wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tâp kì 1 sinh 7

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

2.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

3.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

4.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

5.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

(a)  

6.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

7.

Phát triển bao gồm quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Phân hoá

d)

Phát sinh hình thái

e)

Lột xác

8.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

9.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

10.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

11.

Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng nông dân lại bẫy bướm, vì

a)

bướm có thể đẻ ra hàng chục ngàn trứng

b)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được

c)

sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

d)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được và sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

12.

Trong 1 vòng đời của muỗi, có các giai đoạn kế tiếp nhau là

a)

trứng -> dòi -> nhộng -> muỗi.

b)

trứng -> muỗi con -> muỗi trưởng thành.

c)

trứng -> cung quăng -> thiếu trùng -> muỗi.

d)

trứng -> nhộng -> muỗi trưởng thành.

13.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

14.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

Qua biến thái hoàn toàn

b)

Qua biến thái không hoàn toàn

c)

Không qua biến thái

d)

Qua biến thái

15.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

16.

Sự sinh trưởng ở động vật là

a)

sự phân hoá về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.

b)

sự gia tăng kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.

c)

sự biến đổi về hình thái và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.

d)

quá trình phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan, cơ thể.

17.

Hai loài động vật nào sau đây có kiểu phát triển giống như bướm?

a)

Châu chấu và ruồi.

b)

Châu chấu và tôm.

c)

Ếch và ruồi.

d)

Ruồi và tôm.

18.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.

19.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Gà, chó, thỏ, khỉ.

b)

Ve sầu, tôm, bướm, ếch.

c)

Ve sầu, châu chấu, tôm, cua.

d)

Ong, ve sầu, châu chấu, muỗi.

20.

Ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

hầu hết động vật không xương sống.

b)

hầu hết động vật có xương sống.

c)

chân khớp, ruột khoang và giáp xác.

d)

tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.

21.

Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?

a)

Bọ ngựa, cào cào.

b)

Cánh cam, bọ rùa.

c)

Cá chép, khỉ, chó, thỏ.

d)

Bọ xít, ong, châu chấu, trâu.

22.

Phát triển của ếch thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển không qua biến thái.

b)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

c)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

23.

Phát triển của châu chấu thuộc kiểu phát triển nào?

a)

Phát triển qua biến thái không hoàn toàn.

b)

Phát triển không qua biến thái.

c)

Phát triển qua biến thái hoàn toàn.

24.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra gọi là gì?

a)

Sinh trưởng.

b)

Biến thái.

c)

Phát triển.

d)

Sinh sản.

25.

Phát triển ở người thuộc kiểu phát triển

(a)  

26.

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng tế bào là:

a)

Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)

Phát triển.

d)

Biến dị

27.

Phát triển bao gồm quá trình nào?

a)

Sinh trưởng

b)

Sinh sản

c)

Phân hoá

d)

Phát sinh hình thái

e)

Lột xác

28.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là

a)

ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá, ong

b)

tôm, cua, ve sầu, bọ cánh cứng, bò sát

c)

châu chấu, muỗi, ong, ruồi, cóc

d)

côn trùng, lưỡng cư, động vật có vú

29.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

30.

Ở sâu bướm, giai đoạn trưởng thành là giai đoạn

a)

sâu

b)

nhộng

c)

bướm

d)

ấu trùng

31.

Bướm hai chấm không phá hoại mùa màng như sâu 2 vạch nhưng nông dân lại bẫy bướm, vì

a)

bướm có thể đẻ ra hàng chục ngàn trứng

b)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được

c)

sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

d)

bướm ăn hết phấn hoa, cây không ra hoa, kết hạt được và sâu không sinh sản được nên không cần tiêu diệt

32.

Trong 1 vòng đời của muỗi, có các giai đoạn kế tiếp nhau là

a)

trứng -> dòi -> nhộng -> muỗi.

b)

trứng -> muỗi con -> muỗi trưởng thành.

c)

trứng -> cung quăng -> thiếu trùng -> muỗi.

d)

trứng -> nhộng -> muỗi trưởng thành.

33.

Quá trình phát triển ở ong là quá trình phát triển

a)

biến thái hoàn toàn

b)

biến thái không hoàn toàn

c)

không qua biến thái

34.

