wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cơ bản Cuối hè 25-26

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word, tổ hợp phím Ctrl + C dùng để:

a)

Cắt văn bản

b)

Sao chép văn bản

c)

Dán văn bản

d)

Xóa văn bản

2.

Để lưu văn bản với tên mới, ta chọn:

a)

File → Save

b)

File → Save As

c)

File → Open

d)

File → Close

3.

Trong Word, Ctrl + A có chức năng:

a)

Chọn 1 dòng

b)

Chọn 1 đoạn

c)

Chọn toàn bộ văn bản

d)

Chọn 1 trang

4.

Trong Word, muốn canh giữa đoạn văn bản, nhấn:

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + R

5.

Để tạo danh sách có ký hiệu đầu dòng (Bullet), ta chọn:

a)

Insert → Symbol

b)

Home → Paragraph → Bullets

c)

Home → Styles

d)

View → Bullets

6.

Để xuống dòng nhưng không tạo đoạn mới, ta nhấn:

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Alt + Enter

7.

Trong Word, Ctrl + Z dùng để:

a)

Lặp lại thao tác trước đó

b)

Hoàn tác thao tác vừa thực hiện

c)

Xóa đoạn văn bản

d)

Thay đổi font chữ

8.

Để chèn số trang vào tài liệu Word:

a)

Insert → Page Number

b)

Layout → Numbering

c)

View → Page Setup

d)

Format → Page Setup

9.

Để chèn hình ảnh vào văn bản Word:

a)

Insert → Picture

b)

Layout → Picture

c)

Format → Picture

d)

View → Picture

10.

Trong Word, Ctrl + F có chức năng:

a)

Định dạng chữ in đậm

b)

Tìm kiếm văn bản

c)

Căn giữa văn bản

d)

Sao chép văn bản

11.

Để in tài liệu trong Word, nhấn:

a)

Ctrl + I

b)

Ctrl + P

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + S

12.

Trong Word, Styles dùng để:

a)

Tạo hiệu ứng ảnh

b)

Định dạng nhanh tiêu đề và đoạn văn

c)

Vẽ biểu đồ

d)

Chèn bảng biểu

13.

Để gạch chân văn bản, nhấn:

a)

Ctrl + B

b)

Ctrl + I

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + Shift + U

14.

Trong Word, Ctrl + Shift + N giúp:

a)

Chuyển về kiểu Normal mặc định

b)

Tạo văn bản mới

c)

In tài liệu

d)

Sao chép định dạng

15.

Trong Excel, hàm SUM(A1:A10) có tác dụng:

a)

Đếm số ô có dữ liệu trong A1:A10

b)

Tính tổng các ô trong A1:A10

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Tính trung bình cộng

16.

Trong Excel, ký hiệu = trong ô tính có nghĩa:

a)

Ghi chú

b)

Bắt đầu công thức

c)

Xuống dòng

d)

Định dạng

17.

Để chèn thêm một cột vào bảng tính:

a)

Insert → Column

b)

Insert → Row

c)

Delete → Column

d)

Format → Column

18.

Trong Excel, Ctrl + ; sẽ:

a)

Chèn ngày hiện tại

b)

Chèn giờ hiện tại

c)

Chèn công thức tổng

d)

Sao chép ô phía trên

19.

Hàm AVERAGE(A1:A5) dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tìm giá trị nhỏ nhất

c)

Tính trung bình cộng

d)

Đếm số ô

20.

Để cố định cột/ hàng khi cuộn trang trong Excel, dùng:

a)

Format → Freeze Panes

b)

View → Freeze Panes

c)

Data → Freeze Panes

d)

Insert → Freeze Panes

21.

Trong Excel, hàm MAX(A1:A10) dùng để:

a)

Tìm số lớn nhất

b)

Tìm số nhỏ nhất

c)

Đếm số ô rỗng

d)

Tính trung bình

22.

Trong Excel, Ctrl + Arrow (mũi tên) dùng để:

a)

Chọn toàn bộ bảng

b)

Di chuyển đến ô cuối cùng có dữ liệu

c)

Xóa nội dung ô

d)

Tô màu ô

23.

Trong Excel, hàm IF(A1>10,"Đạt","Không đạt") có nghĩa:

a)

Nếu A1 = 10 thì “Đạt”

b)

Nếu A1 > 10 thì “Đạt”, ngược lại “Không đạt”

c)

Nếu A1 < 10 thì “Đạt”

d)

Tính trung bình

24.

Trong Excel, để chèn biểu đồ ta chọn:

a)

Insert → Chart

b)

Data → Chart

c)

View → Chart

d)

Format → Chart

25.

Trong Excel, để định dạng tiền tệ:

a)

Ctrl + Shift + $

b)

Ctrl + Shift + %

c)

Ctrl + Shift + #

d)

Ctrl + Shift + !

26.

Trong Excel, Ctrl + T dùng để:

a)

Tạo bảng (Table)

b)

Tạo biểu đồ

c)

Thêm cột

d)

Sao chép ô

27.

Trong Excel, công thức =LEN("Tin học") sẽ trả về:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

28.

Trong Excel, Ctrl + Shift + L có tác dụng:

a)

Bật/tắt lọc dữ liệu (Filter)

b)

Khóa bảng tính

c)

Tìm và thay thế

d)

Tạo công thức

29.

Trong PowerPoint, để thêm Slide mới:

a)

Insert → Slide

b)

Home → New Slide

c)

View → New Slide

d)

Format → Slide

30.

Để chạy trình chiếu từ đầu:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + F5

d)

Alt + F5

31.

Để chạy trình chiếu từ Slide hiện tại:

a)

F5

b)

Shift + F5

c)

Ctrl + F5

d)

Alt + Enter

32.

Để chèn hiệu ứng chuyển Slide:

a)

Animations → Transition

b)

Transitions → Transition to This Slide

c)

Insert → Effect

d)

Slide Show → Effect

33.

Trong PowerPoint, tổ hợp phím Ctrl + M dùng để:

a)

Tạo slide mới

b)

Sao chép slide

c)

Xóa slide

d)

Chèn bảng

34.

Trong PowerPoint, Slide Master dùng để:

a)

Chèn biểu đồ

b)

Quản lý định dạng chung cho toàn bộ Slide

c)

Tạo hiệu ứng âm thanh

d)

Thêm hình ảnh nền

35.

Để chèn biểu đồ trong PowerPoint:

a)

Insert → Chart

b)

View → Chart

c)

Format → Chart

d)

Slide Show → Chart

36.

Trong PowerPoint, muốn chèn video:

a)

Insert → Video

b)

Insert → Media → Video

c)

Insert → Object → Video

d)

Format → Video

37.

Để thay đổi bố cục (Layout) của một Slide:

a)

Home → Layout

b)

Insert → Layout

c)

Design → Layout

d)

View → Layout

38.

Trong PowerPoint, Ctrl + D có tác dụng:

a)

Xóa slide

b)

Nhân bản đối tượng/slide

c)

Chèn biểu đồ

d)

Đổi màu nền

39.

Trong PowerPoint, để chèn hình SmartArt:

a)

Insert → SmartArt

b)

Insert → Chart

c)

View → SmartArt

d)

Format → SmartArt

40.

Trong PowerPoint, muốn in toàn bộ các Slide, ta chọn:

a)

File → Save As

b)

File → Export → Print

c)

File → Print → Print All Slides

d)

Slide Show → Print