wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập số hữu tỉ

Total questions: 67

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp số hữu tỉ được gọi là?

a)

N.

b)

N*.

c)

Q.

d)

R.

2.

Câu 2: Chọn câu đúng.

a)

A. 32Q\frac{3}{2} \in Q .

b)

B. 23Z\frac{2}{3} \in Z .

c)

C. 92Q-\frac{9}{2}\notin Q .

d)

D. 6N-6 \in N .

3.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số ab\frac{a}{b} với:

a)

A. a=0,b0a = 0, b \neq 0 .

b)

B. a,bZ,b0a, b \in Z, b \neq 0 .

c)

C. a,bNa, b \in N .

d)

D. aN,b0a \in N, b \neq 0 .

5.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 34\frac{3}{4} ?

a)

A. 69\frac{6}{9}

b)

B. 912\frac{9}{12}

c)

C. 68-\frac{6}{8}

d)

D. 34-\frac{3}{4}

6.

Số câu đúng trong các câu dưới đây là: (I) Số hữu tỉ dương lớn hơn số hữu tỉ âm. (II) Số hữu tỉ dương lớn hơn số tự nhiên. (III) Số 0 là số hữu tỉ âm. (IV) Số nguyên dương là số hữu tỉ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Sắp xếp các số hữu tỉ theo thứ tự giảm dần:

a)

A. 1217,317,1617,117,1117,1417,917-\frac{12}{17}, -\frac{3}{17}, -\frac{16}{17}, -\frac{1}{17}, -\frac{11}{17}, -\frac{14}{17}, -\frac{9}{17}

b)

B. 117,317,917,1117,1417,1217,1617-\frac{1}{17},-\frac{3}{17},-\frac{9}{17},-\frac{11}{17},-\frac{14}{17},-\frac{12}{17},-\frac{16}{17}

c)

C. 117,317,917,1117,1217,1417,1617-\frac{1}{17}, -\frac{3}{17}, -\frac{9}{17}, -\frac{11}{17}, -\frac{12}{17}, -\frac{14}{17}, -\frac{16}{17}

d)

D. 1617,1417,1217,1117,917,317,117-\frac{16}{17}, -\frac{14}{17}, -\frac{12}{17}, -\frac{11}{17}, -\frac{9}{17}, -\frac{3}{17}, -\frac{1}{17}

8.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số: 78,23,34,1819,2728\frac{7}{8},\frac{2}{3},\frac{3}{4},\frac{18}{19},\frac{27}{28} là:

a)

23\frac{2}{3} là số lớn nhất.

b)

78\frac{7}{8} là số lớn nhất.

c)

1819\frac{18}{19} là số lớn nhất.

d)

2728\frac{27}{28} là số lớn nhất.

9.

Điểm M trong hình biểu diễn số hữu tỉ là:

a)

6/5.

b)

3/4.

c)

5/4.

d)

5/6.

10.

So sánh hai số x = 2/5 và y = -3/13.

a)

x > y.

b)

x < y.

c)

x = y.

d)

x3=yx^3 = y .

11.

So sánh x = 2002/2003 và y = 14/13.

a)

y = x.

b)

y < x.

c)

y > x.

d)

y3=x.y^3 = x.

12.

Biểu diễn các số bởi các điểm 1/4; 0,25; -25/100; 5/20 trên cùng một trục số ta được bao nhiêu điểm phân biệt?

a)

1 điểm.

b)

4 điểm.

c)

3 điểm.

d)

2 điểm.

13.

Trong các phân số 14/18, 26/26, -28/30, 72/78 có bao nhiêu phân số bằng phân số 12/13?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Cho số hữu tỉ x = (a - 3)/2. Với giá trị nào của a thì x là số nguyên dương?

a)

a = 3 - 2k (k ∈ N*).

b)

a = 3 + k (k ∈ N*).

c)

a = 2k (k ∈ N*).

d)

a = 3 + 2k (k ∈ N*).

15.

Cho số hữu tỉ y = (2a - 1)/3. Với giá trị nào của a thì y không là số nguyên dương và cũng không là số nguyên âm?

a)

1.

b)

1/2.

c)

2.

d)

4.

16.

Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc là

(a)  

17.

Kết quả của phép tính 1/2 + 1/3 là gì?

18.

Phân số nào lớn hơn ? 12,23,13,34\frac{1}{2},\frac{2}{3},\frac{1}{3},\frac{3}{4}

a)

1/3

b)

1/2

c)

2/3

d)

3/4

19.

3/4 - 1/2 = ?

(a)  

20.

Câu 5. 2/5 x 5/2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

21.

Câu 6. 1/3 + 1/6 = ?

a)

1/3

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/6

22.

5/8 - 1/4 = ?

23.

Cho x + 1/2 = 3/4. Giá trị của x bằng:

a)

0,4

b)

1/4

c)

2/5

d)

5/4

24.

