WorksheetsRO 9 - Unit 2 - Natural wonders and travels
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
(n) kì quan thiên nhiên
(a)
(v/n) du lịch
(a)
(n) hẻm núi
(a)
(n) hạt tích điện
(a)
(adj) to lớn, hùng vĩ
(a)
(n) rào chắn
(a)
(n) núi lửa
(a)
(n) hải cảng
(a)
(adj) ấn tượng
(a)
(adj) đầy màu sắc
(a)
(v) tương tác
(a)
(adj) to lớn
(a)
(v) khắc chạm
(a)
(n) sự hình thành
(a)
(adj) nổi bật
(a)
(n) từ trường
(a)
(n) kế hoạch
(a)
(v) từ chối
(a)
(v) tránh né
(a)
(v) xem xét
(a)
(adj) thuộc ven biển
(a)
(n) bờ, rìa
(a)
(n) sự thu hút
(a)
(n) đại lý du lịch
(a)
(n) hướng dẫn viên du lịch
(a)
(n) điểm đến
(a)
(n) chỗ ở
(a)
(n) cơ sở vật chất của khách sạn
(a)
(n) nhà khách
(a)
(n) kì nghỉ trọn gói
(a)
(n) chuyến tham quan có hướng dẫn
(a)
(adj) tuyệt vời
(a)
(n) đi thuyền
(a)
(n) công viên quốc gia
(a)
(n) thác nước
(a)
(n) phạm vi
(a)
(adj) đủ khả năng chi trả
(a)
(n) nhà gỗ 1 tầng
(a)
(adj) nhiệt đới
(a)
(n) rừng
(a)
(adj) lộng lẫy
(a)
(n) lặn
(a)
(v) thiền
(a)
(n) chuyến hải trình
(a)
(n) cuộc đi săn
(a)
(n) cuộc khám phá
(a)
(n) vị trí
(a)
(n) sự phá huỷ môi trường sống
(a)
(n) hiện tượng xói mòn đất
(a)
(v) nâng cao nhận thức
(a)
