wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức mạng máy tính

Total questions: 40

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo phạm vi hoạt động, các mạng có thể chia thành

a)

Mạng bộ phận và mạng diện rộng.

b)

Mạng cục bộ và mạng toàn cầu.

c)

Mạng cục bộ và mạng diện rộng.

d)

Mạng bộ phận và mạng toàn cầu

2.

Local Area Network, viết tắt là LAN là

a)

Mạng không gian hẹp.

b)

Mạng bộ phận.

c)

Mạng cục bộ.

d)

Mạng địa phương.

3.

Wide Area Network, viết tắt là WAN là

a)

Mạng diện rộng.

b)

Mạng toàn cầu.

c)

Kết nối vệ tinh.

d)

Kết nối cơ sở.

4.

Mạng diện rộng được hình thành bằng cách

a)

Liên kết các LAN.

b)

Liên kết các LAN hay các máy tính đơn lẻ.

c)

Kết nối chung tín hiệu vệ tinh.

d)

Sử dụng chung Internet.

5.

Internet là

a)

Mạng diện rộng có quy mô toàn cầu.

b)

Mạng diện rộng duy nhất trên thế giới.

c)

Mạng cục bộ có quy mô rất lớn.

d)

Mạng cục bộ có quy mô toàn cầu.

6.

Internet thuộc quyền sở hữu của

a)

Một vài cơ quan quản lý phi lợi nhuận.

b)

Không của riêng ai.

c)

Các nước trên thế giới.

d)

Tập đoàn Google.

7.

Trong mạng máy tính, bộ định tuyến dùng để

a)

Lưu trữ dữ liệu của từng LAN.

b)

Chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

c)

Kết nối các LAN với nhau.

d)

Kết nối dữ liệu của các LAN với nhau.

8.

Nguyên lí hoạt động của bộ định tuyến là

a)

Chỉ chuyển tiếp dữ liệu trong nội bộ LAN.

b)

Kết nối các LAN với nhau bằng Internet.

c)

Kết nối các LAN với nhau theo thứ tự từ gần đến xa.

d)

Nếu địa chỉ nơi nhận của dữ liệu không có trong LAN thì nó gửi theo cổng Internet.

9.

Internet có ảnh hưởng tới lĩnh vực nào của đời sống xã hội

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Giao tiếp cộng đồng.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

10.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn

4 lines
11.

tới lĩnh vực nào của đời sống xã hội

a)

Giáo dục.

b)

Kinh tế - xã hội.

c)

Giao tiếp cộng đồng.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

12.

Việc chia sẻ các tài nguyên mạng theo nhu cầu qua Internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là

a)

Dịch vụ số.

b)

Dịch vụ điện toán đám mây.

c)

Dịch vụ điện toán số.

d)

Dịch vụ big data.

13.

Người ta chia phần mềm thành hai nhóm

a)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm nền tảng.

b)

Phần mềm dịch vụ và phần mềm nền tảng.

c)

Phần mềm ứng dụng và phần mềm lưu trữ.

d)

Phần mềm lưu trữ và phần mềm nền tảng.

14.

SaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm lưu trữ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

15.

PaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê phần mềm dịch vụ.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

16.

IaaS là viết tắt của

a)

Việc cho thuê phần mềm ứng dụng.

b)

Việc cho thuê cơ sở dữ liệu.

c)

Việc cho thuê nền tảng.

d)

Việc cho thuê hạ tầng.

17.

Đâu là loại dịch vụ chủ yếu của điện toán đám mây

a)

SaaS.

b)

PaaS.

c)

IaaS.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

18.

Đâu không phải lợi ích của dịch vụ đám mây

a)

Tính mềm dẻo và độ sẵn sàng cao.

b)

Chất lượng cao.

c)

Bảo mật cao.

d)

Kinh tế hơn.

19.

Phạm vi sử dụng của Internet là

a)

Trong gia đình.

b)

Trong từng quốc gia.

c)

Chỉ ở trên máy tính và điện thoại.

d)

Toàn cầu.

20.

Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào

a)

Local Area.

b)

Local Arian Network.

c)

Lome Area Network.

d)

Local Area Network.

21.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi

a)

Lớn.

b)

Nhỏ.

c)

Trong một quốc gia.

d)

Trên toàn thế giới.

22.

Mạng LAN là mạng kết nối dùng trong phạm vi

a)

Lớn.

b)

Nhỏ.

c)

Trong một quốc gia.

d)

Trên toàn thế giới.

23.

Tên tiếng Anh của điện toán đám mây là

a)

Cloud Computing.

b)

Zoom Cloud Meeting.

c)

Google Meet.

d)

Gmail.

24.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về mạng LAN

a)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực trếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu.

b)

Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ.

c)

Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng.

d)

Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi.

25.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về Internet

a)

Internet do Liên hợp quốc quản lí.

b)

Internet được hình thành tự phát…

c)

Mỹ là quốc gia sở hữu Internet…

d)

Internet không có chủ nhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức, cá nhân tự nguyện tham gia thông qua nhà cung cấp dịch vụ.

26.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về dịch vụ đám mây

a)

SMS là dịch vụ đám mây.

b)

Báo điện tử đăng tin tức là dịch vụ đám mây.

c)

Web-mail (thư điện tử trên giao diện web) là dịch vụ đám mây.

d)

Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào đều là dịch vụ đám mây.

27.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về IoT

a)

IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận tín hiệu.

b)

IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động.

c)

IoT là mạng của các máy tính, nhằm trao đổi dữ liệu.

d)

IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh qua Internet toàn cầu.

28.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

Vô số.

29.

Điện thoại thông minh đ

4 lines
30.

Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

Vô số.

31.

Điện thoại thông minh được kết nối Internet bằng cách

a)

Không thể kết nối.

b)

Cả C và D đều đúng.

c)

Qua dịch vụ 3G, 4G, 5G.

d)

Kết nối gián tiếp qua wifi.

32.

Mạng LAN có phạm vi địa lí … mạng WAN

a)

Bằng hoặc lớn hơn.

b)

Lớn hơn.

c)

Bằng.

d)

Bé hơn.

33.

Các LAN có thể kết nối với nhau thông qua thiết bị

a)

Switch.

b)

Hub.

c)

Router.

d)

Mạng Internet.

34.

Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm nền tảng.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Phần mềm giao tiếp.

35.

Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực

a)

Tất cả các đáp án dưới đây đều đúng.

b)

Smart home.

c)

Smart car.

d)

Smart watch.

36.

Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google Drive là thuê

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm.

c)

Phần cứng.

d)

Hạ tầng dịch vụ.

37.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì

a)

Mediafire.

b)

OneDrive.

c)

Google Drive.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

38.

Đâu là nhà mạng cung cấp dịch vụ Internet tại Việt Nam

a)

Viettelco.

b)

FPT Telecom.

c)

CMC Telecom.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

39.

Máy tính kết nối với nhau để

a)

Chia sẻ mạng.

b)

Cả C và D đều đúng.

c)

Chia sẻ các thiết bị.

d)

Trao đổi dữ liệu.

40.

Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN

a)

Tòa nhà.

b)

Cơ quan.

c)

Nhà riêng.

d)

Quận/huyện.