Font size
Worksheetshóa vô cơ 1
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Chọn câu đúng: Trong những cấu hình electron cho dưới đây, những cấu hình có thể có là:
1p2 và 2p6
3p5 và 5d2
2d3 và 3f12
2d10 và 3s2
Câu 2: Công thức electron của Fe3+(Z=26):
Câu 3: 4 số lượng tử nào không phù hợp:
n=4; l=4; ml =0; ms =-1/2
n=3; l=2; ml =1; ms=1/2
n=7; l=3; ml =-2; ms =-1/2
n=1; l=0; ml =0; ms=1/2
Câu 4: e cuối cùng của X(Z=30) có 4 số lượng tử:
n=3; l=2; ml =0; ms=+1/2
n=4; l=0; ml =0; ms= -1/2
n=3; l=2; ml =2; ms= -1/2
n=4; l=0; ml =0; ms=+1/2
Chu kỳ 3; phân nhóm VB
Chu kỳ 4; phân nhóm VB
Chu kỳ 3; phân nhóm VA
Chu kỳ 4; phân nhóm VA
Câu 6: Cấu hình e hóa trị của ion Fe2+:
Câu 7: Trong cấu tạo nguyên tử của hầu hết các nguyên tử gồm các hạt:
electron, nơtron, proton
electron, proton
proton, nơtron
electron, nơtron
Câu 8: Electron 3p1 ứng với những giá trị nào của 4 số lượng tử:
n= 3, l = 0, ml = 0, ms= -1/2
n= 3, l = 1, ml = 3, ms= -1/2
n= 3, l = 1, ml= 2, ms= 1/2
n= 3, l = 1, ml = -1, ms= 1/2
Câu 9: Ion Cl- có A = 35, Z = 17. Tính số proton, nơtron, electron lần lượt có trong ion Cl-
18, 18, 35
35, 17, 18
17, 18, 18
16, 17, 18
Câu 10: Chọn trường hợp đúng: Tên các obitan ứng với n = 5, l = 2 ; n = 4, l = 3; n = 3, l = 0 lần lượt là
5d, 4f, 3s
5p, 4d, 3s
5s, 4d, 3p
5d, 4p, 3s
Câu 11: Hạt nào sau đây không tích điện
electron
nơtron
proton
electron, nơtron, proton
23,985 đvC
66,133 đvC
24,000 đvC
23,985.10-3 đvC
Câu 13: Đồng vị là các dạng của cùng nguyên tố hóa học có cùng số …..….… trong hạt nhân nguyên tử nhưng có ………… khác nhau vì có chứa số ………… khác nhau
proton, nơtron, electron
proton, số khối, nơtron
electron, số khối, nơtron
electron, nơtron, số khối
Số điện tích hạt nhân là 82
Số nơtron là 124
Số proton là 124
Số khối là 206
Chu kì 4, nhóm IIA
Chu kì 4, nhóm VIIIB
Chu kì 4, nhóm VIIIA
Chu kì 3, nhóm VIB
Chu kì n, nhóm IB
Chu kì n, nhóm IA
Chu kì n, nhóm VIA
Chu kì n, nhóm VIB
Câu 18: Cấu trúc e hóa trị của
Câu 19: Cấu hình e của X (Chu kỳ 4, phân nhóm VIB )
Câu 21: Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn cho biết giá trị nào sau đây?
Số electron hóa trị
Số proton trong hạt nhân.
Số electron trong nguyên tử.
B và C đúng.
Câu 22: 4 số lượng tử nào cho dưới đây là không phù hợp
n=7, l=3, ml=-3, ms =-1/2
n=3, l=2, ml=-1, ms=1/2
n=4, l=1, ml=+1, ms=1/2
n=3, l=3, ml=+1, ms =-1/2
Câu 23: Phát biểu nào dưới đây là đúng
Các nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân, có số khối như nhau được gọi là đồng vị.
Với mỗi nguyên tố, số lượng proton trong hạt nhân nguyên tử là cố định, song có thể khác nhau về số nơtron, đó là hiện tượng đồng vị.
Các nguyên tử có số khối như nhau, song số proton của hạt nhân lại khác nhau được gọi là các chất đồng vị.
Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì giống nhau về tất cả các tính chất lí, hóa học.
Câu 24: Chọn phát biểu sai:
Số lượng tử từ ml có các giá trị từ – n đến n
Số lượng tử phụ l có các giá trị từ 0 đến n – 1
Số lượng tử chính n xác định kích thước của ocbitan nguyên tử
Số lượng tử phụ l xác định cấu hình và tên của ocbitan nguyên tử
1, 3
2, 3
1, 4
2, 4
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố A có 10 electron phân lớp p, vậy A có bao nhiêu electron độc thân ở trạng thái cơ bản:
1
2
3
4
Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố A có 7 electron phân lớp s, vậy A có bao nhiêu electron độc thân ở trạng thái cơ bản:
1
2
3
Câu 28: Một nguyên tố hóa học X ở chu kì 3, nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:
Câu 29: Điều khẳng định nào sau đây là sai? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:
Độ âm điện tăng dần.
Tính bazơ của các hidroxit tăng dần.
Tính kim loại tăng dần.
Tính phi kim giảm dần.
Câu 30: Nguyên tố có cấu hình electron hóa trị là 3d10 4s1 . Vậy trong bảng tuần hoàn, vị trí của X thuộc:
Chu kì 4, nhóm IB.
Chu kì 4, nhóm IA.
Chu kì 4, nhóm VIA.
Chu kì 4, nhóm VIB.
Câu 31: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: (n-1)d5ns1 (trong đó n 4 ). Vị trí của X trong bảng tuần hoàn:
Chu kì n, nhóm IB.
Chu kì n, nhóm IA.
Chu kì n, nhóm VIA.
Chu kì n, nhóm VIB.
Câu 32: Nguyên tử của nguyên tố hóa học X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là : (n-1)d5ns1 (n 4 ). Số electron độc thân có trong nguyên tử?
1
5
6
4
Câu 33: Khi xếp các nguyên tố hóa học theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân thì tính chất nào của các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn?
Số khối hóa
Số electron ngoài cùng
Độ âm điện
Năng lượng ion
Câu 34: Nguyên tố hóa học ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có các electron hóa trị là 3d3 4s2 ?
Chu kì 4, nhóm VA.
Chu kì 4, nhóm VB.
Chu kì 4, nhóm IIA.
Chu kì 4, nhóm IIIB
Câu 35: Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là:
Các nguyên tố s.
Các nguyên tố p.
Các nguyên tố s và các nguyên tố p.
Các nguyên tố d.
Câu 36: Nguyên tố hóa học Canxi(Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Số electron lớp vỏ nguyên tử của nguyên tố là 20.
Vỏ nguyên tử có electron 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
Hạt nhân nguyên tử có 20 proton.
Nguyên tố hóa học này là một phi kim.
Câu 37: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
NH4Cl
HCl
H2O
NH3
Câu 38: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
Cộng hoá trị không phân cực
Hydro
Cộng hoá trị phân cực
ion
Câu 39: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Cộng hoá trị không phân cực
Hydro
Cộng hoá trị phân cực
ion
Câu 40: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
3
4
5
2
Câu 41: Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F = 3,98; O = 3,44; C = 2,55; H = 2,20; Na = 0,93. Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
NaF
CO2
CH4
H2O
Câu 43: Chọn câu sai. Liên kết Cl – O trong dãy các ion ClO- , ClO2- , ClO3- và ClO4- có độ dài tương ứng: 1,7; 1,64; 1,57 và 1,42 A0 . Từ đây suy ra theo dãy ion đã cho:
Độ bền ion tăng dần
Năng lượng liên kết tăng dần
Tính bền của các ion giảm dần
Bậc liên kết tăng dần
Câu 44: Liên kết ion có các đặc trưng cơ bản khác với liên kết cộng hóa trị là:
Tính không bão hòa và không định hướng
