wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

YCT 6 -6

Total questions: 48

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ "biǎoyǎn" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Cảnh sát

b)

Biểu diễn

c)

Phóng viên

d)

Nhân viên bán vé

2.

Từ "jǐngchá" được dịch sang tiếng Việt là gì?

a)

Diễn viên

b)

Nhân viên bán vé

c)

Cảnh sát

d)

Phóng viên

3.

Từ "yǎnyuán" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Diễn viên

b)

Cảnh sát

c)

Phóng viên

d)

Nhân viên bán vé

4.

Từ "shòupiàoyuán" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Phóng viên

b)

Nhân viên bán vé

c)

Diễn viên

d)

Cảnh sát

5.

Từ "jìzhě" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Cảnh sát

b)

Diễn viên

c)

Phóng viên

d)

Nhân viên bán vé

6.

Từ "zhòngyào" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Quan trọng

b)

Tin tức

c)

Đèn điện

d)

Tiết mục

7.

Từ "xīnwén" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Quan trọng

b)

Tin tức

c)

Đèn điện

d)

Tiết mục

8.

Từ "diàndēng" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Đèn điện

b)

Quan trọng

c)

Tin tức

d)

Tiết mục

9.

Từ "jiémù" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Đèn điện

b)

Quan trọng

c)

Tiết mục

d)

Tin tức

10.

Từ "yīnggāi" có nghĩa là gì trong tiếng Việt?

a)

Nên, phải

b)

Quan trọng

c)

Tin tức

d)

Đèn điện

11.

这是什么?

(a)  

12.

这是什么?

(a)  

13.

这是什么?

(a)  

14.

这是什么?

(a)  

15.

这是什么?

(a)  

16.

这是什么?

(a)  

17.
售票员
a)
ticket seller
b)
policeman; policewoman
c)
see
d)
as soon as; whenever
18.
警察
a)
policeman; policewoman
b)
see
c)
as soon as; whenever
d)
should, ought to
19.
看见
a)
Kànjiàn
b)
yī... Jiù...
c)
yīnggāi
d)
xīnwén
20.
一...就...
a)
yī... Jiù...
b)
yīnggāi
c)
xīnwén
d)
zhòngyào
21.
应该
a)
yīnggāi
b)
xīnwén
c)
zhòngyào
d)
dāng
22.
新闻
a)
xīnwén
b)
zhòngyào
c)
dāng
d)
diàndēng
23.
重要
a)
zhòngyào
b)
dāng
c)
diàndēng
d)
cāi
24.
a)
dāng
b)
diàndēng
c)
cāi
d)
shòu huānyíng
25.
电灯
a)
diàndēng
b)
cāi
c)
shòu huānyíng
d)
jiémù
26.
a)
cāi
b)
shòu huānyíng
c)
jiémù
d)
biǎoyǎn
27.
受欢迎
a)
shòu huānyíng
b)
jiémù
c)
biǎoyǎn
d)
yǎnyuán
28.
节目
a)
jiémù
b)
biǎoyǎn
c)
yǎnyuán
d)
jìzhě
29.
表演
a)
biǎoyǎn
b)
yǎnyuán
c)
jìzhě
d)
shòupiàoyuán
30.
演员
a)
yǎnyuán
b)
jìzhě
c)
shòupiàoyuán
d)
Jǐngchá
31.
记者
a)
jìzhě
b)
shòupiàoyuán
c)
Jǐngchá
d)
Kànjiàn
32.
售票员
a)
shòupiàoyuán
b)
Jǐngchá
c)
Kànjiàn
d)
yī... Jiù...
33.
警察
a)
Jǐngchá
b)
Kànjiàn
c)
yī... Jiù...
d)
yīnggāi
34.
Kànjiàn
a)
看见
b)
一...就...
c)
应该
d)
新闻
35.
yī... Jiù...
a)
一...就...
b)
应该
c)
新闻
d)
重要
36.
yīnggāi
a)
应该
b)
新闻
c)
重要
d)
37.
xīnwén
a)
新闻
b)
重要
c)
d)
电灯
38.
zhòngyào
a)
重要
b)
c)
电灯
d)
39.
dāng
a)
b)
电灯
c)
d)
受欢迎
40.
diàndēng
a)
电灯
b)
c)
受欢迎
d)
节目
41.
cāi
a)
b)
受欢迎
c)
节目
d)
表演
42.
shòu huānyíng
a)
受欢迎
b)
节目
c)
表演
d)
演员
43.
jiémù
a)
节目
b)
表演
c)
演员
d)
记者
44.
biǎoyǎn
a)
表演
b)
演员
c)
记者
d)
售票员
45.
yǎnyuán
a)
演员
b)
记者
c)
售票员
d)
警察
46.
jìzhě
a)
记者
b)
售票员
c)
警察
d)
看见
47.
shòupiàoyuán
a)
售票员
b)
警察
c)
看见
d)
一...就...
48.
Jǐngchá
a)
警察
b)
看见
c)
一...就...
d)
应该