Sự phát triển của trâu, bò là kiểu phát triển:

a)

Qua biến thái hoàn toàn

b)

Qua biến thái không hoàn toàn

c)

Không qua biến thái

d)

Qua biến thái

35.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non

a)

có các đặc điểm, hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

b)

trải qua những biến đổi đột ngột về các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí

c)

bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

giống con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

36.

Sự sinh trưởng ở động vật là

a)

sự phân hoá về chức năng của các bộ phận, cơ quan trong cơ thể động vật.

b)

sự gia tăng kích thước, khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào.

c)

sự biến đổi về hình thái và sinh lý từ hợp tử đến cơ thể trưởng thành.

d)

quá trình phân hoá tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan, cơ thể.

37.

Hai loài động vật nào sau đây có kiểu phát triển giống như bướm?

a)

Châu chấu và ruồi.

b)

Châu chấu và tôm.

c)

Ếch và ruồi.

d)

Ruồi và tôm.

38.

Sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm, trong khi đó bướm trưởng thành lại không gây hại cho cây trồng, vì:

a)

Bướm chỉ ăn chồi lá non.

b)

Bướm chỉ hút nhựa cây.

c)

Bướm chỉ ăn thân cây.

d)

Bướm chỉ hút mật hoa.

39.

Nhóm động vật nào sau đây phát triển qua biến thái không hoàn toàn?

a)

Gà, chó, thỏ, khỉ.

b)

Ve sầu, tôm, bướm, ếch.

c)

Ve sầu, châu chấu, tôm, cua.

d)

Ong, ve sầu, châu chấu, muỗi.

40.

Ở động vật, sinh trưởng và phát triển không qua biến thái thường gặp ở

a)

hầu hết động vật không xương sống.

b)

hầu hết động vật có xương sống.

c)

chân khớp, ruột khoang và giáp xác.

d)

tất cả các loài thuộc giới động vật không xương sống và động vật có xương sống.

41.

Biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng.

b)

từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

c)

đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

d)

từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

42.

Nhóm động vật phát triển không qua biến thái là:

a)

Người, gà, ếch, mèo, ngựa

b)

Người, mèo, ngựa, cá voi, châu chấu

c)

Lợn, gà, trâu, cá voi

d)

Ruồi, ếch, châu chấu, thỏ

43.

Phát triển qua biến thái là kiểu phát triển trong đó con non:

a)

Trải qua những biến đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí

b)

Có các đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí tương tự con trưởng thành

c)

Bắt buộc phải trải qua lột xác nhiều lần trong quá trình sống

d)

Giống với con trưởng thành sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

44.

Sự phát triển qua biến thái hoàn toàn KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra ở các loài động vật như côn trùng, lưỡng cư.

b)

Làm cho con trưởng thành có đặc điểm hình thái, cấu tạo, sinh lí tương tự con non

c)

Mang ý nghĩa thích nghi

d)

Trải qua nhiều giai đoạn trung gian

45.

Sơ đồ phát triển qua biến thái hoàn toàn ở bướm là

a)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm non → bướm trưởng thành

b)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm non → bướm trưởng thành

c)

Trứng → sâu bướm → nhộng → bướm trưởng thành

d)

Trứng → nhộng → sâu bướm → bướm trưởng thành

46.

Tại sao sâu bướm phá hoại cây cối, mùa màng rất ghê gớm trong khi đó bướm trưởng thành thường không gây hại cho cây trồng?

a)

Do số lượng sâu bướm rất nhiều, tuy nhiên tỉ lệ chúng sống sót đến khi thành bướm rất ít

b)

Do sâu bướm đang ở giai đoạn tăng nhanh về kích thước, khối lượng cơ thể nên chúng ăn lá cây nhiều hơn bướm trưởng thành

c)

Do răng của sâu bướm liên tục mọc dài ra nên chúng cần cắn và ăn lá cây liên tục để “mài” bớt độ dài của răng

d)

Do thức ăn của bướm trưởng thành là mật hoa, chúng còn giúp thụ phấn cho cây còn thức ăn của sâu bướm là lá cây

47.

Sự phát triển của cơ thể động vật gồm các quá trình liên quan mật thiết với nhau là

a)

sinh trưởng và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

b)

sinh trưởng và phân hóa tế bào

c)

sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

48.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

49.

Quá trình phát triển của động vật đẻ con gồm giai đoạn

a)

Phôi

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Hậu phôi

d)

Phôi thai và sau khi sinh

50.

