Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tiếng Việt Lớp 5

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu1:Từnàodướiđâycótiếngđồngkhôngcónghĩalà“cùng”?

a)

Đồnghương

b)

Thầnđồng

c)

Đồngnghĩa

d)

Đồngchí

2.

Câu2:Nhữngcặptừnàodướiđâycùngnghĩavớinhau?

a)

Leo-chạy

b)

Chịuđựng-rènluyện

c)

Luyệntập-rènluyện

d)

Đứng-ngồi

3.

Câu3:Dòngnàodướiđâynêuđúngnghĩacủatừtựtrọng?

a)

Tinvàobảnthânmình

b)

Coitrọngvàgiữgìnphẩmgiácủamình

c)

Đánhgiámìnhquácaovàcoithườngngườikhác

d)

Coitrọngmìnhvàxemthườngngườikhác

4.

Câu4:Dòngnàodướiđâynêuđúngquyđịnhviếtdấuthanhkhiviếtmộttiếng?

a)

Ghidấuthanhtrênchữcáiởgiữacácchữcáicủaphầnvần

b)

Ghidấuthanhtrênmộtchữcáicủaphầnvần

c)

Ghidấuthanhvàotrênhoặcdướichữcáighiâmchínhcủaphầnvần

d)

Ghidấuthanhdướimộtchữcáicủaphầnvần

5.

Câu5:Câukểhaycâutrầnthuậtđượcdùngđể:

a)

Nêuđiềuchưabiếtcầnđượcgiảiđáp

b)

Kể,thôngbáo,nhậnđịnh,miêutảvềmộtsựvật,mộtsựviệc

c)

Nêuyêucầu,đềnghịvớingườikhác

d)

Bàytỏcảmxúccủamìnhvềmộtsựvật,mộtsựviệc

6.

Câu6:Câunàodướiđâydùngdấuhỏichưađúng?

a)

Hãygiữtrậttự?

b)

Nhàbạnởđâu?

c)

Vìsaohômquabạnnghỉhọc?

d)

Mộtthángcóbaonhiêungàyhảchị?

7.

Câu7:Câunàodướiđâydùngdấuphẩychưađúng?

a)

Mùathu,tiếttrờimátmẻ.

b)

Hoahuệhoalan,tỏahươngthơmngát.

c)

Từngđànkiếnđen,kiếnvànghànhquânđầyđường.

d)

Namthíchđácầu,cờvua.

8.

Câu8:Trạngngữtrongcâusau:“Nhờsiêngnăng,Namđãvượtlênđứngđầu lớp.”bổsungchocâuýnghĩagì?

a)

Chỉthờigian

b)

Chỉnguyênnhân

c)

Chỉkếtquả

d)

Chỉmụcđích

9.

Câu9:Trongcáccâusau,câunàolàcâughép?

a)

Mấyconchimchàomàotừhốccâynàođóbayrahótrâmran.

b)

Ánhnắngbanmaitrảixuốngcánhđồngvàngóng,xuatandầnhơilạnhmùađông.

c)

Mỗilầndờinhàđi,baogiờconkhỉcũngnhảyphóclênngồitrênlưngconchóto.

d)

Mưaràoràotrênsângạch,mưađồmđộptrênphênnứa.

10.

Câu10:Thànhngữ,tụcngữnàosauđâycangợiđạolýthủychung,luônbiếtơnnhữngngườicócôngvớinướcvớidân?

a)

Muônngườinhưmột

b)

Chịuthương,chịukhó

11.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây càng gợi dạ lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?

a)

Muôn người như một

b)

Chịu thương, chịu khó

c)

Dám nghĩ dám làm

d)

Uống nước nhớ nguồn

12.

Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

13.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai là gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng.

d)

Hoàng hậu suy tư.

14.

Từ “Thưathớt” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Tính từ

c)

Động từ

d)

Đại từ

15.

Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là một từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng nghĩa

c)

Đó là hai từ đồng âm

d)

Đó là hai từ trái nghĩa

16.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

a)

Vạm vỡ - gầy gò

b)

Thật thà - gian xảo

c)

Hèn nhát - dũng cảm

d)

Sung sướng - đau khổ

17.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

18.

Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như phả lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

d)

Điệp từ

19.

“Thơm thoang thoảng” có nghĩa là gì?

a)

Mùi thơm ngào ngạt lan xa

b)

Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàng

c)

Mùi thơm bộc lộ mạnh mẽ

d)

Mùi thơm lan tỏa đậm đà

20.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả?

a)

Lép Tôn - xtôi

b)

Lép tôn xtôi

c)

Lép tôn - xtôi

d)

Lép Tôn - Xtôi

21.

Câu “Giêng hai rét cứ anh như dao: Nghe tiếng.... ào.... ống gậy ra.... ông.” Thứ tự cần điền vào chỗ chấm là:

a)

2 âm tr, 1 âm ch

b)

2 âm ch, 1 â

22.

hợpnàoviếtđúngchínhtả?

a)

LépTôn-xtôi

b)

Léptônxtôi

c)

Léptôn-xtôi

d)

LépTôn-Xtôi

23.

Câu“Giênghairétcứanhưdao: Nghetiếng....àomào....ốnggậyra....ông.” Thứtựcầnđiềnvàochỗchấmlà:

a)

2âmtr,1âmch

b)

2âmch,1âmtr

c)

1âmth,2âmtr

d)

2âmth,1âmtr

24.

Quanhệtừnàosauđâycóthểđiềnvàochỗtrốngtrongcâu:“Tấmchăm chỉhiềnlành........Cámthìlườibiếng,độcác.”?

a)

còn

b)

là

c)

tuy

d)

dù

25.

Câucadaotrênlàcâughépcóquanhệgìgiữacácvếcâu?

a)

quanhệnguyênnhân-kếtquả.

b)

quanhệkếtquả-nguyênnhân.

c)

quanhệđiềukiện-kếtquả.

d)

quanhệtươngphản.

26.

Khổthơsauđâysứdụngmấylầnbiệnphápnhânhóa?

a)

1lần

b)

2lần

c)

3lần

d)

4lần

27.

“Đấtsỏicóchạchvàng”nghĩalàgì?

a)

Nơixalạ,khôngcóquanhệthânthuộcvớimình.

b)

Nơikhắcnghiệt,nghèonànnhưngvượngkhíhàokiệt,sinhranhiềutàinăng, nhiềunhânvậtlỗilạc.

c)

Nơicóđiềukiệnthuậnlợi,dễlàmăn,nhiềungườitậptrung,quitụđôngđúc đểsinhsống,gâydựngcơđồsựnghiệp.

d)

Phongtụctậpquán,lềthóiriêngcủatừngđịaphươngđòihỏiphảiđược tuânthủ,tôntrọng

28.

Tiếngnàocóâmđệmlà“U”?

a)

Thu

b)

Trụi

c)

Luật

d)

Chuông.

29.

Xétcáccâusau: a)Bàemmuahaiconmực. b)Mựcnướcđãdânglêncao. c)Trìnhđộvănchươngcủaanhấycũngcómực

a)

“mực”trongcâuavàblàcáctừnhiềunghĩa.

b)

“mực”trongcâubvàclàcáctừnhiềunghĩa.

c)

“mực”trongcâuavàblàcáctừđồngâm.

d)

CảBvàCđềuđúng.

30.

Chủngữcủacâu:“Lomkhomdướinúitiềuvàichú”là:

a)

Lomkhom.

b)

vàichú.

c)

tiềuvàichú

d)

Đápánkhác.

31.

Câuchủđềcóvaitrònhưthếnàotrongđoạnvăn?

a)

Làmýchínhnổibật

b)

Dẫnđếnýchính.

c)

Làýchính.

d)

Giảithíchchoýchính.

32.

Tiếng“phúc”nàotrongcáctừchosaucónghĩalà“điềumaymắntốt lành”?

a)

Phúctrạch

b)

Phúcấm

c)

Tâmphúc

d)

Vôphúc.