Có độ không phân cực cao hơn
Có mặt trong đa số hợp chất hóa học
Câu a và b đều đúng
Câu 45: Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:
Sự góp chung các electron độc thân
Sự cho – nhận cặp electron hóa trị
Lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do
Câu 46: Dãy chất nào sau đây chỉ có liên kết ion:
NaCl, H2O, KCl, CsF
KF, NaCl, NH3, HCl
NaCl, KCl, KF, CsF
CH4, SO2, NaCl, KF
Câu 47: Chọn trường hợp đúng: Trong các loại liên kết sau, liên kết nào có năng lượng liên kết nhỏ nhất:
Ion
Cộng hóa trị
Van der Waals
Hydrogen
Câu 48: Chọn phát biểu đúng:
Hợp chất có chứa F, O luôn luôn cho liên kết hydro
Liên kết hydro liên phân tử làm tăng nhiệt độ sôi của hợp chất
Hợp chất tạo được liên kết hydro với nước luôn luôn hòa tan với nước theo bất kì tỉ lệ nào
Liên kết hydro chỉ có khi hợp chất ở thể rắn
Câu 42: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
Hydro
Cộng hóa trị có cực
ion
Cộng hóa trị không cực
Câu 49: Trong các liên kết cộng hóa trị sau H-F, H-Br, H-I, H-Cl, liên kết ít bị phân cực nhất là
H-F
H-I
H-Cl
H-Br
Câu 50: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Các liên kết Hidro và Van der Waals là liên kết yếu, nội phân tử
Các liên kết cộng hóa trị và ion có bản chất điện
Liên kết hidro liên phân tử sẽ làm tăng nhiệt độ sôi của chất lỏng
Liên kết kim loại là liên kết không định chỗ
Câu 51: Phân tử NH3 có kiểu liên kết:
Cộng hóa trị
ion
Cho – nhận
Cộng hóa trị phân cực
Câu 52: Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến nhỏ hơn 0,4 hình thành?
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Câu 53: Liên kết hóa học được hình thành từ hai nguyên tử X (có Z = 7) thuộc loại?
Liên kết hydro
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không
Câu 54: Trong cùng một chu kỳ, theo chiều từ trái sang phải
Bán kính nguyên tử tăng dần, tính kim loại giảm dần
Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất giảm dần
Bán kính nguyên tử giảm dần, năng lượng ion hóa thứ nhất tăng dần
Bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dầ
Câu 55: Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện 1,7 thì hình thành
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị phân cực
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị không phân cực
Câu 56: Hai nguyên tử tham gia liên kết có hiệu độ âm điện nằm trong khoảng từ 0 đến dưới 1,7 thì hình thành
Liên kết kim loại
Liên kết cộng hóa trị
Liên kết ion
Liên kết hydro
Câu 57: Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:
–2 và –1.
1– và 2–.
6+ và 7+.
+6 và +7.
Câu 58: Liên kết trong phân tử HNO3 là :
Liên kết CHT phân cực (3).
Liên kết ion (2).
Liên kết cho – nhận (1).
Cả (1) và (3).
Câu 59: Liên kết trong phân tử K2SO4 là những liên kết nào khi các nguyên tử đều ở trạng thái c bản.
Liên kết cộng hóa trị phân cực (1).
Liên kết cho–nhận (3).
Liên kết ion (2).
Cả (1) , (2) , (3).
(1),(4)
(2),(3),(5)
(1),(2),(3),(5)
(1),(2),(3).
Câu 61: Trong phân tử CO có :
1 liên đôi.
1 liên kết CHT và 2 liên kết cho–nhận.
1 liên kết ba.
2 liên kết CHT và 1 liên kết cho–nhận.
Câu 62: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tố là ns2np5. Liên kết của nguyên tố này với hiđro thuộc loại liên kết nào?
Liên kết cộng hóa trị phân cực.
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết ion.
Liên kết cho–nhận.
Câu 63: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn?
H-Cl-O
O=C=O
H-C≡N
N≡N.
