NEW
Font size
Worksheetstừ vựng 43-44
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
ゆしゅつ
nhập khẩu
xuất khẩu
tăng lên
giảm xuống
ゆしゅつがふえます
xuất khẩu tăng lên
nhập khẩu tăng lên
xuất khẩu giảm xuống
nhập khẩu giảm xuống
ゆしゅつ が へります
xuất khẩu tăng
nhập khẩu tăng
xuất khẩu giảm
nhập khẩu giảm
ゆにゅう
xuất khẩu
nhập khẩu
tăng
giảm
ゆにゅう が ふえます
nhập khẩu tăng
nhập khẩu giảm
xuất khẩu tăng
xuất khẩu giảm
ゆにゅう が へります
nhập khẩu tăng
nhập khẩu giảm
xuất khẩu tăng
xuất khẩu giảm
ねだん
giá cả
cầu thang
cầu thang ngủ
giá trị
ねだん が あがります (上がります)
tăng giá
giá tăng
giảm giá
giá giảm
ねだん が さがります (下がります)
giá tăng
tăng giá
giá giảm
giảm giá
ひも
sợi dây
gò má
cái cưa
cành cây
ひも が きれます (切れます)
làm đứt dây
dây bị đứt
cắt dây
xắt dây
ボタン
cái dây
cái cúc, cái nút
cái dây
cái quần
ボタン が とれる
cái nút bị tuột
làm tuột cái nút
cắt cái nút
lấy cái nút
にもつ が おちます
đánh rơi hành lí
hành lí bị rơi
chất hành lí
hành lí được chất
ガソリン
xăng
dầu
nước
mì ăn liền
ガソリン が なくなります
xăng bị hết
xe bị chết máy
làm hết xăng
bơm xăng
じょうぶ
bền
không sao
không bền
có sao
へん
kỳ quặc
tiếng
âm
nhạc
しあわせ 幸せ
buồn
vui
đau khổ
hạnh phúc
うまい
ngon
dở
cũng được
tàm tạm
まずい
ngon
dở
cũng được
tàm tạm
つまらない
chán, nhạt
cô đơn
thú vị
ngon
だんぼう
thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa chế độ sưởi
thiết bị làm nóng
thiết bị làm lạnh
thiết bị làm ẩm
れいぼう
thiết bị làm mát, máy điều hòa chế độ làm mát
thiết bị làm đông
thiết bị làm ẩm
thiết bị làm ấm
センス
có gu, có khiếu
có giác quan nhạy bén
có khả năng tư duy
nhạy bén
かいいん
hội viên
nhân viên công ty
người trong xã hội
ủy viên
てきとう
thích hợp
yêu cầu
dự đoán
tương
ねんれい
kinh nghiệm
năm sinh
tuổi
năm tuổi
しゅうにゅう
thu nhập
xuất khẩu
nhập khẩu
tiền lương
ぴったり
bất ngờ
thú vị
vừa vặn
vừa kịp
そのうえ
hơn thế
sau đó
do đó
vì vậy
ばら
hoa hồng
hoa lan
hoa cúc
hoa huệ
ドライブ
lái xe
tua vít
con ốc
con vít
なく (なきます)
khóc
làm mất
làm rơi
cười
わらう (わらいます)
khóc
nhặt
cười
trả tiền
かわく
khô
làm khô
ướt
làm ướt
ぬれる (ぬれます)
khô
làm khô
ướt
làm ướt
すべる
khô
ướt
ngã
trượt
事故
じこ
ことこ
じしょう
ことしょう
事故 が おきます
gây ra tai nạn
tai nạn xảy ra
xảy ra hư hỏng
hư hỏng xảy ra
ちょうせつする
điều tiết
điêu khắc
thời tiết
tiết học
あんぜん
an toàn
nguy hiểm
vững chắc
sức khỏe
ていねい
lịch sự, cẩn thận
quy tắc
chuẩn mực
tác phong
こまかい
chi tiết, tỉ mỉ
rõ ràng
thận trọng
nghiêm túc
こい
nồng, đậm
dày
nhạt
mỏng
うすい
nhạt
đậm
dày
mỏng
くうき
không khí
sân bay
máy bay
thức ăn
なみだ
nước mũi
nước mắt
nước cam
nước giếng
わしょく
món Trung
món Nhật
món Âu
món Úc
ようしょく
món Trung
món Âu
món Ấn
món Úc
おかず
thức ăn kèm
đồ ăn cho động vật
đồ ăn nhanh
cháo
はんぶん
phân nửa
một phần
một ít
gấp rưỡi
シングル
phòng đơn
phòng đôi
phòng vip
phòng ngủ
ツイン
phòng đơn
phòng đôi
phòng ngủ
phòng khách
たんす
tủ đựng quần áo
đồ tẩy trang
tủ lạnh
kệ
せんたくもの
quần áo giặt
giặt quần áo
máy giặt
giặt tay
りゆう
lí do
tự do
do dự
nguyên lí
ショート
kiểu ngắn
kiểu dài
kiểu lửng
kiểu rộng
カット
cắt
sẻ
ôm
cái cốc
シャンプー
gội đầu
tắm rửa
lau người
nhảy
いやがる
không thích
yêu
hận
cay
じゅんじょ
thứ tự
chia tay
thuận lợi
bất cập
ひょうげん
phát ngôn
ngôn ngữ
cách diễn đạt
hoạt ngôn
わかれます ( 別れます)
kết hôn
li hông
hòa giải
chia tay
えんぎがわるい
không may
may
xin lỗi
chuẩn bị
あやまる
xin lỗi, nhận
cảm ơn
chúc mừng
tổ chức
じこにあう
gặp tai nạn
gặp người quen
gặp khách
gặp sếp
しんじる
tin tưởng
khó tin
vị tha
hủy bỏ
よういする
chuẩn bị
sắp xếp
hủy bỏ
cố ý
キャンセルする
chuẩn bị
hủy bỏ
tin tưởng
thuận lợi
