wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng tiếng Nhật

Total questions: 93

Worksheet time: 4hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

砂 → すな (cát)

4 lines
2.

砂糖 → さとう (đường)

4 lines
3.

塩 → しお (muối)

4 lines
4.

食塩 → しょくえん (muối ăn)

4 lines
5.

油 → あぶら (dầu)

4 lines
6.

石油 → せきゆ (dầu mỏ)

4 lines
7.

灯油 → とうゆ (dầu hỏa)

4 lines
8.

緑 → みどり (xanh lục)

4 lines
9.

緑茶 → りょくちゃ (trà xanh)

4 lines
10.

緑色 → みどりいろ (màu xanh lá)

4 lines
11.

紅茶 → こうちゃ (hồng trà)

4 lines
12.

口紅 → くちべに (son môi)

4 lines
13.

冊 → さつ (đơn vị đếm quyển)

4 lines
14.

冊数 → さっすう (số lượng sách)

4 lines
15.

個 → こ (đơn vị đếm vật)

4 lines
16.

個数 → こすう (số lượng)

4 lines
17.

個人 → こじん (cá nhân)

4 lines
18.

枚 → まい (đơn vị đếm tờ, tấm)

4 lines
19.

枚数 → まいすう (số tờ, tấm)

4 lines
20.

告 → つげる (báo, nói ra)

4 lines
21.

広告 → こうこく (quảng cáo)

4 lines
22.

利用 → りよう (sử dụng)

4 lines
23.

便利 → べんり (tiện lợi)

4 lines
24.

割る → わる (chia, cắt – tha động từ)

4 lines
25.

割れる → われる (bị chia – tự động từ)

4 lines
26.

割合 → わりあい (tỷ lệ)

4 lines
27.

割引 → わりびき (giảm giá)

4 lines
28.

倍 → ばい (gấp ~ lần)

4 lines
29.

値段 → ねだん (giá cả)

4 lines
30.

値下げ → ねさげ (giảm giá)

4 lines
31.

値上げ → ねあげ (tăng giá)

4 lines
32.

価値 → かち (giá trị)

4 lines
33.

商品 → しょうひん (sản phẩm)

4 lines
34.

商店 → しょうてん (cửa hàng)

4 lines
35.

支店 → してん (chi nhánh)

4 lines
36.

支社 → ししゃ (công ty chi nhánh)

4 lines
37.

本店 → ほんてん (trụ sở chính)

4 lines
38.

本社 → ほんしゃ (tổng công ty)

4 lines
39.

払う → はらう (trả tiền)

4 lines
40.

支払い → しはらい (chi trả)

4 lines
41.

米 → こめ (gạo)

4 lines
42.

米国 → べいこく (Mỹ)

4 lines
43.

高級 → こうきゅう (cao cấp)

4 lines
44.

中級 → ちゅうきゅう (trung cấp)

4 lines
45.

上級 → じょうきゅう (thượng cấp)

4 lines
46.

残る → のこる (còn lại – tự động từ)

4 lines
47.

残り → のこり (phần còn lại)

4 lines
48.

残す → のこす (để lại, chừa lại – tha động từ)

4 lines
49.

残業 → ざんぎょう (làm thêm giờ)

4 lines
50.

新型 → しんがた (mẫu mới)

4 lines
51.

大型 → おおがた (loại lớn)

4 lines
52.

小型 → こがた (loại nhỏ)

4 lines
53.

税金 → ぜいきん (thuế)

4 lines
54.

消費税 → しょうひぜい (thuế tiêu dùng)

4 lines
55.

込む → こむ (đông đúc)

4 lines
56.

税込 → ぜいこみ (đã gồm thuế)

4 lines
57.

振り込む → ふりこむ (chuyển khoản)

4 lines
58.

価格 → かかく (giá cả)

4 lines
59.

定価 → ていか (giá niêm yết)

4 lines
60.

格安 → かくやす (g

4 lines
61.

Loại lớn là gì?

a)

こがた

b)

こがた (loại nhỏ)

62.

Thuế là gì?

a)

ぜいきん

b)

しょうひぜい

63.

Giá cả là gì?

a)

かかく

b)

ていか

64.

Đậu, đỗ là gì?

a)

ごうかく

b)

しんこく

65.

Tờ khai là gì?

a)

しんこく

b)

もうしこみしょ

66.

Nhà mình là gì?

a)

じたく

b)

たくはい

67.

Phí vận chuyển là gì?

a)

はいそうりょう

b)

きぼう

68.

Nhập hàng là gì?

a)

にゅうか

b)

しゅっか

69.

Hành lý xách tay là gì?

a)

てにもつ

b)

にもつ

70.

Đổi tàu xe là gì?

a)

のりかえ

b)

きんがく

71.

細い → ほそい (thon, mảnh)

4 lines
72.

細かい → こまかい (nhỏ nhặt, chi tiết)

4 lines
73.

細菌 → さいきん (vi khuẩn)

4 lines
74.

戸 → と (cửa)

4 lines
75.

戸棚 → とだな (tủ, kệ)

4 lines
76.

琵琶湖 → びわこ (hồ Biwa)

4 lines
77.

湖 → みずうみ (hồ)

4 lines
78.

湖岸 → こがん (bờ hồ)

4 lines
79.

船 → ふね (thuyền)

4 lines
80.

船長 → せんちょう (thuyền trưởng)

4 lines
81.

風船 → ふうせん (bóng bay)

4 lines
82.

船便 → ふなびん (gửi bằng đường biển)

4 lines
83.

角度 → かくど (góc độ)

4 lines
84.

三角形 → さんかくけい (tam giác)

4 lines
85.

四角形 → しかくけい (hình vuông)

4 lines
86.

角 → かど (góc)

4 lines
87.

夫 → おっと (chồng)

4 lines
88.

夫妻 → ふさい (vợ chồng)

4 lines
89.

夫婦 → ふうふ (vợ chồng)

4 lines
90.

苦しい → くるしい (khó khăn, khổ cực)

4 lines
91.

苦労 → くろう (khổ sở, vất vả)

4 lines
92.

苦い → にがい (đắng)

4 lines
93.

苦手 → にがて (kém, yếu)

4 lines