33.

thếnàotrongđoạnvăn?

a)

Làmýchínhnổibật

b)

Dẫnđếnýchính.

c)

Làýchính.

d)

Giảithíchchoýchính.

34.

Tiếng“phúc”nàotrongcáctừchosaucónghĩalà“điềumaymắntốtlành”?

a)

Phúctrạch

b)

Phúcấm

c)

Tâmphúc

d)

Vôphúc.

35.

Ởhaicâuthơcuối,tácgiảđãsửdụngbiệnpháptutừnào?

a)

Biệnphápnhânhóa.

b)

Biệnphápso sánh

c)

Biệnphápnhânhóavàsosánh.

d)

Biệnpháptutừkhác.

36.

Tấmchămchỉhiềnlành........Cámthìlườibiếng,độcác.

a)

còn

b)

là

c)

tuy

d)

dù

37.

Dòngnàodướiđâychứacáctừthểhiệnnétđẹptâmhồn,tínhcáchcủaconngười?

a)

thuỳmị,nếtna,đằmthắm,xinhđẹp,phúchậu

b)

thuỳmị,nếtna,đằmthắm,hồnnhiên,phúchậu

c)

thuỳmị,nếtna,đằmthắm,thonthả,phúchậu

d)

thuỳmị,nếtna,hồnnhiên,đằmthắm,cườngtráng

38.

Câunàodướiđâylàcâughép?

a)

Lưngconcàocàovàđôicánhmỏngmảnhcủanótômàutía,nomđẹplạ.

b)

Ngàyqua,trongsươngthuẩmướtvàmưarâybụimùađông,nhữngchùmhoakhépmiệngbắtđầukếttrái.

c)

Sóngnhènhẹliếmvàobãicát,bọttungtrắngxoá.

d)

Vìnhữngđiềuđãhứavớicôgiáo,nóquyếttâmhọcthậtgiỏi.

39.

Dòngnàodướiđâylàvịngữcủacâu:“Nhữngchúvoichạyđếnđíchđầutiênđềughìmđà,huơvòi.”?

a)

đềughìmđà,huơvòi

b)

ghìmđà,huơvòi

c)

huơvòi

d)

chạyđếnđíchđầutiênđềughìmđà,huơvòi

40.

Từnàodướiđâycótiếng“lạc”khôngcónghĩalà“rớtlại;sai”?

a)

lạchậu

b)

mạchlạc

c)

lạcđiệu

d)

lạcđề

41.

Câu:“Lancốcắtnghĩachomẹhiểu.”cómấyđộngtừ?

a)

4độngtừ

b)

3độngtừ

c)

2độngtừ

d)

1độngtừ

42.

Câutụcngữ,thànhngữnàosauđâycangợivẻđẹpvềphẩmchấtbêntrongcủaconngười?

a)

Đẹpnhưtiên.

b)

Cáinếtđánhchếtcáiđẹp.

c)

Đẹpnhưtranh.

d)

Cảa,b,cđềuđúng.

43.

Nhómtừnàodướiđâykhôngphảilànhómcáctừláy?

a)

mơmàng,mátmẻ,mũmmĩm

b)

mồmả,máumủ,mơmộng

c)

mờmịt,maymắn,mênhmông

d)

Cảa,b,cđềuđúng.

44.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồm ả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

Cả a, b, c đều đúng.

45.

Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?

a)

khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo

b)

lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm

c)

khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chanh chát

d)

Cả a, b, c đều đúng.

46.

Từ không đồng nghĩa với từ “hòa bình” là:

a)

bình yên

b)

thanh bình

c)

hiền hòa

d)

Cả a, b, c đều đúng.

47.

Câu: “Chú sóc có bộ lông khá đẹp.” thuộc loại câu gì?

a)

Câu kể

b)

Câu hỏi

c)

Câu khiến

d)

Câu cảm

48.

Với 5 tiếng cho sẵn: kính, yêu, quý, thương, mến, em có thể ghép được bao nhiêu từ ghép có 2 tiếng?

a)

7 từ

b)

8 từ

c)

9 từ

d)

10 từ

49.

