wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT C3

Total questions: 193

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng về công thức chung của tư bản?

a)

T-H-T

b)

T-H-T'

c)

H-T-H

d)

H-T-H'

2.

Vai trò của tiền trong công thức chung của tư bản là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò là trung gian trong trao đổi

c)

Tiền đóng vai trò là thước đo giá trị của hàng hóa

d)

Tiền đóng vai trò là phương tiện mua bán, thanh toán

3.

Chọn đáp án đúng về công thức lưu thông hàng hóa giản đơn?

a)

T – H – T

b)

T – H – T’

c)

H – T – H

d)

T – H – H

4.

Vai trò của tiền trong công thức lưu thông hàng hóa giản đơn là gì?

a)

Tiền đóng vai trò là tư bản

b)

Tiền đóng vai trò làm tăng giá trị của hàng hóa

c)

Tiền làm môi giới, trung gian trong đổi hàng hóa

d)

Tất cả các đáp án đúng

5.

C. Mác đã chỉ ra mâu thuẫn của công thức chung của tư bản xuất phát từ…

a)

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị hàng hóa

b)

Sự khác biệt giữa công thức chung của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

Mâu thuẫn về vai trò của tiền trong công thức lưu thông của tư bản và công thức lưu thông hàng hóa giải đơn

d)

Mâu thuẫn về vai trò của sản xuất và lưu thông trong quá trình tạo ra và thu về giá trị thặng dư

6.

Sau khi nghiên cứu công thức chung của tư bản, C. Mác đã rút ra điều gì về nguồn gốc của giá trị thặng dư?

a)

Giá trị thặng dư có được nhờ đưa tiền vào lưu thông

b)

Giá trị thặng dư có được là do việc mua hàng hóa giá rẻ và bán hàng hóa với giá đắt

c)

Giá trị thặng dư được tạo ra trong lĩnh vực sản xuất nhưng cần có lưu thông để thực hiện nó

d)

Giá trị thặng dư chính là tiền lãi có được nhờ quá trình trao đổi, mua bán hàng hóa

7.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột sức lao động của công nhân làm thuê

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

8.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sức lao động: “Sức lao động hay năng lực lao động là toàn bộ (…) tồn tại trong cơ thể, trong một người đang sống, và được người đó đem ra vận dụng mỗi khi sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó”.

a)

Năng lực thể chất

b)

Năng lực tinh thần

c)

Năng lực sản xuất

d)

Năng lực thể chất và tinh thần

9.

Giá trị hàng hóa sức lao động gồm…

a)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động của công nhân

b)

Giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi sống con cái và gia đình người công nhân

c)

Phí tổn đào tạo người lao động

d)

Tất cả các đáp án

10.

Điều kiện để sức lao động trở thành hàng hoá là…

a)

Người lao động được tự do về thân thể và không có tư liệu sản xuất

b)

Có quyền sở hữu năng lực lao động của mình

c)

Có quyền bán sức lao động của mình cho người khác

d)

Muốn lao động để có thu nhập

11.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động là…

a)

Thoả mãn nhu cầu của người mua nó

b)

Công dụng của hàng hoá sức lao động

c)

Tính có ích của hàng hoá sức lao động

d)

Tất cả các đáp án

12.

Sự xuất hiện của sức lao động với tư cách là một hàng hóa có ý nghĩa như thế nào?

a)

Làm tăng thêm mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản

b)

Sức lao động sẽ được mua bán tự do trên thị trường, qua đó làm phong phú thêm thế giới hàng hóa

c)

Người lao động được giải phóng khỏi áp bức bóc lột trong xã hội tư bản chủ nghĩa

d)

Giải quyết được mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản, là điều kiện để tiền trở thành tư bản

13.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

14.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

15.

Bản chất của tư bản là gì?

a)

Tiền

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất xã hội

d)

Tư liệu lao động

16.

Trong xí nghiệp tư bản người công nhân cần tuân thủ điều gì?

a)

Không làm vượt quá lượng giá trị được trả

b)

Không được sử dụng máy móc

c)

Làm việc đưới sự kiểm soát của nhà tư bản

d)

Làm việc theo năng lực cá nhân

17.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm giá trị thặng dư: “Giá trị thặng dư là (…) do công nhân tạo ra, là kết quả của lao động không công của công nhân cho nhà tư bản”.

a)

Số hàng hóa dư ra so với sản lượng được khoán

b)

Lượng chi phí sản xuất tiết kiệm được ngoài kế hoạch sản xuất

c)

Bộ phận giá trị sử dụng mới của hàng hóa

d)

Bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động

18.

Hình thái tồn tại của tư bản bất biến là gì?

a)

Sức lao động

b)

Tiền công

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Tư liệu sản xuất

19.

Hình thái tồn tại của tư bản khả biến là gì?

a)

Giá trị hàng hóa sức lao động

b)

Máy móc

c)

Nhà xưởng

d)

Nguyên vật liệu

20.

Về mặt lượng, tư bản lưu động trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Được bảo toàn và chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Giảm đi

d)

Tăng lên

21.

Tư bản cố định trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng?

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

22.

Tiền công dưới chủ nghĩa tư bản là…

a)

Giá trị lao động

b)

Giá cả hàng hóa sức lao động

c)

Sự trả công lao động

d)

Giá trị hàng hóa sức lao động

23.

