wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình và CSDL

Total questions: 51

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 13: trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là

a)

Hàm toán học.

b)

Biểu thức quan hệ.

c)

Biểu thức số học.

d)

Biểu thức logic.

2.

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

b)

Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

d)

Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

3.

Câu 16: Chương trình con là

a)

Một bộ phận của cả chương trình, thực hiện một bài toán nhỏ.

b)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó trong tổng số việc để giải một bài toán phức tạp.

c)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một việc nào đó được đặt tên.

d)

Một đoạn câu lệnh thực hiện một phần việc trong cả chương trình.

4.

Câu 32: Bước kiểm thử, chạy và hiệu chỉnh chương trình là

a)

Lựa chọn cách tổ chức dữ liệu và sử dụng ngôn ngữ lập trình để điễn đạt đúng thuật toán.

b)

Xác định những giá trị đã cho và mối quan hệ giữa chúng.

c)

Tìm thuật toán dựa trên bước xác định bài toán, dựa trên mối quan hệ giữa các đại lượng đã cho với những giá trị cần tìm, đồng thời xác định cách tổ chức dữ liệu có thể sử dụng tương ứng với thuật toán đó.

d)

Dùng các bộ dữ liệu khác nhau để kiểm thử và hiệu chỉnh chương trình.

5.

Câu 9: Trường em có CSDL dùng để quản lí việc mượn và trả sách tại thư viện. Hãy chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

Việc rú

6.

Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

a)

A. Khi xây dựng CSDL, mỗi chủ thể nên lưu trữ dữ liệu bằng 1 bảng.

b)

B. Những người liên quan đến CSDL đó được chia thành 3 nhóm: Người quản trị, người lập trình ứng dụng và người dùng.

c)

C. Việc rút ra được dữ liệu thỏa mãn điều kiện nào đó ta gọi là thống kê dữ liệu.

d)

D. Cần phải cập nhật dữ liệu khi có sự thay đổi để đảm bảo tính đầy đủ và chính xác.

7.

Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?

a)

A. Chế độ hiển thị trang dữ liệu.

b)

B. Chế độ biểu mẫu.

c)

C. Chế độ thiết kế.

d)

D. Một đáp án khác.

8.

Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?

a)

A. Ngay sau khi cơ sở dữ liệu được tạo ra.

b)

B. Bất cứ khi nào có dữ liệu.

c)

C. Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu.

d)

D. Sau khi bảng đã được tạo trong cơ sở dữ liệu.

9.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?

a)

A. Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng.

b)

B. Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu.

c)

C. Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự.

d)

D. Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được.

10.

Sức mạnh của máy tính phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

A. Khả năng tính toán nhanh của nó.

b)

B. Giá thành ngày càng rẻ.

c)

C. Khả năng và sự hiểu biết của con người.

d)

D. Khả năng lưu trữ lớn.

11.

Hệ điều hành là gì trong một hệ thống máy tính?

a)

A. Bộ vi xử lý.

b)

B. Phần mềm điều khiển phần cứng.

c)

C. Ứng dụng.

d)

D. Thiết bị ngoại vi.

12.

Để thực hiện các chức năng của một ứng dụng, hệ điều hành cung cấp cho nó các tài nguyên như:

a)

A. Bộ nhớ, xử lý, thiết bị ngoại vi.

b)

B. Giao diện người dùng, ổ cứng, trình duyệt web.

c)

C. Trình biên dịch, công cụ phân tích, bộ nhớ tạm.

d)

D. Bộ vi xử lý, phần mềm điều khiển phần cứng, hệ thống file.

13.

Lịch sử phát triển hệ điều hành Unix bắt đầu từ năm nào?

a)

1969

b)

1985

c)

1995

d)

2005

14.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

15.

Dịch vụ phần mềm là gì?

a)

Là những chương trình máy tính mà người dùng phải mua để sử dụng.

b)

Là những dịch vụ trực tuyến do các công ty cung cấp để người dùng sử dụng qua mạng internet.

c)

Là những dịch vụ do các chuyên gia phát triển phần mềm cung cấp để hỗ trợ người dùng giải quyết các vấn đề trong quá trình sử dụng phần mềm.

d)

Là những dịch vụ do các công ty phần mềm cung cấp để khách hàng mua và sử dụng trên các thiết bị điện tử.

16.

Phần mềm ứng dụng dựa trên nền tảng web thường chạy trực tiếp trên ____________?

a)

Trình duyệt web.

b)

Hệ điều hành.

c)

Máy chủ web.

d)

Mạng Internet.

17.

.

a)

mẹ hoa

b)

mẹ hương

c)

mẹ hà

18.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

Database Tools → Relationships → Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Click phải chuột, chọn Edit Relationsnhips → Delete → Yes

d)

Bấm Phím Delete → Yes

19.

.

a)

.

b)

. (correct)

c)

.

d)

.

20.