Trong câu: “Bạn.....úp tới....ận cây bút....ùm Hà với!”, em điền vào chỗ chấm những âm thích hợp là:

a)

2 âm gi và 1 âm d

b)

2 âm gi và 1 âm nh

c)

1 âm d và 1 âm nh, 1 âm gi

d)

2 âm d và 1 âm gi

50.

Trong các nhóm từ đồng nghĩa sau, nhóm từ nào có sắc thái coi trọng:

a)

con nít, trẻ thơ, nhi đồng

b)

trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng

c)

thiếu nhi, nhóc con, thiếu niên

d)

con nít, thiếu nhi, nhi đồng

51.

Chủ ngữ của câu: “Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò còn đọng lại mãi trong tâm hồn chúng em.” là:

a)

Cái hương vị ngọt ngào nhất

b)

Cái hương vị ngọt ngào nhất của tuổi học trò

c)

Cái hương vị

d)

Cái hương vị ngọt ngào

52.

Câu tục ngữ: “Chỗ ướt mẹn nằm, chỗ ráo con lăn.” nói lên phẩm chất gì của người phụ nữ:

a)

Yêu thương con.

b)

Lòng yêu thương con và sự hy sinh của người mẹ.

c)

Nhường nhịn, giỏi giang.

d)

Đảm đang, kiên cường và sự hy sinh của người mẹ.

53.

Trong các câu sau đây, câu nào có trạng ngữ bổ sung ý nghĩa chỉ thời gian?

a)

Vì bận ôn bài, Lan không về quê thăm ngoại được.

b)

Để có một ngày trả vui vẻ và bổ ích, chúng em đã chuẩn bị rất chu đáo.

c)

Trong đợt thi đua vừa qua, lớp em đã về nhất.

d)

Bằng đôi chân bền bỉ với thân hình, bồ câu đi từng bước ngắn trong sân.

54.

Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

4 lines
55.

Từ “ai” trong câu nào dưới đây là từ nghi vấn?

a)

Ông ta gặng hỏi mãi nhưng không ai trả lời.

b)

Anh ta đem hoan ấy tặng ai vậy?

c)

Anh về lúc nào mà không báo cho ai biết cả vậy?

d)

Cả xóm này ai mà không biết chú bé lém lỉnh đó!

56.

Câu nào sau đây thuộc kiểu câu kể A là gì?

a)

Ở Trường Sơn, mỗi khi trời nổi gió, cảnh tượng thật là dữ dội.

b)

Tấm và Cám là hai chị em cùng cha khác mẹ.

c)

Khi đó, nhà bách học đã gần bảy chục tuổi.

d)

Mùa thu, tiết trời mát mẻ.

57.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả nam ở mắt b, mắt em bé đen lay láy

b)

mắt bão d, dứa mới chín và im mắt

58.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn có tiếng chứa nguyên âm đôi?

a)

than, trước, sau, chuyên b, đường, bạn, riêng, biển

b)

chuyên, cuộc, kiến, nhiều d, biển, quen, ngược, xuôi

59.

Thành ngữ Hương đồng cỏ nội có ý nghĩa gì?

a)

Mùi của ruộng đồng.

b)

Mùi của ruộng đồng, cây cỏ.

c)

Cảnh vật và hương vị của làng quê nói chung.

d)

Tất cả các đáp án trên.

60.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọng gàng?

4 lines
61.

Trong các từ sau đây, từ nào có tiếng công có nghĩa là: “của chung, của nhà nước”?

4 lines
62.

Từ nào dưới đây kết hợp được với từ “truyền thống”?

a)

Bớt bèo ra bọ b, Lá lành đùm lá rách

b)

Châu chấu đá vôi, Nhặt như nước ốc.

63.

Cụm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cọng rau muống b, đồng ruộng

b)

tiếng vọng d, khí hóa lỏng

64.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Huân chương Kháng chiến b, Huân chương Lao Động

b)

Huân chương chiến công giải phóng d, Huy chương vàng

65.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ trẻ em?

4 lines
66.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

4 lines
67.