Nhóm động vật phát triển qua biến thái là:

a)

Ruồi, chuồn chuồn, bướm, cá.

b)

Tôm, ve sầu, bọ cánh cứng, cá heo.

c)

Châu chấu, muỗi, ong, cóc.

d)

Côn trùng, lưỡng cư, chim, động vật có vú.

51.

Sinh trưởng là quá trình tăng lên về...........của các bộ phận cơ thể

a)

Khối lượng và cân nặng

b)

Kích thước và chiều cao

c)

Kích thước và khối lượng

d)

chiều dài và sinh lí

52.

.......là phân hóa để tạo ra các cơ quan, bộ phận cơ thể hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.

a)

Phát triền

b)

Phát dục

c)

Sinh trưởng

d)

Sinh trưởng và phát dục

53.

Phát triển là quá trình giúp cơ thể:

a)

Lớn lên và hoàn thiện về chức năng sinh lí

b)

Giúp có thể tăng lên về khối lượng và kích thước

c)

Lớn lên, hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng sinh lí

d)

Lớn lên về sinh trưởng và phát dục

54.

Nghiên cứu quy luật sinh trưởng phát dục theo chu kỳ có ý nghĩa gì trong chăn nuôi ?

a)

Thụ tinh nhân tạo đạt kết quả cao

b)

Hiệu suất chăn nuôi cao

c)

Vận dụng tốt các chu kỳ của vật nuôi

d)

Tất cả đều đúng

55.

Các quy luật sinh trưởng, phát dục của vật nuôi:

a)

Theo giai đoạn

b)

Không đồng đều

c)

Theo chu kì

d)

Tất cả các quy luật trên

56.

Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh tr­ưởng, phát dục của vật nuôi diễn ra ….. như­ng không đồng đều.

a)

Theo trình tự phát dục trư­ớc, sinh tr­ưởng sau

b)

Theo trình tự sinh trưởng trước, phát dục sau

c)

Không đồng thời

d)

Đồng thời

57.

Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi?

a)

Thức ăn

b)

Chăm sóc quản lý

c)

Môi trường sống

d)

Cả 3 đáp án trên

58.

Trong quá trình phát triển hoạt động nào diễn ra theo tính chu kì

a)

Hoạt trao đổi chất

b)

Hoạt động sinh dục

c)

Hoạt động trao đổi chất và sinh dục

d)

Hoạt động sinh lí và trao đổi chất

59.

Ý nghĩa thực tiễn của quy luật sinh trưởng và phát dục không đồng đều

a)

Chia các bữa ăn trong ngày của vật nuôi phù hợp

b)

Điều khiển sinh sản ở vật nuôi

c)

Xác định thời điểm suất chuồng của vật nuôi

d)

Chăm sóc phù hợp từng giai đoạn

60.

Ý nghĩa của quy luật sinh trưởng phát dục theo chu kì

a)

Điều khiển quá trình sinh trưởng của vật nuôi

b)

Điều khiển quá trình phát dục của vật nuôi

c)

Điều khiển quá trình sinh sản của vật nuôi

d)

Chăm sóc phù hợp từng giai đoạn của vật nuôi

61.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

Thủy tức

b)

Giun đốt

c)

Cua

d)

62.

Những động vật nào sau đây có hệ thần kinh dạng lưới?

(1) Thủy tức , (2) Giun đốt , (3) San hô , (4) Mực , (5) Cá , (6) Sứa , (7) Cua

a)

1,2,4,6

b)

1,3,4,6,7

c)

1,3,6

d)

1,3,4,5,6,7

63.

So với cảm ứng ở thực vật thì cảm ứng của động vật có những đặc điểm nào sau đây?

(1) Diễn ra nhanh

(2) Phản ứng dễ nhận thấy

(3) Luôn có hệ thần kinh điều khiển

(4) Hình thức cảm ứng đa dạng

a)

1,2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3

64.

Trong các loại hệ thần kinh ở động vật thì hệ thần kinh lưới có mức độ tiến hóa thấp nhất. Điều này được phản ánh qua bao nhiêu đặc điểm dưới đây?

(1) Khắp bề mặt cơ thể cùng nhận kích thích

(2) Tế bào thần kinh nằm rải rác khắp cơ thể

(3) Toàn bộ cơ thể cùng trả lời kích thích

(4) Phản ứng trả lời thiếu chính xác

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

65.

