wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B21-GTHN2

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

6 giờ 15 phút

a)

六点

b)

六点一刻

c)

六点二刻

d)

六点半

2.

Dịch câu sau: Tôi muốn đi siêu thị mua một ít trái cây. Bạn đi cùng với tôi nhé.

(a)  

3.

这本词典多少钱?

a)

一百美元

b)

一百人民币

c)

一百越南盾

d)

一百

4.

昨天你几点去学校?

a)

昨天七点两分我去学校。

b)

昨天两分七点我去学校。

c)

昨天我去学校七点两分。

d)

昨天差两分七点我去学校。

5.

今天上午几点你起床?

Lưu ý: Câu trả lời đầy đủ.

(a)  

6.

Chọn những đáp án đúng.

a)

一点十五分

b)

一点五十分

c)

一点一刻

d)

差三刻一点

7.

今天几点你有英文课?

a)

今天下午差十分两点我有英文课。

b)

今天中午差十分两点我有英文课。

c)

今天下午两点差十分我有英文课。

d)

今天下午一点五十五分我有英文课。

8.

每天你几点下课?

a)

每天我十点十三分下课。

b)

每天我十点二十分下课。

c)

每天我十点半下课。

d)

每天我十一点半下课。

9.

现在几点?

a)

现在是下午一点。

b)

现在是一点下午。

c)

现在是下午两点。

d)

现在是上午一点。

10.

Dịch câu sau: Mỗi tối lúc 9h, tôi đi ngủ.

a)

的时候每天晚上9点,我睡觉。

b)

每天晚上9点的时候,我睡觉。

c)

每晚上9点的时候,我睡觉。

d)

晚上9点的时候,我睡觉。

11.

今天早上你吃什么?

a)

我吃面包,喝汤。

b)

我吃面包,喝牛奶。

c)

我吃馒头,喝牛奶。

d)

我吃鸡蛋面条,喝奶茶。

12.

玛丽很喜欢周末去……

(a)  

13.

下午麦克经常去……跑步

(a)  

14.

她每天七点……

(a)  

15.

起床

a)

jǐchuáng

b)

qǐcuáng

c)

jǐzhuáng

d)

qǐchuáng

16.

"Đúng giờ" trong tiếng Trung là gì?

a)

对时

b)

对点

c)

准时

d)

准点

17.

他是很。。。的人,每天早上六点半就到学校了。

a)

b)

锻炼

c)

准时

d)

出发

18.

李老师正在在。。。讲课。

a)

邮局

b)

银行

c)

教室

d)

食堂

19.

Dịch câu sau sang chữ Hán:

Bạn thường ngủ dậy vào lúc 6 rưỡi hay 7 giờ?

(a)  

20.

早上/七点/准时/我们/明天/差/出发/一刻/。

(a)  

21.

Chọn vị trí thích hợp cho từ trong ngoặc:

这种 A 自行车 B 很好,买 C 人 D 很多。(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Sửa câu sai sau:

我们常常吃早饭七点差一刻。

(a)  

23.

Điền vào chỗ trống:

我每天_____做练习、写汉字,然后看看电视,十一点睡觉。

a)

早上

b)

下午

c)

晚上

d)

明天

24.

Điền 给 vào chỗ trống thích hợp

明天你到图书馆 A 借 B 几本小说 C 我 D 看,行吗? (给)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

我每天在图书馆(1)。。。书。我不常给妈妈写(2)。。。,我的宿舍里没有电(3)。。。我今天去参(4)。。。朋友生日晚会。

a)

(1)看 - (2)新 -(3)室 - (4)加

b)

(1)查 - (2)新 -(3)室 - (4)咖

c)

(1)查 - (2)信 -(3)视 - (4)咖

d)

(1)看 - (2)信 -(3)视 - (4)加

26.

他不在,你………….等………………….。

a)

先           一点儿

b)

还           一下儿

c)

先           一会儿

d)

给           一会儿

27.

  我………………..到北京,第二年就开始学习中国文化。

a)

3月6日2012年

b)

6日3月2012年

c)

2012年3月6日

d)

2012年6日3月

28.

改错句

你哥哥是我们学校的老师,他今年几岁了?

(a)  

29.

改错句

我明年毕业大学。

(a)  

30.

改错句

你几年出生?

(a)  

31.

翻译成汉语

Tôi làm phiên dịch cho 1 công ty ngoại thương ở Hà Nội.

(a)  

32.

我……………麦克,我是美国留学生。我学习汉语。我觉得汉字……..难,发音不………….难。我……………..你们介绍一下:……………是张东和田芳。他们…………..是中国学生。张东……………英语,田芳……….英语。我和他们都………北京语言文化大学学习。他们是我………好朋友。

(a)  

33.

Nghe và điền thời gian thích hợp

起床 。。。

去学校 。。。

到学校 。。。

上课 。。。

下课 。。。

4 lines
34.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

七点

b)

八点     

c)

十点

d)

十点半

35.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

山本去,麦克不去

b)

山本不去,麦克去

c)

山本和麦克都去

d)

山本和麦克都不去

36.

Nghe hội thoại và chọn đáp án chính xác

a)

做练习 

b)

休息

c)

聊天儿 

d)

锻炼

37.

Nghe đoạn hội thoại và phán đoán đúng sai

1. 玛丽坐十二点半的飞机去上海

2. 现在九点一刻

3. 玛丽准备差一刻九点出发

4. 男的觉得应该十点出发

a)

đúng/sai/sai/đúng

b)

đúng/sai/sai/sai

c)

đúng/đúng/sai/sai

d)

đúng/sai/đúng/sai

38.

Dịch câu sau sang tiếng Hán

Hàng ngày tôi thường đến kí túc xá luyện khẩu ngữ với bạn tôi.

4 lines
39.

Từ nào dưới đây có thể kết hợp với “身体

a)

锻炼

b)

起床

c)

出发

d)

集合

40.

Chọn cách đọc đúng cho hình bên dưới

a)

六月五日两点四十五分

b)

两点四十五分五日六月              

c)

五日六月两点四十五分

d)

五日六月四十五分两点