng vạng

b)

/zhāngwǎn/ dt. bình minh, lúc sáng sớm

c)

/wǎnshàng/ dt. giữa trưa, lúc giữa ngày

d)

/xiàwǔ/ dt. chiều, lúc tan học

19.

着火

a)

/zháo huǒ/ đgt. bốc cháy

b)

/huǒ zháo/ đgt. dập lửa

c)

/huǒ shāo/ đgt. đốt cháy

d)

/zháo shāo/ đgt. thắp lửa

20.

太太

a)

/tàitai/ dt. vợ

b)

/nǚshì/ dt. cô

c)

/xiānshēng/ dt. chồng

d)

/lǎoshī/ dt. thầy