Nhóm động vật nào sau đây có thể trả lời cục bộ ở vùng bị kích thích?

a)

Trùng biến hình, giáp xác

b)

Trùng đế giày, sứa

c)

San hô, mực ống

d)

Giun đất, giáp xác

66.

Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhện có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

b)

Mực có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Sứa có hệ thần kinh dạng lưới

d)

Cá có hệ thần kinh dạng lưới

67.

Hệ thần kinh của côn trùng có các loại hạch nào sau đây?

a)

Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng

b)

Hạch não, hạch bụng, hạch lưng

c)

Hạch não, hạch bụng, hạch thân

d)

Hạch não, hạch bụng, hạch ngực

68.

Qua sơ đồ cung phản xạ này cho biết tên bộ phận tiếp nhận kích thích là

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Tủy sống

c)

Cơ ngón tay

d)

Kim nhọn

69.

Bộ phận điều khiển trong cung phản xạ này là:

a)

Thụ quan đau ở da

b)

Kim nhọn

c)

Tủy sống

d)

Cơ ngón tay

70.

Nhận định nào đúng trong các nhận định sau:

a)

Tất cả các phản xạ đều là cảm ứng

b)

Tất cả các cảm ứng là phản xạ

c)

Khi bị kích thích thủy tức chỉ co tua của mình

d)

Khi bị kim đâm vào chân châu chấu co toàn bộ cơ thể

71.

Quan sát hình ảnh và cho biết tên các thành phần cấu tạo của tế bào thần kinh được đánh số thứ tự từ (1) đến (5):

a)

(1) nhân, (2) sợi nhánh, (3) thân neuron, (4) sợi trục, (5) eo Ranvier.

b)

(1) thân neuron, (2) sợi nhánh, (3) nhân, (4) sợi trục, (5) eo Ranvier.

c)

(1) nhân, (2) sợi trục, (3) thân neuron, (4) sợi nhánh, (5) eo Ranvier.

d)

(1) nhân, (2) sợi nhánh, (3) eo Ranvier, (4) sợi trục, (5) thân neuron.

72.

Tế bào thần kinh có vai trò

a)

tiếp nhận, xử lí và truyền xung thần kinh trong hệ thần kinh.

b)

cảm ứng và vận động.

c)

cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

d)

cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

73.

Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

1 – chùy xinap, 2 – khe xinap, 3 – màng trước xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học.

b)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học.

c)

1 – chùy xinap, 2 – màng trước xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học.

d)

1 – màng trước xinap, 2 – chùy xinap, 3 – khe xinap, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo của synapse hoá học?

a)

Trên màng trước synapse có các kênh Ca2+.

b)

Khe synapse là khoảng hở giữa màng trước synapse và màng sau synapse.

c)

Trên màng sau synapse có các thụ thể tiếp nhận các chất trung gian hoá học.

d)

Các chất trung gian hoá học trong các bóng synapse được chứa ở khe synapse.

75.

Phản xạ là

a)

phản ứng của cơ thể động vật trước sự tác động của môi trường.

b)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích tác động vào cơ thể.

c)

phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường bên trong hay bên ngoài cơ thể thông qua hệ thần kinh.

d)

những hành động tự nhiên mà cơ thể đáp trả lại các kích thích tác động.

76.

Có bao nhiêu dạng là thụ thể cảm giác?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

77.

Loại thụ thể cảm giác nào sau đây chỉ đóng vai trò cảm nhận kích thích từ môi trường bên ngoài?

a)

Thụ thể đau. 

b)

Thụ thể nhiệt.   

c)

Thụ thể điện từ.  

d)

Thụ thể hoá học.

78.

Động vật có khả năng nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được là nhờ vai trò của giác quan nào?

a)

Thị giác.  

b)

Xúc giác.  

c)

Khứu giác.  

d)

Vị giác.

79.

Động vật đơn bào thường phản ứng lại các kích thích của môi trường bằng hình thức nào sau đây?

a)

co rút chất nguyên sinh.        

b)

phản ứng định khu.

c)

phản xạ.  

d)

chuyển động cả cơ thể.

80.

Quan sát các hình ảnh sau và chọn phát biểu nào đúng?

a)

Hình 1 là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; phản ứng bằng cách co toàn bộ cơ thể, tiêu tốn nhiều năng lượng.

b)

Hình 2 là hệ thần kinh dạng ống; phản ứng chính xác, đa dạng và hiệu quả.

c)

Hình 1 là hệ thần kinh dạng ống; phản ứng cục bộ đối với các kích thích.

d)

Hình 2 là hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; phản ứng chính xác, đa dạng và hiệu quả.