Chọn phương án với các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: Mọi hệ QTCSDLQH đều có cơ chế đảm bảo ……. dữ liệu không vi phạm ràng buộc ……. đối với các liên kết giữa các bảng.

a)

cập nhật, khóa ngoài

b)

cập nhật, dữ liệu

c)

khai thác, khóa ngoài

d)

tạo lập, dữ liệu

21.

Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

Thiết kế

b)

Trang dữ liệu

c)

Biểu mẫu

d)

Thuật sĩ

22.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

23.

Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view

b)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view hoặc nháy nút tính toán nếu đang ở chế độ biểu mẫu

c)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view và nháy nút tính toán nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

Chọn biểu mẫu rồi nháy nút design view hoặc nháy nút tính toán nếu đang ở chế độ thiết kế

24.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

25.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

26.

Cho các thao tác: (1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish (2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard (3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

4 lines
27.

vứt

a)

ok

b)

ko (coorrect)

c)

chibidi

d)

ok

28.

Đối với các hệ CSDL quan hệ, có mấy loại truy vấn dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

29.

Trong mẫu câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Thêm dữ liệu vào bảng

c)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

d)

Xác định thông tin ta muốn hiển thị

30.

Cơ sở dữ liệu phân tán có ưu điểm gì?

a)

Dễ dàng quản lý và duy trì, thích hợp mọi quy mô tổ chức

b)

Phân tán dữ liệu một cách hiệu quả, mở rộng tổ chức linh hoạt

c)

Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu, chi phí phù hợp

d)

Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu tốt, độ tin cậy cao

31.

Một cửa hàng tạp hóa gồm 4 tầng, có sử dụng phần mềm quản lý bán hàng. Mỗi quầy đều có quầy thu ngân nhưng toàn bộ dữ liệu lưu tại máy tính tầng 1. CSDL của cửa hàng này là:

a)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 1 tầng)

b)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 2 tầng)

c)

CSDL tập trung có kiến trúc khách – chủ (kiến trúc 3 tầng)

d)

CSDL phân tán có kiến trúc ngang hàng

32.

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

33.

Câu 7: Em hãy sắp xếp thứ tự ưu tiên khi chọn mua máy tính

(1) Ổ cứng dung lượng lớn

(2) RAM dung lượng lớn

(3) CPU tốc độ cao

a)

312

b)

213

c)

123

d)

321

34.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

35.

Câu 20: Em hãy sắp xếp các bước kết nối máy tính với máy in thông qua cổng USB, sau đó in thử một tài liệu.

(1) Kết nối máy tin với máy tính bằng kết nối USB

(2) Bật nguồn cho máy tính và máy tin

(3) Trên máy tính, tìm cài đạt máy in (Printer settings). Với máy dùng Windows ta chọn Control Panel, với máy dùng MacOS ta chọn System Preferences.

(4) Mở tài liệu và lựa chọn máy in vừa cài đạt để in thử

(5) Tìm tùy chọn Add a printer để cài đặt máy tin, sau đó làm theo hướng dẫn. Biểu tượng máy tin mới xuất hiện

a)

(1) – (2) – (3) – (5) – (4)

b)

(2) – (1) – (3) – (4) – (5)

c)

(2) – (3) – (1) – (5) – (4)

d)

(2) – (1) – (3) – (5) – (4)

36.

Câu 2. Dữ liệu là:

a)

A. Đầu vào cho bài toán xử lí thông tin.

b)

B. Đầu ra của một bài toán xử lí thông tin.

c)

C. Nội dung của bài toán xử lí thông tin.

d)

D. Thông tin được chia làm nhiều phần

37.

Câu 4. Khẳng định nào là sai trong các khẳng định sau:

a)

Dữ liệu là đầu vào cho bài toán xử lí thông tin. Thông tin là kết quả đầu ra của bài toán này

b)

Từ dữ liệu có thể rút ra nhiều thông tin khác nhau.

c)

Nói, viết, vẽ là chuyển thông tin trong bộ não con người thành dữ liệu để lưu trữ hay gửi đi khi trao đổi thông tin.

d)

Thông tin có thể chia thành nhiều phần, thành các mục nhỏ hơn; còn dữ liệu có tính toàn vẹn.

38.

Câu 9. Kinh tế tri thức là:          

a)

A. Là nền kinh tế dựa vào việc tạo ta nhiều của cải, vật chất.

b)

B. Là nền kinh tế dựa trực tiếp vào việc tạo ra, phân phối, sử dụng tri thức và thông tin.

c)

C. Là nền kinh tế mà ở đó tồn tại nhiều thành phần kinh tế, nhiều loại hình sở hữu cùng tham gia, cùng vận động và phát triển trong một cơ chế cạnh tranh bình đẳng và ổn định.

d)

D. Là nền kinh tế mà hầu hết sinh hoạt kinh tế đều được Nhà nước bao cấp, diễn ra dưới nền kinh tế kế hoạch hóa.

39.