Dòng nào dưới đây không phải là câu:

a)

Trên cành cây, ve kêu rả.

b)

Khi em nhìn thấy ánh mắt yêu thương của mẹ.

c)

Hoa đi

68.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

69.

Dòng nào dưới đây không phải là câu:

a)

Trên cành cây, ve kêu rả rích.

b)

Khi em nhìn thấy ánh mắt yêu thương của mẹ.

c)

Hoa đi học.

d)

Bố em đi làm về.

70.

Câu: “Trên sân trường, trong giờ ra chơi, học sinh lớp 5A nô đùa vui vẻ.” Chủ ngữ là:

a)

trên sân trường

b)

trong giờ ra chơi

c)

học sinh

d)

học sinh lớp 5A

71.

Từ ghép nào dưới đây được tạo ra từ cặp tiếng có nghĩa trái ngược nhau?

a)

nông thôn

b)

đoàn kết

c)

đỏ đen

d)

nhân nghĩa

72.

Trong bài “Bầm ơi” anh chiến sĩ nhớ về mẹ trong hoàn cảnh thế nào?

a)

Buổi chiều mùa hè.

b)

Buổi chiều mưa và gió.

c)

Buổi chiều lâm thâm mưa phùn

d)

Buổi chiều mùa đông có gió nồm mưa phùn, thời điểm vào vụ cấy đông ở quê anh.

73.

Tìm nhân vật lịch sử trong đoạn thơ sau: Ainh người quê bản Nà Ngần Tên anh rất đỗi quen thân chúng mình Mười ba tuổi đã hi sinh Gương anh sống mãi trong tình nước non.

a)

Lê Văn Tám

b)

Kim Đồng

c)

Vừ A Dính

d)

Lý Tự Trọng

74.

Điền từ thích hợp để điền vào câu tục ngữ sau: Thuốc đắng dã tật, sự thật mất.....

a)

bạn

b)

tình

c)

lòng

d)

cười

75.

Chọn con vật không có đặc điểm chung với con vật còn lại.

a)

chuột

b)

cú mèo

c)

chó

d)

hổ

76.

Điền cặp từ trái nghĩa vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu tục ngữ sau: ..... cậy cha, .... cậy con ..... không chăm học, .... còn cậy ai.

a)

bé – lớn

b)

trẻ – già

c)

khỏe – yếu

d)

tốt – xấu

77.

Từ nào chỉ sắc độ thấp?

a)

vàng vọt

b)

vàng vàng

c)

vàng hoe

d)

vàng khè

78.

Chủ ngữ trong câu: “Ngày qua, trong sương thuẩmướt và mưa bụi màu đông, những chùm hoa khép miệng đã bắt đầu kết trái.” là:

a)

những chùm hoa

b)

trong sương thuẩmướt và mưa bụi màu đông

c)

những chùm hoa khép miệng

d)

trong sương thuẩmướt

79.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

cây ngay không sợ chết đứng.

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề.

c)

Thẳng như ruột ngựa.

d)

Thuốc đắng dã tật.

80.

Trong đoạn văn: “Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá mền non. Lá bàng đầu xếplại, còn e, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật

4 lines
81.

Trong đoạn văn: “Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá bàng đầu xếp lại, cò ne, dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy.”, tác giả sử dụng biện pháp nghệ thuật nào để miêu tả lá phượng?

a)

so sánh

b)

nhân hóa

c)

so sánh và nhân hóa

d)

điệp từ

82.

Câu: “Ồ, bạn Lan thông minh quá!” biểu lộ cảm xúc gì?

a)

thán phục

b)

ngạc nhiên

c)

đau xót

d)

ngạc nhiên

83.

Câu nào là câu cầu khiến?

a)

Mẹ về rồi!

b)

Mẹ đã về chưa?

c)

Mẹ về đi, mẹ!

d)

A, mẹ về!

84.

Tiếng “trung” trong từ nào có nghĩa là ở giữa?

a)

trung nghĩa

b)

trung thực

c)

trung kiên

d)

trung hiếu

85.