Tiền công danh nghĩa là số tiền mà người công nhân nhận được…

a)

Do bán sức lao động của mình cho nhà tư bản

b)

Do bán lao động của mình cho nhà tư bản

c)

Từ trợ cấp xã hội

d)

Tất cả các đáp án

24.

Tiền công được biểu hiện bằng số lượng hàng hoá tiêu dùng và dịch vụ mà công nhân mua được bằng tiền công danh nghĩa của mình chính là…

a)

Tiền công thực tế

b)

Tiền công danh nghĩa

c)

Tiền công tính theo sản phẩm

d)

Tiền công tính theo thời gian

25.

Trong công thức giá trị của hàng hóa, đâu là bộ phận giá trị mới?

a)

c+v

b)

g

c)

c+m

d)

v+m

26.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

27.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là…

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do quá trình sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

28.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn vô hình là…

a)

Ứng dụng tiến bộ khoa học - kĩ thuật - công nghệ mới

b)

Cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

Tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

Do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

29.

Ý nghĩa của sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến?

a)

Đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tao ra giá trị sử dụng

c)

Chỉ ra nguồn gốc của giá trị thặng dư và bản chất bóc lột của chủ nghĩa tư bản

d)

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

30.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

31.

Chọn phương án đúng nhất: Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

32.

Khi trả tiền công bằng giá trị sức lao động cho công nhân làm thuê, nhà tư bản thu được gì?

a)

Giá trị thặng dư

b)

Giá trị sử dụng

c)

Không thu được gì

d)

Tất cả các đáp án đều sai

33.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thái khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

34.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò chuẩn bị các điều kiện cần thiết để sản xuất ra giá trị thặng dư

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản hàng hóa

d)

Tư bản tiền tệ

35.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò tạo ra giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

36.

Trong quá trình tuần hoàn của tư bản, hình thái tư bản nào đóng vai trò thực hiện giá trị thặng dư?

a)

Tư bản sản xuất

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản tiền tệ

d)

Tư bản ngân hàng

37.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm những giai đoạn nào?

a)

Thời gian mua các yếu tố đầu vào và thời gian bán hàng hóa đầu ra

b)

Thời gian hoàn thiện sản phẩm hàng hóa

c)

Thời gian vận chuyển hàng hóa từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng

d)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

38.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ…

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Tùy điều kiện cụ thể

39.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm tỉ suất giá trị thặng dư: “Tỉ suất giá trị thặng dư là tỉ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và (…) để sản xuất ra giá trị thặng dư đó”

a)

Tư bản bất biến

b)

Tư bản khả biến

c)

Tư bản cố định

d)

Tư bản lưu động

40.

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm khối lượng giá trị thặng dư: “Khối lượng giá trị thặng dư là lượng giá trị thặng dư bằng (...) mà nhà tư bản thu được”

a)

Hiện vật

b)

Hàng hóa

c)

Tiền

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

41.

M = m’.v là công thức tính…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

42.

m’ = (M : V) x 100% là công thức tính…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư

d)

Lượng giá trị hàng hóa

43.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện…

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

44.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

45.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách kéo dài ngày lao động vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian ngày lao động tất yếu không đổi?

a)

Siêu ngạch

b)

Tương đối

c)

Độc quyền

d)

Tuyệt đối

46.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào thu được giá trị thặng dư bằng cách rút ngắn thời gian lao động tất yếu, qua đó kéo dài thời gian lao động thặng dư, trong khi độ dài ngày lao động không đổi hoặc thậm chí rút ngắn?

a)

Siêu ngạch

b)

Tương đối

c)

Độc quyền

d)

Tuyệt đối

47.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Trong giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Khi chủ nghĩa tư bản đã phát triển đến giai đoạn đại công nghiệp cơ khí

d)

Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

48.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được áp dụng phổ biến trong giai đoạn…

a)

Trước khi chủ nghĩa tư bản ra đời

b)

Giai đoạn đầu của chủ nghĩa tư bản

c)

Giai đoạn sau của chủ nghĩa tư bản

d)

Giai đoạn phát triển của kinh tế thị trường

49.

Đối với toàn xã hội tư bản, giá trị thặng dư siêu ngạch là một hiện tượng…

a)

Tạm thời

b)

Phổ biến và thường xuyên

c)

Tương đối

d)

Tuyệt đối

50.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối có điểm nào giống nhau?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỉ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều được áp dụng không có giới hạn

51.

Thời gian lao động tất yếu được hiểu là gì?

a)

Thời gian người công nhân làm việc như một nhu cầu tất yếu

b)

Thời gian người công nhân rèn luyện sức khỏe

c)

Thời gian người công nhân làm việc để bù đắp lại giá trị sức lao động của chính mình

d)

Thời gian người công nhân phải làm để tạo ra giá trị thặng dư

52.

Thời gian lao động thặng dư là thời gian mà người công nhân tạo ra…

a)

Giá trị thặng dư

b)

Toàn bộ giá trị sử dụng

c)

Toàn bộ giá trị mới

d)

Giá trị trao đổi

53.

Tư bản đầu tư 900.000$, trong đó bỏ vào tư liệu sản xuất là 780.000$. Số công nhân làm thuê thu hút vào sản xuất là 400 người. Hãy xác định khối lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra, biết rằng tỷ suất giá trị thặng dư là 200%.

a)

600$

b)

2800$

c)

900$

d)

300$

54.