  Xử lý thông tin trong bài toán quản lí bao gồm những công việc:

a)

A. Nhập hồ sơ, sửa dữ liệu và truy vấn thông tin

b)

B. Tạo lập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và khai thác thông tin

c)

C. Tạo lập hồ sơ, sửa dữ liệu và khai thác thông tin

d)

D. Nhập hồ sơ, cập nhật dữ liệu và truy vấn thông tin

40.

Câu 1.  Vào đầu năm học, người quản trị cơ sở dữ liệu cần xác định số học sinh nữ của trường, người này cần thực hiện thao tác nào với cơ sở dữ liệu

a)

. Tìm kiếm    

b)

Sửa dữ liệu

c)

Thống kê

d)

Xóa dữ liệu

41.

Câu 1.  Chọn đáp án SAI khi nói về hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Là một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với cơ sở dữ liệu.

b)

Là hệ thống có cơ chế kiểm soát nhằm đảm bảo đúng tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Là phần mềm cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu của cơ sở dữ liệu

d)

Là dữ liệu được tổ chức sao cho máy tính có thể lưu trữ, truy cập, cập nhật và xử lí để phục vụ cho hoạt động của một đơn vị nào đó

42.

Câu 1.  Việc cập nhật dữ liệu cho một bảng cũng phải thỏa mãn yêu cầu không làm xuất hiện hai bản ghi có giá trị khóa giống nhau. Yêu cầu này còn được gọi là:

a)

Ràng buộc dữ liệu

b)

Ràng buộc khóa

c)

Ràng buộc toàn vẹn

d)

Ràng buộc khóa ngoại

43.

Câu 1.  Liên kết giữa hai bảng trong cơ sở dữ liệu được thực hiện thông qua

a)

Khóa – khóa ngoài 

b)

Hai khóa chính của hai bảng

c)

Khóa chính – khóa ngoài 

d)

Hai khóa ngoài của hai bảng

44.

Câu 1.  Trong việc tạo lập cơ sở dữ liệu, sau khi tạo xong cấu trúc cho hai bảng mà ta dữ kiến có liên kết với nhau bằng khóa ngoài, ta nên khai báo liên kết trước hay nhập dữ liệu cho hai bảng trước?

a)

Khai báo liên kết trước khi nhập dữ liệu vì để hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn những bản ghi nhập vào bị vi phạm ràng buộc khóa ngoài.

b)

Khai báo liên kết trước khi nhập dữ liệu vì để cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn những bản ghi nhập vào bị vi phạm ràng buộc khóa .

c)

Nhập dữ liệu trước khi khai báo liên kết vì để hệ quản trị cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn những bản ghi nhập vào bị vi phạm ràng buộc khóa ngoài.

d)

Nhập dữ liệu trước khi khai báo liên kết vì để cơ sở dữ liệu sẽ ngăn chặn những bản ghi nhập vào bị vi phạm ràng buộc khóa .

45.

Câu 1.  Người dùng có thể cập nhật dữ liệu của cơ sở dữ liệu thông qua

a)

Tương tác trực tiếp với cơ sở dữ liệu

b)

Biểu mẫu

c)

Báo cáo

d)

Truy vấn

46.

Câu 1.  Các loại biểu mẫu phổ biến

a)

Biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho tất cả người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

b)

Biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho tất cả người dùng và biểu mẫu cho người kiểm tra dữ liệu

c)

Biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người nhập dữ liệu

d)

Biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng và biểu mẫu cho người kiểm tra dữ liệu

47.

Biểu mẫu đem lại sự thuận tiện cho các (1) ….làm việc với cơ sở dữ liệu và giúp hạn chế những (2) …. trong cập nhật nhằm tăng cường sự (3) …. của dữ liệu

a)

Nhóm người dùng- vi phạm - đảm bảo tính đúng đắn

b)

Nhóm người thiết kế - vi phạm - đảm bảo tính đầy đủ

c)

Nhóm người dùng - vi phạm - đảm bảo tính đầy đủ

d)

Nhóm người thiết kế - vi phạm - đảm bảo tính đúng đắn

48.

Câu 1.  Có mấy loại truy vấn dữ liệu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Câu 1.  Vị trí của từ khóa INNER JOIN

a)

Nằm giữa tên hai bảng nguồn cho kết nối

b)

Nằm sau mệnh đề FROM

c)

Nằm sau mệnh đề SELECT

d)

Nằm sau mệnh đề WHERE

50.

Câu 1.  Chọn phát biểu SAI khi nói về báo cáo

a)

Báo cáo là một văn bản trình bày thông tin kết xuất từ cơ sở dữ liệu

b)

Báo cáo có thể cập nhật được dữ liệu của cơ sở dữ liệu

c)

Báo cáo có thể được xem trực tiếp trên màn hình

d)

Báo cáo có thể được in ra

51.

Câu 1.  Dữ liệu để đưa vào báo cáo được lấy từ

a)

Một hay nhiều bảng và truy vấn

b)

Một hay nhiều biểu mẫu và truy vấn

c)

Một hay nhiều bảng và báo cáo

d)

Một hay nhiều biểu mẫu và báo cáo