Thể hiện quy tắc dấu ngoặc (1323+154)+(102314227)\left(\frac{13}{23}+\frac{-15}{4}\right)+\left(\frac{10}{23}-\frac{1}{4}-\frac{2}{27}\right) ta được phép tính bằng:

a)

13/23 - 15/4 + 10/23 - 1/4 - 2/27

b)

13/23 + 15/4 + 10/23 + 1/4 + 2/27

c)

13/23 + 15/4 - 10/23 - 1/4 + 2/27

d)

13/23 + 15/4 + 10/23 + 1/4 - 2/27

25.

Mô tả quy tắc chuyển vế qua đẳng thức 123x=25\frac{1}{2}-3x=-\frac{2}{5} ta được:

a)

3x = 1/2 + 2/5

b)

x = -2/5 - 1/2 + 3

c)

3x = -2/5 - 1/2

d)

3x = -2/5 - 1/2

26.

Tính: 112+312\frac{1}{12}+\frac{-3}{12}

a)

-1/6

b)

1/2

c)

3/4

d)

5/6

27.

Tính 7354\frac{7}{3}-\frac{5}{4} = ...

a)

13/12

b)

1/12

c)

17/12

d)

9/12

28.

125+3351\frac{2}{5}+3\frac{3}{5}

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

29.

Tính 65+0,6-\frac{6}{5}+0,6 = ...

30.

Tính 35(825)\frac{3}{5}-\left(-\frac{8}{25}\right) = ...

a)

2325\frac{23}{25}

b)

725\frac{7}{25}

c)

75\frac{7}{5}

d)

235\frac{23}{5}

31.

Tính : 4529-\frac{4}{5}-\frac{2}{9} = ...

a)

46/45

b)

-8/45

c)

-9/5

d)

-46/45

32.

Tính hợp lý: 2/11 + 15/13 + 9/11 -2/13 = ...

33.

-19/18 + 11/15 + 1/18 + 4/15 + 4 = ...

34.

Bỏ ngoặc (13349)(10349)\left(\frac{-13}{3}-\frac{4}{9}\right)-\left(\frac{-10}{3}-\frac{4}{9}\right) = ...

a)

133+49+10349\frac{-13}{3}+\frac{4}{9}+\frac{10}{3}-\frac{4}{9}

b)

13349+103+49\frac{-13}{3}-\frac{4}{9}+\frac{10}{3}+\frac{4}{9}

c)

133+4910349\frac{-13}{3}+\frac{4}{9}-\frac{10}{3}-\frac{4}{9}

d)

133+49+10349\frac{13}{3}+\frac{4}{9}+\frac{10}{3}-\frac{4}{9}

35.

412(0.251339)+0,75\frac{-4}{12}-\left(-0.25-\frac{13}{39}\right)+0,75 = ...

a)

1

b)

2

c)

3/2

d)

-2

36.

Tính giá trị của biểu thức sau: (1271313)+(613+12+13)\left(\frac{1}{2}-\frac{7}{13}-\frac{1}{3}\right)+\left(-\frac{6}{13}+\frac{1}{2}+\frac{1}{3}\right) =

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-2

37.

Tính giá trị của biểu thức sau: 0.75+25+(1925+54)(19+1)0.75+\frac{2}{5}+\left(\frac{1}{9}-\frac{2}{5}+\frac{5}{4}\right)-\left(\frac{1}{9}+1\right) =

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

3

38.

Tìm x, biết: x + 3/7 = -3/14

a)

x = -9/14

b)

x = 9/14

c)

x = -3/7

d)

x = 3/14

39.

Tìm x, biết: x - 1/5 = -3/10

a)

x = -3/10 + 1/5 = -3/10 + 2/10 = -1/10

b)

x = -3/10 - 1/5 = -3/10 - 2/10 = -5/10

c)

x = -3/10 + 1/2 = -3/10 + 5/10 = 2/10

d)

x = -3/10 - 1/2 = -3/10 - 5/10 = -8/10

40.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta…

a)

Nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

b)

Nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.

c)

Cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau.

d)

Cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau.

41.

Kết quả của phép tính 3/2 × 4/7 là:

a)

Một số nguyên âm.

b)

Một số nguyên dương.

c)

Một phân số nhỏ hơn 0.

d)

Một phân số lớn hơn 0.

42.

Kết quả của phép tính 67. 2112-\frac{6}{7}.\ \frac{21}{12}

a)

3/2

b)

-3/2

c)

2/3

d)

-2/3

43.

Thực hiện phép tính 511:1522\frac{5}{11}:\frac{15}{22} ta được kết quả là:

a)

2/5

b)

3/4

c)

2/3

d)

3/2

44.

Nếu x12. 25=35x-\frac{1}{2}.\ \frac{2}{5}=\frac{3}{5} thì

a)

x - 1/5 = 3/5.

b)

x - 1/2 = 3.2/5.

c)

x - 2/5 = 3 + 1/2.

d)

x - 1/2 = 3/5 + 2/5.

45.

Điều nào sau đây là đúng?

a)

3/5 : 2/3 = 4/5 : 2/3.

b)

3/5 : 2/3 = 3/5 : 2/4.

c)

3/5 : 2/3 = 3/5 x 3/2.

d)

3/5 : 2/3 = 3/5 x 3/2.

46.

