Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp số

Total questions: 91

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A={1; 3; 4; 5; 7; 8}, tập hợp con của A là:

a)

B = {0; 3; 4; 5; 8}

b)

C = {1; 3; 4; 5; 8}

c)

D = {2; 3; 4; 5; 7; 8}

d)

B={1; 3 ; 4; 6; 7; 8}

2.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Cho tập hợp E ={1;4;7;10;...;49}. Chỉ ra tính chất đặc trưng của E?

a)

E = { n∈Nn\in N | 1≤n≤491\le n\le49 }

b)

E = { nn | 1<n≤49, n=3k+1, k∈N1<n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N }

c)

E = { nn | 1≤n≤49, n=3k+1, k∈N, k≤161\le n\le49,\ n=3k+1,\ k\in N,\ k\le16 }

d)

E = { nn | 1≤n≤49, n=3k, k∈N1\le n\le49,\ n=3k,\ k\in N }

4.

Cho A = {1;2;3;4;5} và B = {3;4;5}. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

A. A⊂B

b)

B. B⊂A

c)

C. B∈A

d)

D. A∈B

5.

Cho M = {0;2;4;6;8} . Chọn câu sai?

a)

A. {2;4}⊂M

b)

B. 0⊂M

c)

C. 2∈M

d)

D. 7∉M

6.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

7.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

8.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   x∈Ax\in A                  (II)   {x}∈A\left\{x\right\}\in A    

(III)  x⊂Ax\subset A                 (IV)   {x}⊂A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

9.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Tập B có

a)

16 tập hợp con

b)

15 tập hợp con

c)

32 tập hợp con

d)

30 tập hợp con

10.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x≤92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2≤x<92\le x<9 }

11.

Câu 1: Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

2 ∉ A2\ \notin\ A

b)

5 ∈ A5\ \in\ A

c)

9 ∈ A9\ \in\ A

d)

10 ∉ A10\ \notin\ A

12.

Câu 3: Viết tập hợp H các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Chọn đáp án đúng? ̣ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

H = { 1; 3; 5; 7; 9}

b)

H = { x | x là số tự nhiên, x<10}

c)

H = { 0;2; 4; 6; 8}

d)

H = { x | x là số tự nhiên lẻ, x<10}

13.

Câu 2: Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5. CHọn đáp án đúng?

a)

M = { 0, 1, 2, 3, 4 }

b)

M = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}

c)

M = { 0; 1; 2; 3; 4 }

d)

M = { 1; 2; 3; 4 }

14.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

15.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

16.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

17.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

18.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

19.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

20.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

21.
a)

Một

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23

23.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

(a)  

24.

Làm tròn số 1,3765 đến số thập phân thứ ba ta được số:

(a)  

25.

Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là:

a)

N

b)

Q

c)

Z

26.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

27.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

28.

an.a2=?a^n.a^2=?  

a)

11  

b)

an+2a^n+2  

c)

a 2+na^{\ 2+n}  

d)

a2na^{2n}  

29.

xm . xn=?x^m\ .\ x^n=?  

a)
b)
c)
d)
30.

xm : xn = ? x^m\ :\ x^n\ =\ ?\  

a)
b)
c)
d)
31.

(−3)6: (−3)4=?\left(-3\right)^6:\ \left(-3\right)^4=?  

a)

(−3)3\left(-3\right)^3  

b)

323^2  

c)

343^4  

d)

−3-3  

32.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

∈; ∈\in;\ \in

b)

∈;⊂\in;\subset

c)

⊂;⊂\subset;\subset

33.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

34.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  4−5\frac{4}{-5}  

a)

810\frac{8}{10}  

b)

−410\frac{-4}{10}  

c)

−810\frac{-8}{10}  

d)

−85\frac{-8}{5}  

35.

Chọn đáp án đúng

a)

−14>0-\frac{1}{4}>0  nên  −14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

−14≥0-\frac{1}{4}\ge0  nên  −14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

−14≤0-\frac{1}{4}\le0  nên  −14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

−14<0-\frac{1}{4}<0  nên  −14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

36.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

37.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = −0,5-0,5   và y =  −34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x ≤\le  y

c)

x > y

d)

x ≥\ge  y

38.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

39.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

40.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b ∈Z; b ≠ 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

41.

Sắp xếp các số hữu tỉ  −0,25; 12; −0,5; −9−25; −98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

−0,25; 12; −0,5; −9−25; −98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

−0,25; −0,5; −9−25; −98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

−98;−0,25; 12; −0,5; −9−25\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

−98; −0,5; −0,25; −9−25; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

42.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là

a)
b)
c)
43.

x=ab∈Qx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

a,b ∈R, b≠0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

a,b∈N,b≠0a,b\in N,b\ne0  

c)

a,b∈Z,b≠0a,b\in Z,b\ne0  

d)

a,b∈Q,b≠0a,b\in Q,b\ne0  

44.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

45.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

46.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

47.

Điền kí hiệu ( ∈;∉;⊂\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

−13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

∉\notin  

b)

⊂\subset  

c)

∈\in  

48.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

∈; ∈\in;\ \in

b)

∈;⊂\in;\subset

c)

⊂;⊂\subset;\subset

49.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

50.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = −0,5-0,5   và y =  −34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x ≤\le  y

c)

x > y

d)

x ≥\ge  y

51.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

−23 -\frac{2}{3\ }

c)

4−5\frac{4}{-5}

d)

0−9 \frac{0}{-9\ }

52.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ dương

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

53.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

54\frac{5}{4} là

a)
b)
c)
54.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

−3∈ N-3\in\ N

b)

−3∉Z-3\notin Z

c)

−3∉Q-3\notin Q

d)

N⊂Z⊂QN\subset Z\subset Q

55.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

56.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

57.