81.

Quan sát hình ảnh và cho biết: Quá trình truyền tin qua synapse diễn ra theo trật tự nào?

a)

Khe synapse → màng trước synapse → chùy synapse → màng sau synapse.

b)

Chùy synapse → màng trước synapse → khe synapse → màng sau synapse.

c)

Màng sau synapse → khe synapse → chùy synapse → màng trước synapse.

d)

Màng trước synapse → chùy synapse → khe synapse → màng sau synapse.

82.

Ý nào sau đây là đúng khi mô tả về đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ?

a)

Cơ quan thụ cảm → neuron cảm giác → trung ương thần kinh có các neuron trung gian → neuron vận động → cơ quan đáp ứng.

b)

Cơ quan thụ cảm → neuron trung gian → trung ương thần kinh có các neuron cảm giác → neuron vận động → cơ quan đáp ứng.

c)

Cơ quan thụ cảm → neuron vận động → trung ương thần kinh có các neuron trung gian → neuron cảm giác → cơ quan đáp ứng.

d)

Cơ quan thụ cảm → neuron cảm giác → trung ương thần kinh có các neuron vận động → neuron trung gian → cơ quan đáp ứng.

83.

Những nội dung nào thuộc phản xạ đơn giản?

a)

Ít tế bào thần kinh tham gia.

b)

Thường là phản xạ có điều kiện.

c)

Thường do não điều khiển.

d)

Thường là phản xạ không điều kiện.

e)

Thường do tủy sống điều khiển.

84.

Những nội dung nào thuộc phản xạ phức tạp?

a)

Thường là phản xạ có điều kiện.

b)

Thường do não điều khiển.

c)

Thường là phản xạ không điều kiện.

d)

Thường do tủy sống điều khiển.

e)

Nhiều tế bào thần kinh tham gia.

85.

vẽ hình ảnh thủy tức

86.

Sáo vẹt nói được tiếng người thuộc kiểu học tập nào?

a)

Quen nhờn

b)

In vết

c)

Điều kiện hoá

d)

Học khôn

87.

Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng là:

a)

Tập tính thứ sinh

b)

Tập tính bẩm sinh.

c)

Tập tính học được.

d)

Tập tính hỗn hợp

88.

Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?

a)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

89.

Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

những cá thể cùng loài.

b)

những cá thể khác loài.

c)

những cá thể cùng lứa trong loài.

d)

con với bố mẹ.

90.

Trong mùa sinh sản, một con chim đực có ngực đỏ thường bảo vệ lãnh thổ của chúng bằng cách tấn công những con đực khác. Thí nghiệm dùng các con chim giả có màu sắc khác nhau thì nó chỉ tấn công những con có bộ ngực đỏ. Điều này có thể do

a)

Chim Robin chỉ nhận biết được màu đỏ trong số các màu tự nhiên.

b)

Chúng chỉ có phản ứng với những cá thể giống mình.

c)

Màu đỏ ở ngực chim lạ là dấu hiệu khiêu kích đối với chúng.

d)

Những con chim có ngực đỏ thường là những con khỏe mạnh nên được nhiều chim mái lựa chọn.

91.

Tu hú không có tập tính ấp trứng, vậy chúng duy trì nòi giống bằng cách nào?

a)

Tiện đâu đẻ đấy.

b)

Chúng đẻ số lượng trứng lớn để trừ hao.

c)

Chúng “đẻ nhờ” vào tổ chim khác.

d)

Chúng đẻ con.

92.

Trứng của loài chim “đẻ nhờ” thường nở sớm hơn trứng loài chim chủ, sau khi nở ra chim non đẩy trứng của chim chủ ra khỏi tổ để không bị cạnh tranh. Nguyên nhân của hành động này là:

a)

Bố mẹ chúng dạy.

b)

Do trứng chim chủ làm chật tổ.

c)

Do bản năng sinh tồn của chúng.

d)

Chỉ có 1 số con chim non như vậy vì chúng hung hăng, ác độc.

93.

Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính

a)

xã hội.

b)

sinh sản.

c)

lãnh thổ.

d)

di cư.

94.

Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

sinh sản.

b)

di cư.

c)

xã hội.

d)

bảo vệ lãnh thổ.

