WorksheetsBÀI 5 - HSK5 TIÊU CHUẨN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
天然
/tiănrán/ tt. tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
/tianran/ tt. nhân tạo, (thuộc) nhân tạo
/tianran/ tt. nhân văn, (thuộc) văn hóa
/tianran/ tt. hiện đại, (thuộc) hiện đại
埋
/mái/ đgt. chôn
/mái/ đgt. đào
/mái/ đgt. tìm
/mái/ đgt. xây
冲
/chōng/ đgt. xông thẳng lên
/chōng/ đgt. chạy nhanh
/chōng/ đgt. đứng yên
/chōng/ đgt. quay lại
记载
/jìzăi/ đgt. ghi chép, ghi lại
/jìzài/ đgt. ghi nhớ, nhớ lại
/jìzǎi/ đgt. ghi chép, lưu trữ
/jìzài/ đgt. ghi chú, ghi lại thông tin
广大
/guăngdà/ tt. rộng, rộng lớn
/xiǎo/ tt. nhỏ, bé
/zhōng/ tt. vừa, trung bình
/gāo/ tt. cao, lớn
济南
/Jǐ'nán/ Tế Nam (thủ phủ của tỉnh Sơn Đông)
/Běijīng/ Bắc Kinh (thủ đô của Trung Quốc)
/Shànghǎi/ Thượng Hải (thành phố lớn nhất Trung Quốc)
/Guǎngzhōu/ Quảng Châu (thành phố phía Nam Trung Quốc)
珍珠
/zhēnzhū/ dt. ngọc trai, trân châu
/zhēnzhū/ dt. ngọc bích, trân châu
/zhēnzhū/ dt. ngọc lục bảo, trân châu
/zhēnzhū/ dt. ngọc hoàng, trân châu
诗
/shī/ dt. thơ
/shī/ dt. nhạc
/shī/ dt. họa
/shī/ dt. văn
文字
/wénzì/ dt. văn tự (ngôn ngữ viết)
/zìwén/ dt. chữ viết
/wénhuà/ dt. văn hóa
/zìyǔ/ dt. ngôn ngữ chữ
充满
/chōngmăn/ đgt. chan chứa, tràn ngập
/zhōngmǎn/ đgt. đầy đủ, trọn vẹn
/chōngfèn/ đgt. tràn đầy, đầy ắp
/chōngzú/ đgt. đủ, thỏa mãn
表面
/biăomiàn/ dt. bề mặt, phía ngoài
/shìjiè/ dt. thế giới
/shū/ dt. sách
/zìrán/ dt. tự nhiên
悠久
/yōujiŭ/ tt. lâu đời
/shíjiān/ tt. thời gian
/zhǎngqī/ tt. dài hạn
/jìshù/ tt. kỹ thuật
描写
/miáoxiě/ đgt. miêu tả
/xiě/ viết
/miáo/ miêu tả
/zhāng/ chương
抢
/qiăng/ đgt. cướp, cướp đoạt
/qiăng/ đgt. cho đi
/qiăng/ đgt. nhận lại
/qiăng/ đgt. tìm kiếm
善良
/shànliáng/ tt. lương thiện, tốt bụng
/hǎo/ tt. tốt
/lè/ tt. vui vẻ
/bù hǎo/ tt. không tốt
赞美
/zànměi/ đgt. ca ngợi, ca tụng
/zànměi/ đgt. chỉ trích, phê bình
/zànměi/ đgt. bỏ qua, lờ đi
/zànměi/ đgt. khinh thường, xem thường
救
/jiù/ đgt. cứu, cứu giúp
/jiù/ đgt. học, học tập
/jiù/ đgt. ăn, ăn uống
/jiù/ đgt. đi, di chuyển
独特
/dútè/ tt. đặc biệt, riêng biệt
/tèzhì/ tt. thông thường, bình thường
/tèshū/ tt. đặc trưng, riêng có
/pǔtōng/ tt. phổ thông, thông dụng
感激
/gănjī/ đgt. cảm kích, biết ơn
/xǐhuān/ đgt. thích
/hǎo/ đgt. tốt
/bù hǎo/ đgt. không tốt
玉
/yù/ dt. ngọc thach
/jù/ dt. ngọc trai
/lù/ dt. đá quý
/tù/ dt. kim cương