Một xí nghiệp tư bản trong năm 2022 thu về được 100 triệu đô la giá trị thặng dư, quỹ lương trong năm đó của công ty là 20 triệu đô la. Sang năm 2023 giá trị thặng dư thu được đã tăng thêm 20%, đồng thời xí nghiệp cắt giảm được 20% quỹ lương. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư năm 2023 là bao nhiêu %?

a)

20%

b)

250%

c)

750%

d)

500%

55.

Trong một xí nghiệp tư bản, ngày làm việc bình thường là 8h, tỉ suất giá trị thặng dư là 100%. Nhà tư bản đã tăng tỉ suất giá trị thặng dư lên 150%, trong khi tiền công của công nhân không đổi, năng suất lao động không đổi. Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Siêu ngạch

b)

Tương đối

c)

Bình quân

d)

Tuyệt đối

56.

Xí nghiệp tư bản A đã thay thế dây chuyền sản xuất cũ bằng một dây chuyền sản xuất hiện đại, điều này khiến năng suất lao động tăng lên 50% và cắt giảm được gần một nửa số lượng công nhân trong xí nghiệp. Hỏi tỉ suất giá trị thặng dư trong xí nghiệp có tăng lên không? Nhà tư bản đã áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

b)

Tỉ suất giá trị thặng dư không đổi mặc dù áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối

c)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư tăng do giảm được quỹ lương chứ không phải do áp dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư

57.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m’ = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là…

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

58.

Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là…

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

59.

. Chọn phương án đúng nhất: Giới hạn của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là…

a)

Độ dài ngày lao động không thể vượt quá 24 giờ

b)

Sự đấu tranh quyết liệt của phong trào công nhân đòi giảm giờ làm

c)

Phụ thuộc vào giới hạn về thể chất và tinh thần của người công nhân

d)

Không có giới hạn

60.

Tái sản xuất là gì?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuất

d)

Quá trinh tái chế sản phẩm

61.

Tái sản xuất mở rộng là gì?

a)

Là quá trình sản xuất liên tục, được lặp đi lặp lại với quy mô ngày càng lớn

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Là quá trình mở rộng phạm vi trao đổi, mua bán hàng hóa của xí nghiệp tư bản

d)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại nhiều lần

62.

Tích lũy tư bản là gì?

a)

Quá trình tiết kiệm tư bản qua nhiều vòng tuần hoàn

b)

Quá trình tích lũy hàng hóa để chờ tung ra thị trường

c)

Quá trình tiết kiệm chi phí nhờ áp dụng máy móc hiện đại

d)

Quá trình chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản

63.

Thực chất của cấu tạo hữu cơ tư bản là gì?

a)

Tỷ lệ giữa số lượng máy móc và công nhân vận hành máy

b)

Tỷ lệ giữa tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tỷ lệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ giữa tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

64.

Động cơ trực tiếp thúc đẩy tích lũy tư bản là…

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật giá trị thặng dư

c)

Quy luật cạnh tranh

d)

Quy luật cung - cầu

65.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư không đổi, quy mô tích lũy phụ thuộc vào…

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến

c)

Tư bản khả biến

d)

Tỷ lệ phân chia khối lượng giá trị thặng dư cho tích lũy và tiêu dùng

66.

Ý nào dưới đây KHÔNG đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản

67.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là…

a)

Tập trung tư bản

b)

Tích tụ tư bản

c)

Giá trị thặng dư

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư

68.

Tập trung tư bản không tạo ra điều gì?

a)

Tăng quy mô của tư bản cá biệt

b)

Sáp nhập các tư bản sẵn có trong xã hội

c)

Thúc đẩy quá trình tích tụ tư bản

d)

Tăng quy mô của tổng tư bản xã hội

69.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Đều có cùng nguồn gốc trực tiếp

b)

Đều làm tăng quy mô của tư bản xã hội

c)

Đều làm tăng quy mô của tư bản cá biệt

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Điểm khác nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là…

a)

Biện pháp làm tăng quy mô tư bản cá biệt

b)

Biện pháp bóc lột công nhân

c)

Biện pháp phân chia tư bản

d)

Biện pháp sản xuất giá trị thặng dư

71.

Tập trung tư bản làm tăng quy mô của…

a)

Tư bản xã hội

b)

Tư bản cá biệt

c)

Vừa tư bản cá biệt, vừa tư bản xã hội

d)

Không tăng quy mô của bất kỳ loại tư bản nào

72.

Lý luận về tích tụ và tập trung tư bản góp phần làm rõ vấn đề nào trong những lý luận của C. Mác về chủ nghĩa tư bản?

a)

Sự hình thành của chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do

b)

Sự hình thành của tư bản thương nghiệp

c)

Sự hình thành của tư bản tiền tệ

d)

Sự hình thành của chủ nghĩa tư bản độc quyền

73.

Tích tụ tư bản phản ánh mối quan hệ trực tiếp giữa…

a)

Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân

b)

Giai cấp tư sản và giai cấp công nhân

c)

Các nhà tư bản với nhau

d)

Giai cấp công nhân và giai cấp nông dân

74.