Từ “kén” trong câu “Cô ấy kén lắm.” thuộc từ loại nào?

a)

tính từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

đại từ

86.

Câu nào có trạng ngữ chỉ mục đích?

a)

Vì danh dự của cả lớp, chúng em phải cố gắng học thật giỏi.

b)

Vì bị cảm, Minh phải nghỉ học.

c)

Vì rét, những cây trong vườn sắp lại.

d)

Vì không chú ý nghe giảng, Lan không hiểu bài.

87.

Cặp từ nào dưới đây là cặp từ trái nghĩa?

a)

mênh mông – chật hẹp

b)

mập mạp – gầy gò

c)

mạnh khỏe – yếu ớt

d)

vui tươi – buồn bã

88.

Trật tự các vế câu trong câu ghép: “Sở dĩ thỏ thua rùa là vì thỏ kiêu ngạo.” có quan hệ như thế nào?

a)

Kết quả - nguyên nhân

b)

nguyên nhân – kết quả

c)

điều kiện – kết quả

d)

nhượng bộ

89.

Câu: “Mọc giữa dòng sông xanh một bông hoa tím biếc.” Có cấu trúc thế nào?

a)

chủ ngữ - vị ngữ

b)

trạng ngữ, vị ngữ - chủ ngữ

c)

trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ

d)

vị ngữ - chủ ngữ

90.

Dấu hai chấm trong câu: “Áo dài phụ nữ có hai loại: áo dài tứ thân và áo dài năm thân.” có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu một sự liệt kê

b)

Để dẫn lời nói của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận đứng trước giải thích cho bộ phận đứng sau.

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

91.

Dòng nào dưới đây chưa phải là câu?

a)

Ánh nắng vàng trải nhẹ xuống cánh đồng vàng ngóng.

b)

Chiếc đồng hồ treo trong thư viện trường em.

c)

Trên mặt biển, đoang thuyền đánh cá lướt nhanh.

d)

Cánh đồng rộng mênh mông.

92.

Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép cùng kiểu?

a)

bánh bò, bánh trưng, bánh tét, bánh trái, bánh ít.

b)
93.

Dòng nào dưới đây chứa toàn các từ ghép cùng kiểu?

a)

bánh bò, bánh trưng, bánh tét, bánh trái, bánh ít.

b)

trà tàu, trà đắng, trà Quan Âm, trà thuốc, trà sen.

c)

nước mưa, nước sông, nước suối, nước khoáng, nước non.

d)

kẹo sô-cô-la, kẹo mạch nha, kẹo đậu phộng, kẹo cứng, kẹo mềm.

94.

Hai câu: “Dân tộc ta có một lòng nồng nàn yêu nước. Đó là truyền thống quý báu của ta.” được liên kết với nhau bằng cách nào?

a)

Dùng từng chữ nối.

b)

Dùng từng chữ thay thế và từng chữ nối.

c)

Lặp lại từng chữ.

d)

Dùng từng chữ thay thế.

95.

Từng chữ nào không dùng để chỉ màu sắc của đàn người?

a)

hồng hào

b)

xanh xao

c)

đỏ ối

d)

tươi tắn

96.

Gạch dưới các từ không phải là động từ của mỗi dãy sau:

a)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh.

b)

ngủ, thức, khóc, im, cười, hát.

c)

sợ hãi, hồi hộp, nhỏ nhắn, lo lắng.

97.

Hoàn chỉnh các câu thành ngữ, tục ngữ nói về sự trung thực, thật thà rồi đặt câu với một câu đã hoàn chỉnh đó?

a)

Thật như..........

b)

Ruột để ngoài.........

c)

Cây ngay không sợ chết.............

d)

Thẳng như...............................

98.

Gạch chân dưới các động từ trong các từ in nghiêng dưới đây:

a)

-Nó đang suy nghĩ -Những suy nghĩ của nó rất sâu sắc.

b)

-Tôi sẽ kết luận việc này sau. -Kết luận của anh ấy rất rõ ràng.

c)

-Nam mơ ước trở thành phi công. -Mơ ước của Nam thật viển vông.

d)

-Ngày nghỉ chúng tôi thường cùng nhau tâm sự. -Những tâm sự của câu ấy khiến tôi phải suy nghĩ.

