wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 3 LỚP 12 (2025-2026)

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

What is the verb form of awareness?

a)

notice

b)

aware

c)

depend

d)

recycle

2.

What does notice mean?

a)

lưu trữ

b)

chú ý

c)

đóng gói

d)

dọn dẹp

3.

What is the verb form of container

a)

contain

b)

depend

c)

recycle

d)

reuse

4.

What is the opposite of expensive?

a)

expensive

b)

costly

c)

cheap

d)

waste

5.

What does a variety of mean?

a)

đơn giản

b)

đa dạng

c)

cố định

d)

đặc biệt

6.

What does carbon footprint mean?

a)

dấu chân carbon

b)

rác thải

c)

năng lượng

d)

ô nhiễm

7.

What does efficient mean?

a)

hiệu quả

b)

cẩn thận

c)

nguy hại

d)

độc hại

8.

What is the synonym of eco-friendly?

a)

environmentally friendly

b)

polluting

c)

harmful

d)

disposable

9.

What does throw away mean?

a)

vứt đi

b)

giữ lại

c)

làm đầy lại

d)

tái sử dụng

10.

What does decompose mean?

a)

phân hủy

b)

đóng gói

c)

sử dụng

d)

tái chế

11.

What does refill mean?

a)

làm đầy lại

b)

vứt bỏ

c)

cắt giảm

d)

tái sử dụng

12.

What is the opposite of careful?

a)

careful

b)

careless

c)

dependent

d)

efficient

13.

What does grass mean?

a)

cây

b)

cỏ

c)

rác

d)

đất

14.

What part of speech is packaging?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

15.

What is the verb form of packaging ?

a)

pack

b)

store

c)

reuse

d)

contain

16.

What does poisonous mean?

a)

độc hại

b)

vô hại

c)

hiệu quả

d)

thân thiện môi trường

17.

What does reuse mean?

a)

vứt bỏ

b)

tái sử dụng

c)

làm đầy lại

d)

lưu trữ

18.

Complete: Plastic + … ?

a)

plastic waste

b)

plastic packaging

c)

plastic bag

d)

plastic bottle

19.

What is the opposite of acceptable?

a)

acceptable

b)

unacceptable

c)

reusable

d)

dependent

20.

What does clean up mean?

a)

dọn dẹp gọn gàng

b)

làm lộn xộn

c)

vứt bỏ

d)

chứa

21.

What does depend mean?

a)

độc lập

b)

phụ thuộc

c)

hiệu quả

d)

lưu trữ

22.

What is the adjective of depend?

a)

dependent

b)

dependable

c)

depending

d)

dependance

23.

What is the adjective of depend?

a)

dependent

b)

dependable

c)

depending

d)

dependance

24.

What is the noun of depend ?

a)

dependence

b)

dependent

c)

dependentness

d)

dependability

25.

What does independent mean?

a)

phụ thuộc

b)

độc lập, không phụ thuộc

c)

hiệu quả

d)

thân thiện

26.

What does turn off mean?

a)

bật

b)

tắt

c)

tăng

d)

dừng lại

27.

What does efficiently mean?

a)

một cách cẩu thả

b)

một cách hiệu quả

c)

một cách nhanh chóng

d)

một cách độc lập

28.

What does waste (N) mean?

a)

rác thải

b)

sự lãng phí

c)

sự lãng phí, rác thải

d)

đồ thừa

29.

What is the synonym of pile?

a)

stack

b)

layer

c)

heap

d)

portion

30.

What are the two meanings of turn down?

a)

từ chối, vặn nhỏ âm lượng

b)

bật lên, đồng ý

c)

bỏ đi, vứt bỏ

d)

cất cánh, hạ cánh

31.

What is the opposite of efficient?

a)

efficient

b)

inefficient

c)

effective

d)

eco-friendly

32.

What is the synonym of rinse out?

a)

wash off

b)

clean up

c)

decompose

d)

throw away

33.

What does peel (v) mean?

a)

lột vỏ

b)

cắt nhỏ

c)

giữ lại

d)

vứt đi

34.

What does tour mean?

a)

chuyến đi bộ

b)

chuyến du lịch

c)

chuyến công tác

d)

tham quan

35.

What does pear mean?

a)

quả táo

b)

quả lê

c)

quả cam

d)

quả nho

36.

What does rush out mean?

a)

vội vã ra ngoài

b)

đi chậm

c)

đứng lại

d)

đi ngủ

37.