Một xí nghiệp có tư bản ứng trước là 10 triệu đô la, 8 triệu đô la dùng để đầu tư vào tư liệu sản xuất, phần còn lại để mua hàng hóa sức lao động, cho ra tỉ suất giá trị thặng dư là 200%. Mỗi năm nhà tư bản chỉ tiêu dùng 2 triệu đô la, còn lại chuyển hết thành tư bản khả biến để thuê thêm công nhân. Giả sử tư bản chu chuyển 1 vòng/1 năm, vậy sau 3 năm, quy mô của tư bản tích lũy là bao nhiêu?

a)

18 triệu $

b)

20 triệu $

c)

14 triệu $

d)

16 triệu $

75.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản (c/v) phản ánh…

a)

Trình độ ứng dụng khoa học - kĩ thuật vào sản xuất

b)

Trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

Mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

76.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là…

a)

Chi phí mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

b)

Chi phí về tư liệu sản xuất mà nhà tư bản bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

c)

Chi phí về sức lao động trong quá trình sản xuất ra hàng hóa

d)

Chi phí thực tế xã hội bỏ ra để sản xuất ra hàng hóa

77.

Bộ phận chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa được cấu thành bởi các bộ phận sau:…

a)

c + v

b)

c+m

c)

v+m

d)

c+v+m

78.

Trong sản xuất kinh doanh, khoản chênh lệch giữa giá cả hàng hóa và chi phí sản xuất được gọi là gì?

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị thặng dư

c)

Lợi tức

d)

Thu nhập

79.

Kí hiệu của lợi nhuận là gì?

a)

p

b)

z

c)

r

d)

m

80.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp vì họ đã bán hàng hóa cho mình

b)

Là toàn bộ giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất nhường cho nhà tư bản thương nghiệp

c)

Là một phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản cho vay trả cho nhà tư bản thương nghiệp

d)

Là toàn bộ giá trị thặng dư do việc mua và bán trên thị trường của nhà tư bản đem lại

81.

Lợi tức được phát sinh khi thực hiện quan hệ kinh tế nào?

a)

Mua, bán hàng hóa

b)

Cho vay tiền

c)

Thuê người lao động

d)

Hợp tác giữa các doanh nghiệp

82.

Lợi ích kinh tế của tư bản ngân hàng có được từ đâu?

a)

Từ việc nhận gửi tiền của những người có tiền nhàn rỗi

b)

Từ việc cho vay tiền, cung cấp vốn cho tư bản sản xuất trực tiếp

c)

Từ việc phân chia giá trị thặng dư cùng các tập đoàn tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Từ sự chênh lệch giữa lãi suất nhận gửi và lãi suất cho vay sau khi trừ đi các chi phí nghiệp vụ cộng với các thu nhập khác về kinh doanh tư bản tiền tệ

83.

Điền vào chỗ trống: “Bản chất của địa tô tư bản chủ nghĩa là (…) ngoài lợi nhuận bình quân của tư bản đầu tư trong nông nghiệp, do công nhân nông nghiệp tạo ra mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho địa chủ với tư cách là kẻ sở hữu ruộng đất”

a)

Bộ phận lợi nhuận siêu nghạch

b)

Toàn bộ lợi nhuận siêu nghạch

c)

Lợi nhuận bình quân

d)

Lợi nhuận

84.

Lợi nhuận có quan hệ thế nào với giá trị thặng dư?

a)

Không có quan hệ gì

b)

Lợi nhuận là phần dôi ra ngoài giá trị thặng dư

c)

Lợi nhuận là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Lợi nhuận chính là một hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư

85.

Tỷ suất lợi nhuận là…

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản bất biến

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản khả biến

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận bình quân và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

86.

Nhân tố nào ảnh hưởng tới tỷ suất lợi nhuận?

a)

Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản và tiết kiệm tư bản bất biến

d)

Tất cả các đáp án

87.

Lợi nhuận bình quân là…

a)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

b)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào cùng một ngành

c)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành khác nhau

d)

Số lợi nhuận bằng nhau của những tư bản khác nhau đầu tư vào cùng một ngành

88.

Nguyên nhân hình thành tỉ suất lợi nhuận bình quân là?

a)

Cạnh tranh

b)

Chạy theo giá trị thặng dư

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

89.

Nhận định nào SAI về lợi nhuận thương nghiệp?

a)

Lợi nhuận thương nghiệp có được nhờ bán hàng hóa với giá cả cao hơn giá trị hàng hóa

b)

Lợi nhuận thương nghiệp thể hiện mối quan hệ giữa tư bản công nghiệp và tư bản thương nghiệp

c)

Lợi nhuận thương nghiệp là phần giá trị thặng dư mà nhà tư bản công nghiệp nhường lại cho nhà tư bản thương nghiệp

d)

Lợi nhuận thương nghiệp có nguồn gốc là giá trị thặng dư

90.

Trong nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, mối quan hệ giữa tư bản thương nghiệp với tư bản sản xuất là gì?

a)

Tư bản sản xuất phụ thuộc vào tư bản thương nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp phụ thuộc vào tư bản sản xuất

c)

Chúng không phụ thuộc vào nhau

d)

Tất cả các đáp án đều sai

91.

Cách tính tỉ suất lợi nhuận cho thấy điều gì?

a)

Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của giá trị thặng dư

b)

Các nhà tư bản xác định lợi nhuận sinh ra nhờ tỉ suất lợi nhuận

c)

Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Các nhà tư bản rất chặt chẽ trong việc tính toán chi phí bỏ ra và lợi nhuận thu về

92.