Hai mảnh vườn có dạng hình vuông. Mảnh thứ nhất có độ dài cạnh là 19,5 m. Mảnh thứ hai có độ dài cạnh là 6,5 m. Diện tích mảnh vườn thứ nhất gấp bao nhiêu lần diện tích mảnh vườn thứ hai?

a)

A. 10.

b)

B. 9.

c)

C. 8.

d)

D. 7.

47.

Nếu (x - a).(x + b) = 0 thì:

a)

x = a

b)

x = b

c)

x = a hoặc x = -b

d)

x = 0

48.

1/2 x + 1/3 x - 1/4 x = ?

a)

4/3 x

b)

7/12 x

c)

7/21 x

d)

3x

49.

Câu 10. Một bánh xe Mercedes có đường kính là 700 mm chuyển động trên một đường thẳng từ điểm A đến điểm B sau 650 vòng. Quãng đường AB dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười và lấy π = 3,14)

a)

1,4 km

b)

1,2 km

c)

1,6 km

d)

1,0 km

50.

Tính - Rút gọn về tối giản: 725:(12)\frac{7}{25}:\left(-\frac{1}{2}\right) = ___

a)

-14/25

b)

7/50

c)

25/14

d)

2/7

51.

Tính - Rút gọn về tối giản: -10/3 × (-9) = ___

a)

30

b)

-30

c)

-3.33

d)

3

52.

Tính - Rút gọn về tối giản: 25/7 × 5/14 = ___

a)

125/98

b)

30/49

c)

25/21

d)

5/14

53.

Tính - Rút gọn về tối giản: 6/5 + 3/4 : 2/3 = ___

a)

93/40

b)

27/20

c)

11/10

d)

9/8

54.

Tính - Rút gọn về tối giản: 6: 16. 126:\ \frac{1}{6}.\ \frac{-1}{2} = ___

a)

-18

b)

12

c)

17.5

d)

36

55.

Tính - Rút gọn về tối giản: (1 23.2 35)0,5\left(1\ \frac{2}{3}.2\ \frac{3}{5}\right)-0,5 = ___

a)

77/120

b)

11/24

c)

23/6

d)

7/15

56.

Tính hợp lý: 310. 125. 103\frac{3}{10}.\ \frac{1}{25}.\ \frac{-10}{3} = ___

a)

-2497/250

b)

-247/25

c)

-1/25

d)

-10

57.

Tính hợp lý: 710. 47+310. 47\frac{-7}{10}.\ \frac{4}{7}+\frac{-3}{10}.\ \frac{4}{7} = ___

a)

-8/35

b)

-4/7

c)

8/35

d)

0

58.

Tính hợp lý: 29. 511+511. 89511. 19\frac{2}{9}.\ \frac{5}{11}+\frac{5}{11}.\ \frac{8}{9}-\frac{5}{11}.\ \frac{1}{9} = ___

a)

5/11

b)

82/99

c)

17/22

d)

1

59.

Tính hợp lý: 715: 43+815:43\frac{7}{15}:\ \frac{4}{3}+\frac{8}{15}:\frac{4}{3} = ___

a)

4/3

b)

15/4

c)

8/3

d)

3/4

60.

Tính hợp lý: 35:87+35:89\frac{3}{5}:\frac{8}{7}+\frac{3}{5}:\frac{8}{9} = ___

a)

128/105

b)

24/35

c)

16/21

d)

6/5

61.

Tính hợp lý: (34+25):310+(35+14):310\left(\frac{-3}{4}+\frac{2}{5}\right):\frac{3}{10}+\left(\frac{3}{5}+\frac{-1}{4}\right):\frac{3}{10} = ___

a)

1.02

b)

0

c)

1.15

d)

0.95

62.

Bài 3. Tìm x, biết: 2x + 5/2 = -1/6

a)

x = -4/3

b)

x = 2/3

c)

x = 1/2

d)

x = -5/6

63.

Tìm x, biết: 2/7(x - 1/4) = 3/28

a)

5/8

b)

45/7

c)

23/4

d)

100/12

64.

Tìm x, biết: 7/5 × x = 3/2

a)

x = (3/2) ÷ (7/5) = (3/2) × (5/7) = 15/14

b)

x = (3/2) × (7/5) = 21/10

c)

x = (7/5) ÷ (3/2) = (7/5) × (2/3) = 14/15

d)

x = (3/2) + (7/5) = 29/10

65.

Tìm x, biết: 3/4 + 5/4 × x = 1/12

a)

x = -8/15

b)

x = 2/5

c)

x = 1/3

d)

x = -1/2

66.

Tìm x, biết: x103x+154x=0x-\frac{10}{3}x+\frac{15}{4}x=0

a)

x = 0

b)

x = 1

c)

x = -2

d)

x = 5

67.

Tìm x, biết: (x13)(x+25)=0\left(x-\frac{1}{3}\right)\left(x+\frac{2}{5}\right)=0

a)

x=13 hay x=25x=\frac{1}{3}\ hay\ x=-\frac{2}{5}

b)

x = 1/3

c)

x = -2/5

d)

x=13 hay x=25x=-\frac{1}{3}\ hay\ x=\frac{2}{5}