wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEIC CƠ BẢN _ VOCAB DAY 6_JOBS AND DEPARTMENTS #1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'Kỹ sư' trong tiếng Anh là gì?

a)

Chef

b)

Engineer

c)

Cashier

d)

Architect

2.

Người 'Bếp trưởng, đầu bếp' trong tiếng Anh là _______.

a)

Chef

b)

Cook

3.

'Thu ngân, thủ quỹ' trong tiếng Anh là gì?

a)

Accountant

b)

Cashier

c)

Manager

d)

Receptionist

4.

'Kiến trúc sư' trong tiếng Anh là?

a)

Accountant

b)

Cashier

c)

Architect

d)

Engineer

5.

'Accountant' và 'Bookkeeper' đều có nghĩa là Kế toán.

a)

True

b)

False

6.

'Bộ phận thu mua' = (a)   Department.

7.

'Bộ phận bảo trì' trong tiếng Anh là?

a)

Finance Department

b)

IT Department

c)

Maintenance Department

d)

Accounting Department

8.

'Bộ phận công nghệ thông tin' trong tiếng Anh là gì?

a)

Finance Department

b)

IT Department

c)

Sales Department

d)

Purchasing Department

9.

'Bộ phận tài chính' dịch sang tiếng Anh là?

a)

Finance Department

b)

Accounting Department

c)

HR Department

d)

Shipping Department

10.

'Bộ phận nhân sự' = _______ Department.

a)

Human Resources

b)

Personel

11.

Personnel Department và Human Resources Department có nghĩa giống nhau.

a)

True

b)

False

12.

'Bộ phận kế toán' trong tiếng Anh là gì?

a)

Customer Service Department

b)

Accounting Department

c)

Finance Department

d)

Marketing Department

13.

'Bộ phận chăm sóc khách hàng' = ?

a)

Customer Service Department

b)

IT Department

c)

Maintenance Department

d)

Purchasing Department

14.

'Bộ phận vận chuyển' = (a)   Department.

15.

'Bộ phận tiếp thị' trong tiếng Anh là?

a)

Customer Service Department

b)

Finance Department

c)

Marketing Department

d)

Maintenance Department

16.

'Engineer' có nghĩa là Thu ngân.

a)

True

b)

False

17.

Chọn đúng từ tiếng Anh cho 'Bếp trưởng, đầu bếp':

a)

Architect

b)

Chef

c)

Accountant

d)

Cashier

18.

Người làm việc với 'sổ sách, kế toán' gọi là?

a)

Architect

b)

Bookkeeper

c)

Cashier

d)

Engineer