Sự xuất hiện của lợi nhuận, lợi tức, địa tô cùng khái niệm tỉ suất lợi nhuận, lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất có ý nghĩa như thế nào?

a)

Làm rõ thêm những khái niệm về vấn đề sản xuất kinh doanh trong xã hội tư bản

b)

Thấy rõ việc che giấu sự tồn tại của giá trị thặng dư trong xã hội tư bản chủ nghĩa một cách tinh vi của chủ nghĩa tư bản

c)

Các nhà tư bản quan niệm rằng lợi nhuận là con đẻ của toàn bộ tư bản ứng trước

d)

Các nhà tư bản rất chặt chẽ trong việc tính toán chi phí bỏ ra và lợi nhuận thu về

93.

Địa tô không chỉ xuất hiện ở tư bản sản xuất nông nghiệp mà còn xuất hiện ở những trường hợp nào?

a)

Cho vay tiền nhàn rỗi, đầu tư chứng khoán

b)

Mua bán, sang nhượng quyền sở hữu đất đai

c)

Người nông dân canh tác trên đất đai của mình

d)

Nhà tư bản thuê nhà, đất để làm mặt bằng kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ, sản xuất công nghiệp,…

94.

Để sức lao động trở thành hàng hoá cần điều kiện gì?

a)

Xã hội chia thành người đi bóc lột và người bị bóc lột.

b)

Người lao động được tự do về thân thể và không có đủ những tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với sức lao động của mình để tạo ra hàng hoá để bán

c)

Sản xuất hàng hoá phát triển tới mức có thể mua và bán người lao động trên thị trường.

d)

Phân công lao động xã hội phát triển tới mức có một số lĩnh vực sản xuất không đủ số lượng lao động và phải thuê thêm công nhân.

95.

Tư bản là gì?

a)

Là tiền và máy móc thiết bị

b)

Là tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Là giá trị mang lại giá trị thặng dư

d)

Là công cụ sản xuất và nguyên liệu

96.

Giá trị của hàng hoá sức lao động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng suất lao động xã hội, nhất là trong những ngành sản xuất tư liệu sinh hoạt

b)

Năng suất lao động nhất là trong ngành sản xuất tư liệu sản xuất

c)

Năng suất lao động của ngành hay của xí nghiệp mà người có sức lao động tham gia lao động

d)

Phong tục, tập quán và mức sống của vùng hay của nước sử dụng sức lao động

97.

Giá trị thặng dư là

a)

giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

b)

giá trị sức lao động của người công nhân làm thuê cho chủ tư bản

c)

bộ phận giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra.

d)

giá trị bóc lột được do nhà nước tư bản trả tiền công thấp hơn giá trị sức lao động do công nhân tạo ra

98.

Về mặt lượng, tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào

a)

Chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm

b)

Chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm

c)

Không tăng lên

d)

Tăng lên

99.

Tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi như thế nào về mặt lượng

a)

Không tăng lên

b)

Chuyển dần giá trị vào sản phẩm

c)

Chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm

d)

Tăng lên

100.

Tỉ suất giá trị thặng dư biểu hiện

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

101.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

c)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

102.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là gì ?

a)

Kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi

b)

Tăng cường độ lao động

c)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên hoặc rút ngắn độ dài ngày lao động

d)

Tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động

103.

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

a)

Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối cần phải

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt

104.

Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả biến và giá trị thặng dư

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản khả biến để tạo ra hàng hoá.

105.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự bình quân hoá lợi nhuận

a)

Cạnh tranh giữa các nước

b)

Cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

Cạnh tranh giữa các ngành

d)

Cạnh tranh giữa các khu vực

106.

Giá cả sản xuất bằng

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp

107.

Giá trị sử dụng hàng hoá sức lao động khác với giá trị sử dụng hàng hoá thông thường ở điểm nào?*

a)

Tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường

b)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần

c)

Phụ thuộc vào yếu tố lịch sử

d)

Phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử

108.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là

a)

M = m x V

b)

M = (m/V) x m'

c)

M = (V/m) x V

d)

M = m' x V

109.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến ?

a)

Tốc độ vận động của mỗi loại tư bản

b)

Đặc điểm của mỗi loại tư bản

c)

Vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư

d)

Sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản

110.

Vì sao sức lao động là hàng hoá đặc biệt?

a)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội

b)

Sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt

c)

Khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

Sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

111.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng năng suất lao động là

a)

tổ chức quản lí

b)

điều kiện tự nhiên

c)

kĩ năng lao động

d)

kĩ thuật công nghệ.

112.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành

a)

giá cả thị trường

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận bình quân

d)

giá trị xã hội của hàng hoá

113.

Tỉ suất lợi nhuận phản ánh điều gì?

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động

b)

Tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động

c)

Phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động

d)

Mức doanh lợi đầu tư tư bản

114.

Công thức tính giá cả sản xuất là

a)

k+P

b)

k+m

c)

d)

115.

Tỉ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá

a)

trình độ bóc lột

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ

116.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là

a)

giá trị thặng dư

b)

giá trị tuyệt đối

c)

giá trị thặng dư tương đối

d)

giá trị siêu ngạch

117.

Chỉ tiêu phản ánh mức doanh lợi đầu tư tư bản vào một ngành kinh tế là

a)

b)

c)

d)

118.

Tỉ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống

119.

Công thức tính tỉ suất lợi nhuận là

a)

p = p/(c+v)

b)

p = P/(c+v) x 100%

c)

p = P/V x 100%

d)

p = P/C x 100%

120.