Số tự nhiên khác 0 còn được gọi là số gì?

a)

Không phải là số nguyên âm cũng không phải là số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

c)

Số nguyên dương

d)

Số nguyên âm và số nguyên dương

58.

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là gì?

a)

Z

b)

N

c)

R

d)

I

59.

Tập hợp số nguyên gồm:

a)

Số nguyên âm

b)

số nguyên dương

c)

số thập phân

d)

số 0

60.

Số 0 không phải là số nguyên âm, cũng không phải là số nguyên dương đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Đâu là những cách viết đúng của 1 số nguyên dương

a)

5

b)

-5

c)

+5

62.

Các khẳng định sau là đúng hay sai?

(a)−16∈Z\left(a\right)-16\in Z   (b)−20∉N\left(b\right)-20\notin N  

a)

a đúng b đúng

b)

a sai b sai

c)

a đúng b sai

d)

a sai b đúng

63.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Số 0 không phải là số nguyên

b)

Số 0 là 1 số nguyên âm

c)

Số 0 là 1 số nguyên dương

d)

Số 0 là 1 số nguyên

64.

Chọn các đáp án sai:

a)

Z={0;1;2;3;4;...}

b)

Z={...;-2;-1;0;1;2;3;4;...}

c)

Z={...;-4;-3;-2;-1;0}

d)

Z={...;-2;-1;1;2;3;4;...

65.

Cho E = {− 4; 2; 0; − 1; 7; − 2021}. Viết tập hợp D gồm các phần tử thuộc E và là số nguyên âm.

a)

D = {− 4; 2; − 1}

b)

D = {−4 ; − 1; − 2021}

c)

D = {− 1; 7; 2021}

d)

D = {2; 0; 7}

66.

Điểm cách -1 ba đơn vị theo chiều âm là:

a)

2

b)

4

c)

-4

d)

-3

67.

Điểm - 3 cách điểm 4 theo chiều dương bao nhiêu đơn vị?

a)

7

b)

9

c)

2

d)

5

68.

Số đối của 8 là:

a)

-8

b)

0

c)

8

d)

16

69.

Cho tập hợp A = {-2; 0; 3; 6} . Tập hợp B gồm các phần tử là số đối của các phần tử trong tập hợp A là:

a)

B = {-2; 0; -3; -6}

b)

B = {2; 0; 3; 6}

c)

B = {-6; -3; 0; 2}

d)

B = {-2; 0; 3; 6}

70.

Cho các số: 8; 15; – 25;  – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: 

a)

8; 15; – 25; – 56; 0 

b)

0; 8; 15; – 25; – 56 

c)

– 56; – 25; 15; 8; 0 

d)

– 56 ; – 25; 0; 8; 15 

71.

Có bao nhiêu số nguyên nằm giữa – 4 và 5 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

72.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

73.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

74.

Trong cách xếp sau theo thứ tự tăng dần, cách xếp nào đúng?

a)

0; -20; -15; -12;8

b)

-15; -12; -20; 0;8

c)

8; 0; -12; -15; -20

d)

-20; -15; -12; 0;8

75.

Mọi số nguyên đều là số tự nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Tập hợp các số nguyên được kí hiệu là gì?

a)

Z

b)

N

c)

R

d)

I

78.

Cho các số: 8; 15; – 25;  – 56; 0. Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự tăng dần ta được: 

a)

8; 15; – 25; – 56; 0 

b)

0; 8; 15; – 25; – 56 

c)

– 56; – 25; 15; 8; 0 

d)

– 56 ; – 25; 0; 8; 15 

79.

Có bao nhiêu số nguyên nằm giữa – 4 và 5 là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

80.

Cho các số nguyên: 2, -17, 5, 1, -2, 0.

Các số trên được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

5, 2, 1, 0, -2, -17

b)

-17, -2, 0, 1, 2, 5

c)

-17, -2, 1, 2, 0, 5

d)

5, 1, 0, -2, 2, -17

81.

Điểm P cách điểm  −1-1  là  33  đơn vị theo chiều âm nên điểm P biểu diễn số:


a)

−3-3  

b)

33  

c)

22  

d)

−4-4  

82.

Điểm Q cách điểm  −1-1  là  33  đơn vị theo chiều dương nên điểm Q biểu diễn số:

a)

33  

b)

−3-3  

c)

22  

d)

−4-4  

83.

Điểm R cách điểm  11  là  33  đơn vị theo chiều âm nên điểm R biểu diễn số:

a)

44  

b)

−2-2  

c)

33  

d)

−3-3  

84.

Số đối của  77   là:




(a)  

85.

Số đối của −11-11  là:




(a)  

86.

Số đối của 00  là:



(a)  

87.

Mỗi số nguyên đều gồm 2 phần:

a)

Phần đầu, phần đuôi

b)

Phần trước, phần sau

c)

Phần dấu, phần số

d)

Phần trước, phần số

88.

Chọn cách làm đúng khi so sánh 2 số nguyên âm

a)

Số nguyên âm nào có phần số lớn hơn thì số đó bé hơn

b)

Số nguyên âm nào có phần số bé hơn thì số đó bé hơn

c)

Số nguyên âm nào có phần số lớn hơn thì số đó bé hơn

d)

So sánh giống so sánh số tự nhiên

89.

Số nguyên âm bé nhất có 3 chữ số là:

a)

-100

b)

-999

90.

Số nguyên âm lớn nhất là:

a)

-10000000

b)

-1

91.

Giữa -5 và -1 có bao nhiêu số nguyên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4