What does existence mean?

a)

sự phụ thuộc

b)

sự tồn tại

c)

sự biến mất

d)

sự cạn kiệt

38.

What does tourist mean?

a)

khách du lịch

b)

hướng dẫn viên

c)

người bán hàng

d)

phi công

39.

What does raise awareness mean?

a)

giảm nhận thức

b)

nâng cao nhận thức

c)

xóa nhận thức

d)

tạo rác thải

40.

What does store (v) mean?

a)

giữ, lưu trữ

b)

bỏ đi

c)

đóng gói

d)

bán ra

41.

What does dependent mean?

a)

phụ thuộc

b)

độc lập

c)

hiệu quả

d)

thân thiện

42.

What does in the long run mean?

a)

ngay lập tức

b)

về lâu về dài

c)

vĩnh viễn

d)

ngắn hạn

43.

What does in the long run mean?

a)

ngay lập tức

b)

về lâu về dài

c)

vĩnh viễn

d)

ngắn hạn

44.

What is the noun of store and its meaning?

a)

storage: kho lưu trữ

b)

store

c)

storing

d)

stored

45.

What preposition follows be aware?

a)

with

b)

of

c)

for

d)

at

46.

What does landfill mean?

a)

bãi rác

b)

kho lưu trữ

c)

rừng

d)

biển

47.

What does waste of sth mean?

a)

rác

b)

sự lãng phí cái gì

c)

tiết kiệm

d)

đồ thừa

48.

What does packaging mean?

a)

đóng gói

b)

bao bì, đóng gói

c)

lưu trữ

d)

vứt đi

49.

What does automatic mean?

a)

thủ công

b)

tự động

c)

cẩn thận

d)

độc lập

50.

What does container (n) mean?

a)

bao bì

b)

cái đựng, chứa

c)

rác thải

d)

bình nhiên liệu

51.

What does single-use mean?

a)

sử dụng 1 lần

b)

sử dụng nhiều lần

c)

tái chế

d)

thân thiện môi trường

52.

What does recycle mean?

a)

bỏ đi

b)

tái chế

c)

lưu trữ

d)

đóng gói

53.

What does contamination mean?

a)

sự ô nhiễm

b)

sự bị nhiễm cái gì đó

c)

sự lưu trữ

d)

sự sản xuất

54.

What is the synonym of depend on?

a)

rely on

b)

store

c)

contain

d)

reuse

55.

What does waste (v) mean?

a)

lãng phí

b)

giữ lại

c)

sản xuất

d)

phân loại

56.

Complete: care + …

(a)  

57.

What does work out mean?

a)

làm việc để tìm ra giải pháp

b)

tập thể dục

c)

lãng phí

d)

đóng gói

58.

What is the synonym of take care of?

a)

look after

b)

bring up

c)

make up

d)

throw away

59.

What are the two meanings of proposal?

a)

sự đề nghị, sự cầu hôn

b)

sự từ chối, sự hủy bỏ

c)

sự tồn tại, sự phụ thuộc

d)

sự dọn dẹp, sự lưu trữ

60.

What does ecotourism mean?

a)

du lịch sinh thái, (n)

b)

du lịch mạo hiểm

c)

du lịch công nghiệp

d)

du lịch biển

61.

What does pollute mean?

a)

gây ô nhiễm

b)

tái chế

c)

làm sạch

d)

chứa

62.

What part of speech is pollute?

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

trạng từ

63.

What does bring up mean?

a)

hủy bỏ

b)

nuôi dưỡng

c)

tiếp tục

d)

tiến hành

64.

What does break down mean?

a)

hư hỏng

b)

đến

c)

xuất hiện

65.

What does bring up mean?

a)

hủy bỏ

b)

nuôi dưỡng

c)

tiếp tục

d)

tiến hành

66.

What does break down mean?

a)

hư hỏng

b)

đến

c)

xuất hiện

d)

vứt bỏ

67.

What does carry on mean?

a)

tiếp tục

b)

tiến hành

c)

kết thúc

d)

xem xét

68.

What does carry out mean?

a)

tiến hành

b)

tiếp tục

c)

nộp

d)

giữ máy

69.

What does come across mean?

a)

tình cờ gặp

b)

tìm hiểu

c)

bịa đặt

d)

tiếp quản

70.

What does come up with mean?

a)

đề cập

b)

nuôi dưỡng

c)

nghĩ ra

d)

tiếp tục

71.

What does cut down on mean?

a)

cắt

b)

cắt giảm

c)

tiếp tục

d)

bù đắp

72.