Tỉ suất giá trị thặng dư được tính theo công thức nào

a)

m' = m/C

b)

m' = m/V

c)

m' = m/V x 100%

d)

m' = m/(c+v) x 100%

121.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận sẽ như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Có xu hướng tăng dần

c)

Lúc tăng lúc giảm

d)

Có xu hướng giảm dần

122.

Chủ nghĩa tư bản càng phát triển thì tỉ suất lợi nhuận có xu hướng giảm nhưng tổng lợi nhuận có xu hướng

a)

giảm

b)

giảm dần

c)

giảm nhanh

d)

tăng nhanh

123.

Hàng hoá tư liệu sản xuất trong quá trình sản xuất sẽ

a)

được bảo tồn không tăng thêm giá trị

b)

tạo ra giá trị mới

c)

bị mất đi cả về giá trị và giá trị sử dụng

d)

tạo ra giá trị thặng dư

124.

Bản chất của tích luỹ tư bản là gì?

a)

Làm tăng nguồn dự trữ về của cải

b)

Làm tăng tích trữ vốn tiền

c)

. Biến giá trị thặng dư thành tư bản khả biến nhằm mua nhiều sức lao động

d)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

125.

Nhân tố nào quan trọng nhất để tăng quy mô của tích luỹ tư bản

a)

Nâng cao trình độ khai thác sức lao động

b)

Nâng cao lao động xã hội

c)

Tăng sự tiết kiệm tiêu dùng của nhà tư bản

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các nhà tư bản để có nhiều giá trị thặng dư

126.

Nếu khối lượng giá trị thặng dư đã được xác định thì nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến quy mô tích luỹ tư bản là

a)

lượng tư bản khả biến.

b)

lượng giá trị hàng hoá không đi vào tiêu dùng.

c)

lượng tư bản cố định

d)

tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng

127.

Tích tụ tư bản là

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn

d)

quá trình tái sản xuất mở rộng cho tư bản xã hội tăng lên

128.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn

b)

Sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt mà không làm tăng quy mô tư bản xã hội do hợp nhất các tư bản cá biệt vào một chỉnh thể tạo thành một tư bản cá biệt lớn hơn

c)

Tập trung sản xuất vào một xí nghiệp lớn để hạ giá thành sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn

d)

Đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn

129.

Điểm giống nhau giữa tích tụ và tập trung tư bản là

a)

làm tăng tổng tư bản xã hội

b)

quan hệ giữa các nhà tư bản với nhau

c)

quan hệ giữa các nhà tư bản với giai cấp công nhân

d)

tăng phương tiện bóc lột lao động làm thuê

130.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo kĩ thuật

b)

Cấu tạo giá trị

c)

Cấu tạo giá trị khi phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kĩ thuật của tư bản

d)

Sự phân chia các yếu tố cấu thành tư bản

131.

Khi tỉ lệ phân chia giữa tích luỹ và tiêu dùng đã được xác định thì quy mô tích luỹ phụ thuộc vào khối lượng giá trị thặng dư. Muốn tăng khối lượng m thì nhân tố quyết định là

a)

tăng cường bóc lột giá trị thặng dư.

b)

tăng năng suất lao động

c)

chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản tiêu dùng

d)

quy mô của tư bản ứng trước

132.

Yếu tố làm tăng nhanh quy mô của tư bản xã hội là

a)

tập trung tư bản

b)

tích tụ tư bản

c)

giá trị thặng dư

d)

tỉ suất giá trị thặng dư

133.

Tích luỹ tư bản là

a)

địa tô được tư bản hoá

b)

giá trị thặng dư được tư bản hoá

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

d)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành tư bản lớn.

134.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh

a)

trình độ ứng dụng khoa học – kĩ thuật vào sản xuất

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu

135.

Tuần hoàn của tư bản là gì?

a)

Sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ

b)

Sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá

c)

Sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về hình thái ban đầu cùng với lượng giá trị thặng dư

d)

Sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông

136.

Nhân tố nào ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Thời gian sản xuất trong một vòng tuần hoàn

b)

Thời gian tồn tại của tư bản cố định trong một vòng tuần hoàn

c)

Thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện một vòng tuần hoàn

d)

Thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng dư

137.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

Xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

c)

Phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

138.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lí sản xuất

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lí đối với người lao động.

139.

Biện pháp nào quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản?

a)

Sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng

b)

Sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp

c)

Tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu

d)

Bán hàng có khuyến mại

140.

Thời gian của một vòng chu chuyển của tư bản bao gồm

a)

thời gian mua và thời gian bán

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng

d)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông

141.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học – kĩ thuật mới

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy

d)

do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

142.

Sự tăng lên của năng suất lao động sản xuất tư liệu lao động và sự xuất hiện của tư liệu lao động mới có năng suất cao gây ra

a)

hao mòn vô hình

b)

hao mòn hữu hình

c)

hao mòn về giá trị sử dụng

d)

hao mòn vô hình và hao mòn hữu hình

143.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ

a)

tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng

c)

ảnh hưởng tiến bộ kĩ thuật

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định

144.

Biểu hiện của tư bản cố định là gì?

a)

Máy móc thiết bị, nhà xưởng

b)

Nguyên, nhiên, vật liệu

c)

Giá trị sức lao động

d)

Giá trị tư liệu sản xuất

145.