99.

Các từ gạch chân trong các câu dưới đây là từ phức hay từ đơn?

a)

Nam vừa được bố mua cho một chiếc xe đạp.(........................)

b)

Xe đạp nặng quá đạp mỏi cả chân.(......................................)

c)

Vườn nhà em có rất nhiều loại hoa: hoa hồng, hoa cúc, hoa nhài.(................

100.

Nam vừa được bố mua cho một chiếc xe đạp.

4 lines
101.

Xe đạp nặng quá đạp mỏi cả chân.

4 lines
102.

Vườn nhà em có rất nhiều loại hoa: hoa hồng, hoa cúc, hoa nhài.

4 lines
103.

Màu sắc của hoa thật phong phú: hoa hồng, hoa tím, hoa vàng, hoa đỏ.

4 lines
104.

Dòng nào dưới đây là các từ láy?

a)

oa, oa, vời vợi, dadẻ, nghiêng nghiêng, chen chúc, phất phơ, trù trũi, tròn trịa.

b)

vời vợi, phất phơ, nghiêng nghiêng, vàngóng, sáng lòa, trù trũi, tròn trịa.

c)

oaoa, dadẻ, vời vợi, chen chúc, phất phơ, tròn trịa, nhà sàn, trù trũd, oa, oa, dadẻ, vời vợi, nghiêng nghiêng, chen chúc, xanh lam, phất phơ, trù trũi, tròn trịa.

105.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

a)

Đã tản tác những bóng thù hắc ám.

b)

Đẹp vô cùng đất nước của chúng ta.

106.

Xác định chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong các câu sau:

a)

Tôi đang học bài thì Nam đến.

b)

Người được nhà trường biểu dương là tôi.

107.

Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong các câu sau:

a)

Dưới bóng tre xanh, đã từ lâu đời, người dân cày dựng nhà, dựng cửa, vỡ ruộng, khai hoang.

b)

Năm qua, tuy nhiều khó khăn nhưng nhà máy vẫn hoàn thành kế hoạch.

c)

Từ trên một bụi tre cuối làng, vọng lại mấy tiếng chim cu gáy.

d)

Ở phía bờ tây Sông Hồng, những cây bàng xanh biết xòe tán rộng, soi bóng.

108.

Chia các từ sau thành hai nhóm: từ ghép, từ láy.

4 lines
109.

Chủ ngữ trong câu: “Cô Mùa Xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng.” là:

a)

Cô Mùa Xuân

b)

Cô Mùa Xuân xinh tươi

c)

Cánh đồng

110.

Hãy dùng gạch / để tách bộ phận chủ ngữ và bộ phận vị ngữ câu sau: “Những con chim nhạn bay thành đàn trên trời cao, như một đám mây mỏng lướt qua thôn làng, gieo xuống những tiếng kêu mát lành, trong veo sương sớm khiến tim tôi vang lên những câu thơ không nhớ đã thuộc từ bao giờ.”

4 lines
111.

Xác định nội dung của câu ca dao sau đây: “Ruộng ai để cỏ mọc đầy Bỏ hoang chả cấy, chả cày uổng chưa?”

a)

Thể hiện quyết tâm lao động trong sản xuất.

b)

Chê người lười lao động

c)

Nhắc nhở người ta nhớ ơn người lao động.

d)

Khuyên người nông dân chăm chỉ cấy cày.

112.

Từ “lững thững” trong câu: “Những chú trâu lững thững bước trên đường làng.” thuộc loại từ nào?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

113.

Câu: “Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống uể oải.” Không sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

so sánh

b)

diễn giải

c)

nhân hóa

d)

phân tích

114.

Câu: “Xuân về, cây cối, hoa lá, chim muông như bừng tỉnh sau giấc ngủ đông.” Thuộc câu kể:

a)

Ai thế nào?

b)

Là làm gì?

c)

Là làm sao?

d)

Là cái gì?