Câu 65: Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Kali hexacyanoferat (II)”
Câu 66: Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức Na2[Be(OH)4]
Natri tetrahydroxo berilat (II)
Dinatri tetrahydroxyd beri (II)
Natri tetrahydroxyd berilat (II)
Dinatri tetrahydroxo beri (II)
Câu 67: Công thức phức chất ứng với tên gọi theo danh pháp IUPAC “Pentaamminsunfatocoban (III) bromua”
Câu 68: Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Ag(NH3)2][Ag(CN)2]
Diammin bạc (I) dicyano bạc (I)
Diammin bạc (I) dicyano argentat (II)
Diammin bạc (I) dicyano bạc (II)
Diammin bạc (I) dicyano argentat (I)
Câu 69: Gọi tên theo danh pháp IUPAC ứng với công thức [Cr(NH3)6]Cl3
Hexaammincrom (III) clorua
Hexaammincromat (III) clorua
Hexaamoniac cromat (III) clorua
Hexaammincrom (III) cloro
Câu 70: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hằng số không bền là nghịch đảo của Hằng số bền
Phức có hằng số không bền càng nhỏ thì phức càng kém bền
Phức có hằng số không bền càng lớn thì phức càng kém bền
Dựa vào hằng số bền có thể khảo sát khả năng cạnh tranh tạo phức
Câu 71: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào có cầu ngoại mang điện tích dương?
Câu 72: Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây [Co(NH3)5CO3]Cl
II
I
VI
III
Câu 73: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?
Câu 74: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?
Câu 75: Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “cacbonato” đang chỉ phối tử anion nào?
Câu 76: Cho phức chất: [Co(NH3)2Br2]Br. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?
dibromua
bromua
bromo
dibromo
Câu 77: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức trung hòa?
Câu 78: Thành phần nào sau đây là thành phần cầu nội phức của phức chất?
Ion trung tâm và phối tử
Cầu ngoại và ion trung tâm
Cầu nội và phối tử
Tất cả đều đúng
Câu 79: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào có cầu ngoại mang điện tích âm?
Câu 80: Xác định hóa trị của ion trung tâm trong phức chất sau đây Ca2[Fe(CN)6]
I
II
VI
III
Câu 81: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức anion?
Câu 82: Quan sát các phức chất sau đây, phức chất nào là phức cation?
Câu 83: Theo danh pháp gọi tên phức chất, tên gọi “thiosunfato” đang chỉ phối tử anion nào?
Câu 84: Cho phức chất: [PtEn(NH3)2NO2Cl]SO4. Tên gọi của thành phần in đậm trong phức chất là gì?
amin
amid
ammin
Cả 3 đều đúng
Câu 85: Hợp chất nào sau đây là phức của Sắt?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Câu 86: Hợp chất nào sau đây là phức của coban?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Câu 87: Hợp chất nào sau đây là phức của Magie?
Hemoglobin
Chlorophyl
Insulin
Vitamin B12
Câu 88: Phức chất nào sau đây là một Coban Amin?
Cis Platin
Auranophin
Vitamin B12
Insulin
Câu 89: Phân loại và đọc tên phức chất sau đây [Co(NH3)6]Cl3
Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Cloro
Phức cation, HexaamminCoban (III) Clorua
Phức cation, HexaamminCoban (III) Cloro
Phức trung hòa, HexaamminCoban (III) Clorua
Câu 90: Thuốc chống Ung thư Cis Platin có Danh pháp là Cis-điamminđicloroPlatin(II). Vậy trong cấu trúc của nó có:
1 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl
2 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl
1 phối tử NH3 và 2 phối tử Cl
2 phối tử NH3 và 1 phối tử Cl
Câu 91: Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
đicloro
điclorua
monoclorua
monocloro
Câu 92: Cho Phức chất: [Co(NH3)2Cl2]Cl. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
đicloro
điclorua
clorua
cloro
Câu 93: Cho Phức chất: K4[Fe(CN)6]. Tên gọi của thành phần in đậm trong Phức chất là gì?
Đikali
Trikali
Kali
Tetrakali
Câu 94: Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa NH3 được gọi là?
Amoni
Amoniac
Amin
Ammin
Câu 95: Theo danh pháp gọi tên Phức chất, Phối tử trung hòa H2O được gọi là?
Nước
Water
Aqua
Đihydroxy
Tất cả đều đúng
a
b
c
+138,54(kcal)
-138,54(kcal)
-1314,52 (kcal)
-327,44(kcal)
Phản ứng thu nhiệt, giảm entropy
Phản ứng tỏa nhiệt, tăng entropy
Phản ứng xảy ra với T > 8350K
Phản ứng xảy ra khi t0 > 8350C
-32,38 (kJ/mol)
-136,98 (kJ/mol)
+ 52,30(kJ/mol)
không xác định