Tư bản lưu động biểu hiện thành

a)

giá trị tư liệu sản xuất

b)

máy móc thiết bị

c)

nguyên, nhiên, vật liệu và giá trị sức lao động

d)

nhà xưởng

146.

Tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất

b)

Số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê

c)

Giá cả lao động của người công nhân làm thuê

d)

Giá cả của hàng hoá sức lao động

147.

Tư bản thương nghiệp là .....

a)

tư bản dưới hình thái tư bản tiền tệ

b)

tư bản dưới hình thái công nghiệp

c)

tư bản trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá

d)

tư bản dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân

148.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

Bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do nắm được khâu tiêu thụ

b)

Quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận

c)

Một phần giá trị thặng dư trả cho nhà tư bản thương nghiệp trong việc tiêu thụ hàng hoá

d)

Lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá

149.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là

a)

một phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất

b)

lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra

c)

khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

d)

kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng

150.

Nguồn gốc của lợi tức là gì?

a)

Một phần của giá trị thặng dư

b)

Do tuần hoàn của tư bản tiền tệ và sinh ra theo công thức T – T'

c)

Do lao động thặng dư của công nhân viên ngành ngân hàng tạo ra

d)

Giá trị thặng dư do một loại hàng hoá đặc biệt là tiền tệ tạo ra

151.

Giới hạn của tỉ suất lợi tức là

a)

trong những hoàn cảnh bình thường, tỉ suất lợi tức thường ngang với tỉ suất lợi nhuận của tư bản sản xuất.

b)

tỉ suất lợi tức thường lớn hơn tỉ suất lợi nhuận

c)

thấp hơn tỉ suất lợi nhuận bình quân và lớn hơn 0

d)

tỉ suất lợi tức có khi lớn hơn, có khi lại thấp hơn tỉ suất lợi nhuận tuỳ thuộc vào quan hệ cung - cầu về vốn trên thị trường

152.

Loại tư bản nào đạt tới trình độ cao của việc che lấp bản chất đích thực của nó?

a)

Tư bản công nghiệp

b)

Tư bản thương nghiệp

c)

Tư bản cho vay

d)

Tư bản kinh doanh nông nghiệp

153.

Một trong những đặc điểm của tư bản cho vay là

a)

từ T – T', như vậy là không cần bóc lột giá trị thặng dư cũng có lợi tức cho nhà tư bản

b)

tư bản cho vay độc lập với tư bản sản xuất và tư bản thương nghiệp

c)

tách rời giữa quyền sử dụng và quyền sở hữu – che giấu việc bóc lột giá trị thặng dư một cách tinh vi nhất

d)

không trực tiếp thuê công nhân nên lợi tức của họ thu được không phải là do bóc lột

154.

Lợi tức tư bản cho vay biến động theo quan hệ cung – cầu về tư bản cho vay thông qua

a)

cung = cầu, lợi tức tăng

b)

cung > cầu, lợi tức giảm

c)

cung < cầu, lợi tức giảm

d)

cung = cầu, lợi tức giảm

155.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là

a)

một phần của giá trị thặng dư trong nông nghiệp

b)

sản phẩm thặng dư và cả một phần sản phẩm tất yếu do công nhân nông nghiệp tạo ra bị chủ ruộng chiếm đoạt.

c)

toàn bộ giá trị thặng dư do công nhân nông nghiệp tạo ra.

d)

một phần giá trị thặng dư mà tư bản công nghiệp trích trong lợi nhuận bình quân của mình để trả cho chủ ruộng đất

156.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

b)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất có vị trí thuận lợi tạo ra

c)

Lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên ruộng đất tốt và độ màu mỡ cao, điều kiện tự nhiên thuận lợi tạo ra

d)

Lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh tạo ra

157.

Địa tô chênh lệch II là

a)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt tạo ra

b)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để thâm canh, làm tăng độ màu mỡ của đất tạo ra

c)

lợi nhuận siêu ngạch do đầu tư thêm tư bản để mở rộng diện tích canh tác tạo ra

d)

lợi nhuận siêu ngạch do sản xuất trên những ruộng đất tốt và có vị trí thuận lợi

158.

Người được hưởng địa tô chênh lệch II là

a)

nhà tư bản nông nghiệp phải trả cho chủ ruộng khi còn thuê đất

b)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng như một khoản lợi tức mà người chủ đất phải trả lại cho nhà tư bản với tư cách người đã bỏ vốn đầu tư

c)

nhà tư bản nông nghiệp được hưởng trong thời hạn thuê đất

d)

chủ ruộng và tư bản nông nghiệp chia nhau cùng hưởng

159.

Địa tô tuyệt đối là gì?

a)

Giá trị thặng dư mà chủ ruộng đất bóc lột trực tiếp công nhân nông nghiệp

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân khi canh tác trên tất cả các loại đất kể cả đất xấu nhất

c)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do đầu tư thêm các yếu tố kĩ thuật

d)

Lợi nhuận siêu ngạch thu được do sản xuất trên ruộng đất tốt và trung bình

160.

Địa tô tuyệt đối là địa tô thu được

a)

trên tất cả các loại ruộng đất

b)

chỉ ở trên ruộng đất xấu nhất

c)

trên ruộng đất đặc biệt

d)

do đầu tư thêm tư bản

161.

Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân ở nước ta dựa trên cơ sở lí luận địa tô

a)

chênh lệch I

b)

tuyệt đối

c)

chênh lệch II

d)

độc quyền

162.