What does cut off mean?

a)

cắt

b)

cắt giảm

c)

tiếp tục

d)

giữ máy

73.

What does deal with mean?

a)

đối phó với

b)

tìm ra

c)

tiếp tục

d)

theo kịp với

74.

What does end up mean?

a)

kết thúc

b)

tìm hiểu

c)

giữ máy

d)

đề cập

75.

What does figure out mean?

a)

tìm ra, hiểu ra

b)

nộp

c)

phát

d)

tiếp tục

76.

What does find out mean?

a)

tìm hiểu

b)

giữ máy

c)

tiếp tục

d)

bịa đặt

77.

What does get away with mean?

a)

thoát tội

b)

giữ máy

c)

tiếp tục

d)

xem xét

78.

What does get over mean?

a)

vượt qua

b)

nộp

c)

đề cập

d)

giữ máy

79.

What does go on mean?

a)

tiếp tục

b)

xem lại

c)

phát

d)

giữ máy

80.

What does go over mean?

a)

xem lại

b)

tiếp tục

c)

đề cập

d)

bịa đặt

81.

What does hand in mean?

a)

nộp

b)

phát

c)

giữ máy

d)

tiếp tục

82.

What does hand out mean?

a)

phát

b)

nộp

c)

bù đắp

d)

giữ máy

83.

What does hold on mean?

a)

giữ máy

b)

tiếp tục

c)

bù đắp

d)

nộp

84.

What does keep on mean?

a)

tiếp tục

b)

bù đắp

c)

giữ máy

d)

nộp

85.

What does look forward to mean?

a)

mong đợi

b)

xem xét

c)

tiếp tục

d)

giữ máy

86.

What does look into mean?

a)

xem xét, điều tra

b)

tìm kiếm

c)

giữ máy

d)

nộp

87.

What does look out mean?

a)

cẩn thận

b)

tiếp tục

c)

bù đắp

d)

giữ máy

88.

What does look for mean?

a)

tìm kiếm

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

bù đắp

89.

What does make up mean?

a)

bịa đặt, làm hòa

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

90.

What does look for mean?

a)

tìm kiếm

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

bù đắp

91.

What does make up mean?

a)

bịa đặt, làm hòa

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

nộp

92.

What does make up for mean?

a)

bù đắp

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

nộp

93.

What does pick up mean?

a)

nhặt, đón ai

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

nộp

94.

What does put aside mean?

a)

để dành

b)

dập tắt

c)

mặc vào

d)

tiếp tục

95.

What does put off mean?

a)

trì hoãn

b)

dập tắt

c)

mặc vào

d)

tiếp tục

96.

What does put on mean?

a)

mặc vào

b)

dập tắt

c)

để dành

d)

tiếp tục

97.

What does put out mean?

a)

dập tắt

b)

mặc vào

c)

để dành

d)

tiếp tục

98.

What does put up with mean?

a)

chịu đựng

b)

bù đắp

c)

giữ máy

d)

nộp

99.

What does run into mean?

a)

tình cờ gặp

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

nộp

100.

What does run out of mean?

a)

hết, cạn kiệt

b)

tiếp tục

c)

giữ máy

d)

nộp

101.

What does set up mean?

a)

thiết lập

b)

xuất hiện

c)

cất cánh

d)

tiếp nhận

102.

What does show up mean?

a)

xuất hiện

b)

thiết lập

c)

cất cánh

d)

tiếp nhận

103.

What does take after mean?

a)

giống ai đó

b)

mang đi

c)

bắt đầu

d)

cất cánh

104.

What does take away mean?

a)

mang đi

b)

giống ai đó

c)

tiếp nhận

d)

bắt đầu

105.

What does take off mean?

a)

cất cánh, cởi bỏ

b)

mang đi

c)

tiếp nhận

d)

bắt đầu

106.

What does take on mean?

a)

đảm nhận

b)

cất cánh

c)

tiếp nhận

d)

bắt đầu

107.

What does take over mean?

a)

tiếp quản

b)

đảm nhận

c)

bắt đầu

d)

mang đi

108.

What does take up mean?

a)

bắt đầu

b)

tiếp quản

c)

đảm nhận

d)

mang đi

109.

What does throw out mean?

a)

vứt bỏ

b)

biến thành

c)

đến

d)

xuất hiện

110.

What does turn into mean?

a)

biến thành

b)

đến

c)

vứt bỏ

d)

xuất hiện

111.

What does turn up mean?

a)

đến, xuất hiện

b)

biến thành

c)

vứt bỏ

d)

bắt đầu