95.

Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh thân mình để bảo vệ kiến chúa, bảo vệ tổ. Hiện tượng trên phản ánh dạng tập tính nào ?

a)

Tập tính thứ bậc.

b)

Tập tính hợp tác.

c)

Tập tính vị tha.

d)

Tập tính di cư.

96.

Loại tập tính nào được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

97.

Loại tập tính nào sau đây, sinh vật sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ và đặc trưng cho loài?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

98.

Cơ sở thần kinh của tập tính bẩm sinh là các phản xạ

a)

có điều kiện.

b)

không điều kiện.

c)

có điều kiện và không điều kiện.

d)

có điều kiện hoặc không điều kiện.

99.

Loại tập tính nào do kiểu gen quy định.

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

100.

Loại tập tính nào hình thành do quá trình hình thành cácmối liên hệ mới giữa các nơron.

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

101.

Loại tập tính nào không di truyền?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

102.

Loại tập tính nào có số lượng nhiều, tăng theo thời gian sống của cá thể?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

103.

Con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

104.

Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

105.

Kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

106.

Động vật không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì được xếp vào hình thức tập tính

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

điều kiện hóa hành động.

107.

Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng được gọi là hình thức học tập

a)

in vết.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

108.

Học tập và vận dụng kiến thức mới để giải được bài tập, giải thích các hiện tượng thực tế … quá trình học tập và vận dụng kiến thức đó thuộc loại tập tính

a)

học khôn.

b)

quen nhờn.

c)

điều kiện hóa.

d)

học ngầm.

109.

Tập tính nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh?

a)

Người qua đường dừng lại khi gặp đèn đỏ

b)

Tò vò đào hố đẻ trứng

c)

Chim xây tổ

d)

Mèo bắt chuột

110.

“ Chuồn chuồn bay thấp thì mưa.

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm”.

Câu ca dao thể hiện tập tính gì ở chuồn chuồn?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính di cư.

111.

Một con mèo đang đói, chỉ nghe thấy tiếng bày bát đĩa lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. Đó là hình thức học tập

a)

điều kiện hóa đáp ứng.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

112.

Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

113.

Thầy yêu cầu học sinh giải một bài tập di truyền mới, học sinh giải được. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa hành động.

d)

học ngầm.

114.

Khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn. Đây là ví dụ về hình thức học tập:

a)

quen nhờn.

b)

học khôn.

c)

điều kiện hóa đáp ứng.

d)

học ngầm.

115.

“ Dạy con từ thuở còn thơ”. Câu tục ngữ nói về tập tính nào ở con người?

a)

Tập tính bẩm sinh.

b)

Tập tính học được.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính kiếm ăn.

116.

“ Tôm chạng vạng, cá rạng đông”. Đây là câu tục ngữ nói về kinh nghiệm bắt tôm, cá. Người ta dựa vào tập tính nào của tôm, cá để đưa ra kinh nghiệm đánh bắt trên?

a)

Tập tính kiếm ăn.

b)

Tập tính di cư.

c)

Tập tính sinh sản.

d)

Tập tính bảo vệ lãnh thổ.

117.

Nguồn nước chủ yếu mà con người hấp thụ vào cơ thể là gì?

a)

A. Qua không khí

b)

B. Qua thức ăn và đồ uống

c)

C. Qua da

d)

D. Qua hô hấp

118.

Cơ quan nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa lượng nước trong cơ thể?

a)

Gan

b)

Phổi

c)

Thận

d)

Ruột

119.

Khi cơ thể thiếu nước, dấu hiệu nào dưới đây có thể xảy ra?

a)

Mệt mỏi, đau đầu

b)

Khô miệng, khát nước

c)

Giảm hiệu suất làm việc của cơ thể

d)

Cả 3 đáp án

120.

Cơ thể người có thể sống mà không cần nước trong thời gian dài

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Nước có vai trò vận chuyển chất dinh dưỡng và đào thải chất độc ra khỏi cơ thể

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Quá trình tiêu hóa hóa học bắt đầu từ cơ quan nào trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Miệng

d)

Ruột

123.

Cơ quan nào hấp thụ chất dinh dưỡng chính từ thức ăn?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

124.

Quá trình tiêu hóa chỉ xảy ra ở dạ dày.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Thức ăn sau khi tiêu hóa sẽ được hấp thụ qua thành ruột non vào máu.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ, máu đi từ tim đến cơ quan nào trước tiên?

a)

Gan

b)

Não

c)

Phổi

d)

Thận

127.