Ý nào dưới đây là đúng khi định nghĩa về tư bản?

a)

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư

b)

Tư bản là tiền và tư liệu sản xuất của nhà tư bản để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Tư bản là giá trị đem lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Tư bản là tiền đẻ ra tiền

163.

Trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ

a)

được tái sản xuất

b)

không được tái sản xuất

c)

được bù đắp

d)

được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị sản xuất của sản phẩm mới

164.

Nội dung nào dưới đây không đúng khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối?

a)

Giá trị sức lao động không đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

Ngày lao động thay đổi

d)

Thời gian lao động thặng dư thay đổi

165.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì

a)

Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định tạo ra giá trị thặng dư

166.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về lợi nhuận?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Lợi nhuận là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Lợi nhuận là hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị thặng dư

167.

Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là

a)

tăng năng suất lao động

b)

tăng năng suất lao động xã hội

c)

tăng năng suất lao động cá biệt

d)

giảm giá trị sức lao động

168.

Tái sản xuất là gì?

a)

Quá trình tái sản xuất

b)

Quá trình sản xuất liên tục được lặp đi lặp lại không ngừng

c)

Sự khôi phục sản xuất

d)

Quá trình tái chế sản phẩm

169.

Ý nào dưới đây không đúng về tích luỹ tư bản?

a)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

b)

Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

c)

Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư

d)

Tích luỹ cơ bản là sự tiết kiệm tư bản.

170.

Tích tụ và tập trung tư bản có điểm nào giống nhau?

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều làm tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều làm tăng quy mô tư bản xã hội

171.

Khẳng định nào không đúng khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

c tăng tuyệt đối và tương đối

c)

v không tăng

d)

v tăng tuyệt đối, giảm tương đối

172.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng

d)

Điện nước, nguyên liệu

173.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

hao mòn hữu hình hoặc vô hình

174.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là

a)

tốc độ chu chuyển chung của tư bả

b)

phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

175.

Những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

176.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

177.

Lợi nhuận có nguồn gốc từ

a)

lao động phức tạp

b)

lao động quá khứ

c)

lao động cụ thể

d)

lao động không được trả công

178.

Khi hàng hoá bán đúng theo giá trị thì

a)

p = m

b)

p > m

c)

p < m

d)

p = 0

179.

Giá cả sản xuất được xác định theo công thức nào?

a)

c + v + m

b)

c + v

c)

k + p

d)

180.

Lợi nhuận thương nghiệp có được là do bán hàng hoá với mức giá như thế nào so với giá trị?

a)

Cao hơn giá trị

b)

Bằng giá trị

c)

Bằng chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

Thấp hơn giá trị

181.

Lợi tức là một phần của

a)

lợi nhuận độc quyền

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận bình quân

d)

lợi nhuận ngân hàng

182.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là phần còn lại sau khi khấu trừ

a)

lợi nhuận ngân hàng.

b)

lợi nhuận siêu ngạch

c)

lợi nhuận độc quyền

d)

lợi nhuận bình quân

183.

Trong tư bản chủ nghĩa, giá cả nông phẩm được xác định theo giá cả của nông phẩm của loại đất

a)

tốt

b)

trung bình

c)

xấu

d)

mức trung bình của các loại đất xấu

184.

Địa tô chênh lệch II thu được trên loại ruộng đất nào?

a)

Ruộng đất đã được đầu tư, thâm canh

b)

Ruộng đất có độ màu mỡ trung bình

c)

Ruộng đất có độ màu mỡ tốt

d)

Ruộng đất có vị trí thuận lợi

185.

Tốc độ chu chuyển của tư bản tăng lên thì tỉ suất lợi nhuận sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

không đổi

d)

tùy điều kiện

186.

Cạnh tranh giữa các ngành xảy ra khi có sự khác nhau về yếu tố nào?

a)

Cung – cầu các loại hàng hoá

b)

Lợi nhuận khác nhau

c)

Tỉ suất lợi nhuận

d)

Giá trị thặng dư siêu ngạch

187.

Lợi nhuận bình quân của các ngành khác nhau phụ thuộc vào

a)

tư bản ứng trước

b)

tỉ suất giá trị thặng dư

c)

cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

tỉ suất lợi nhuận bình quân

188.

Nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến tỉ suất lợi nhuận?

a)

Tỉ suất giá trị thặng dư

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

c)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

Cạnh tranh

189.

Xuất khẩu hàng hoá là đặc điểm của

a)

sản xuất hàng hoá giản đơn

b)

chủ nghĩa tư bản

c)

chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

d)

chủ nghĩa tư bản độc quyền

190.

Ngày lao động là 8 giờ, tỉ suất giá trị thặng dư là m' = 100, nhà tư bản tăng ngày lao động lên 1 giờ và giá trị sức lao động giảm đi 25%. Vậy tỉ suất giá trị thặng dư mới sẽ là

a)

150%

b)

200%

c)

250%

d)

300%

191.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về tư bản cố định?

a)

Tư bản cố định là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Tư bản cố định là điều kiện tăng năng suất lao động

c)

Tư bản cố định là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Tư bản cố định là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

192.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động?

a)

Thể hiện dưới hình thức bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Mua bán có thời hạn

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

193.

Ý nào dưới đây không đúng về sản xuất giá trị thặng dư tương đối?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Tỉ suất giá trị thặng dư thay đổi