wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra bảng cửu chương cho Bông thối

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

2 × 3 = ?

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

2.

3 × 5 = ?

a)

25

b)

15

c)

24

d)

12

3.

4 × 7 = ?

4 lines
4.

6 × 8 = ?

a)

24

b)

48

c)

42

d)

56

5.

9 × 2 = ?

a)

18

b)

48

c)

16

d)

9

6.

5 × 5 = ?

4 lines
7.

8 × 3 = ?

a)

24

b)

21

c)

28

d)

32

8.

7 × 7 = ?

4 lines
9.

2 × 9 = ?

4 lines
10.

4 × 6 = ?

a)

16

b)

24

c)

23

d)

42

11.

3 × 4 = ?

4 lines
12.

6 × 9 = ?

a)

54

b)

56

c)

63

d)

15

13.

8 × 5 = ?

4 lines
14.

7 × 8 = ?

a)

24

b)

42

c)

56

d)

65

15.

9 × 9 = ?

4 lines
16.

10 × 3 = ?

4 lines
17.

9 x 5 = ?

4 lines
18.

10 : 4 = ?

a)

2

b)

6

c)

40

d)

Không có đáp án đúng

19.

5 × 10 = ?

4 lines
20.

7 × 6 = ?

a)

42

b)

45

c)

24

d)

56

21.

9 × 8 = ?

a)

72

b)

27

c)

15

d)

1

22.

8 : 8 = ?

a)

0

b)

1

c)

16

d)

Không có đáp án đúng

23.

6 × 10 = ?

a)

16

b)

26

c)

60

d)

06

24.

10 × 10 = ?

4 lines
25.

3 × 7 = ?

a)

24

b)

21

c)

27

d)

28

26.

2 × 8 = ?

4 lines
27.

4 × 9 = ?

4 lines
28.

5 × 6 = ?

4 lines
29.

3 × 6 = ?

4 lines
30.

8 × 9 = ?

4 lines
31.

6 ÷ 2 = ?

a)

8

b)

3

c)

4

d)

2

32.

15 ÷ 3 = ?

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

33.

35 ÷ 7 = ?

a)

3

b)

1

c)

5

d)

8

34.

24 ÷ 6 = ?

4 lines
35.

40 ÷ 8 = ?

4 lines
36.

16 ÷ 9 = ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

Không có đáp án đúng

37.

20 ÷ 5 = ?

a)

4

b)

5

c)

45

d)

Không có đáp án đúng

38.

10 ÷ 2 = ?

4 lines
39.

28 ÷ 3 = ?

a)

7

b)

9

c)

8

d)

Không có đáp án đúng

40.

27 ÷ 9 = ?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

Không có đáp án đúng

41.

49 ÷ 7 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

Không có đáp án đúng

42.

36 ÷ 6 = ?

4 lines
43.

30 ÷ 10 = ?

a)

4

b)

12

c)

14

d)

3

44.

16 ÷ 4 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

12 ÷ 2 = ?

4 lines
46.

14 ÷ 7 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

32 ÷ 8 = ?

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

48.

25 ÷ 5 = ?

a)

8

b)

4

c)

5

d)

6

49.

45 ÷ 9 = ?

a)

8

b)

4

c)

5

d)

6

50.

50 ÷ 10 = ?

4 lines
51.

28 ÷ 7 = ?

a)

9

b)

3

c)

8

d)

4

52.

9 ÷ 3 = ?

a)

9

b)

2

c)

8

d)

Không có đáp án đúng

53.

9 ÷ 2 = ?

a)

8

b)

10

c)

Không có đáp án đúng

54.

63 ÷ 9 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

18 ÷ 6 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

3

56.

72 ÷ 8 = ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

57.

54 ÷ 9 = ?

a)

6

b)

7

c)

Không có đáp án đúng

58.

12 ÷ 4 = ?

4 lines
59.

81 ÷ 9 = ?

4 lines
60.

70 ÷ 10 = ?

4 lines
61.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

3 × 8 … 24

4 lines
62.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

7 × 7 … 50

4 lines
63.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

9 × 6 … 56

4 lines
64.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

6 × 5 … 30

4 lines
65.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

64 ÷ 8 … 7

4 lines
66.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

25 ÷ 5 … 4

4 lines
67.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

48 ÷ 6 … 9

4 lines
68.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

15 × 2 … 25

4 lines
69.

Điền dấu: <, >, = vào chỗ chấm

100 ÷ 10 … 10

4 lines
70.

Mỗi hộp có 5 cái bánh. 4 hộp có bao nhiêu cái bánh?

a)

9

b)

1

c)

20

d)

24

71.

Một con gà có 2 chân. 7 con gà có mấy cái chân?

a)

12

b)

15

c)

14

d)

2

72.

Mỗi quyển vở giá 5 nghìn đồng

4 lines
73.

Mỗi hộp có 5 cái bánh. 4 hộp có bao nhiêu cái bánh?

a)

9

b)

1

c)

20

d)

24

74.

Một con gà có 2 chân. 7 con gà có mấy cái chân?

a)

12

b)

15

c)

14

d)

2

75.

Mỗi quyển vở giá 5 nghìn đồng. Mua 6 quyển thì hết bao nhiêu tiền?

4 lines
76.

Có 9 bàn học, mỗi bàn 2 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh?

4 lines
77.

Một cái kẹo giá 3 nghìn đồng. Với 15 nghìn đồng mua được mấy cái kẹo?

a)

46

b)

45

c)

30

d)

5

78.

Mẹ có 18 quả cam, chia đều cho 6 giỏ. Mỗi giỏ có bao nhiêu quả cam?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

79.

Có 21 cái ghế, chia đều cho 7 lớp. Mỗi lớp có bao nhiêu ghế?

4 lines
80.

Một xe chở được 9 bao gạo. 5 xe chở được bao nhiêu bao gạo?

a)

35

b)

45

c)

46

d)

50

81.

Một quyển sách có 8 trang. 9 quyển như thế có bao nhiêu trang?

4 lines
82.

Một con bò uống 6 lít nước mỗi ngày. 7 ngày bò uống bao nhiêu lít nước?

a)

45

b)

42

c)

49

d)

56

83.

Có 20 quả táo chia đều cho 5 bạn. Mỗi bạn được mấy quả?

4 lines
84.

36 viên bi được chia đều cho 9 túi. Mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

a)

4

b)

7

c)

8

d)

9

85.

Một đội bóng có 11 cầu thủ. 2 đội bóng có tất cả bao nhiêu cầu thủ?

4 lines
86.

Mỗi hộp có 6 chiếc bút. 4 hộp có tất cả bao nhiêu chiếc bút?

a)

24

b)

42

c)

12

d)

Không có đáp án đúng

87.

Cô giáo có 27 bông hoa, chia đều cho 9 học sinh. Mỗi em được mấy bông?

4 lines
88.

Một lọ hoa có 7 bông. 3 lọ như vậy có bao nhiêu bông?

4 lines
89.

Một gói kẹo có 10 viên. 6 gói có tất cả bao nhiêu viên kẹo?

a)

Không có đáp án đúng

b)

2

c)

60

d)

16

90.

Có 30 quyển truyện, chia đều cho 6 học sinh. Mỗi bạn được mấy quyển?

4 lines
91.

Một cái bánh giá 5 nghìn đồng. Mua 9 cái thì hết bao nhiêu tiền?

4 lines
92.

Mỗi ngày An đọc 4 trang sách. Trong 9 ngày An đọc được bao nhiêu trang?

4 lines