Trong vòng tuần hoàn lớn (các cơ quan), máu giàu oxy từ tim sẽ đi đến đâu?

a)

Phổi

b)

Các cơ quan trong cơ thể

c)

Thận

d)

Dạ dày

128.

Vòng tuần hoàn lớn giúp vận chuyển chất dinh dưỡng và oxy đến các cơ quan.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Tưới nước cho cây vào thời điểm nào trong ngày là tốt nhất?

a)

Buổi trưa

b)

Buổi sáng sớm hoặc chiều tối

c)

Bất cứ lúc nào trong ngày

d)

Chỉ khi trời mưa

130.

Bón phân quá nhiều có thể gây ra hiện tượng gì ở cây?

a)

Cây phát triển mạnh hơn

b)

Cây có thể bị cháy rễ và chết

c)

Cây không bị ảnh hưởng

d)

Tăng lượng nước hấp thụ của cây

131.

Cây chỉ cần ánh sáng mà không cần nước để quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Bữa ăn cân đối cần có đầy đủ những nhóm chất nào?

a)

Đạm, đường, béo

b)

Vitamin, khoáng chất

c)

Nước

d)

Đầy đủ các chất

133.

Vì sao cần nấu chín thực phẩm trước khi ăn?

a)

Để tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh

b)

Để dễ tiêu hóa hơn

c)

Để đảm bảo an toàn thực phẩm

d)

Cả 3 đáp án

134.

Khi bị tiêu chảy, cơ thể mất nhiều nước và chất nào?

a)

Chỉ nước

b)

Chỉ muối khoáng

c)

Nước và muối khoáng

d)

Không mất gì đáng kể

135.

Việc ăn nhiều đồ ăn nhanh có lợi cho sức khỏe.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nên uống đủ nước mỗi ngày để hỗ trợ quá trình trao đổi chất.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Cơ thể chúng ta thông thường bổ sung nước bằng cách

a)

qua thức ăn và đồ uống

b)

qua tiêu hóa và hô hấp

c)

qua sữa và trái cây

d)

qua thức ăn và sữa

138.

Các chất cặn bã của quá trình tiêu hóa được đào thải qua:

a)

ruột già

b)

hậu môn

c)

đại tràng

d)

tá tràng

139.

Hệ cơ quan đảm nhận chức năng vận chuyển các chất dinh dưỡng trong cơ thể động vật là

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ tiêu hóa

c)

hệ hô hấp

d)

hệ bài tiết

140.

Các chất nào sau đây được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các cơ quan bài tiết?

a)

nước, CO2, kháng thể

b)

CO2. các chất thải, nước

c)

CO2, hormone, chất dinh dưỡng

d)

nước, hormone, kháng thể

141.

Trong cơ thể động vật, nước được hấp thụ chủ yếu trong cơ quan nào?

a)

ruột già

b)

hậu môn

c)

dạ dày

d)

tá tràng

142.

Các hoạt động nào giúp bảo vệ hệ tiêu hoá khoẻ mạnh?

(1) Rửa tay trước khi ăn.  (2) Ăn chín, uống sôi.

(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.

(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.

(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.

(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.

a)

(1), (2), (3), (4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3), (5), (6)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (2), (5), (6)

143.

Quá trình tiêu hóa và hấp thụ nước của động vật diễn ra

a)

hệ tuần hoàn

b)

hệ hô hấp

c)

hệ tiêu hóa

d)

hệ thần kinh

144.

Máu đỏ thẫm trong hệ tuần hoàn ở người là:

a)

máu giàu oxygen

b)

máu giàu nitrogen

c)

máu nghèo carbon dioxide

d)

máu ngèo oxygen

145.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì

a)

tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

mao mạch thường ở gần tim

c)

số lượng mao mạch ít hơn

d)

áp lực có bóp của tim tăng

146.

Động mạch là những mạch máu

a)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

b)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

147.

Ý nghĩa chủ yếu của việc ra mồ hôi ở cơ thể người là

a)

giảm nhịp tim

b)

bài tiết chất thải

c)

điều hòa thân nhiệt

d)

giảm cân

148.

Quá trình tiêu hóa thức ăn hoàn thành ở

a)

gan

b)

dạ dày

c)

ruột non

d)

ruột già