wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BE Vocab Unit2

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

communicate better

a)

/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈbetər/ - giao tiếp tốt hơn

b)

/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈwɔrs/ - giao tiếp tệ hơn

c)

/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈfɑːr/ - giao tiếp xa hơn

d)

/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈɡʊd/ - giao tiếp tốt

2.

develop good relationships

a)

/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - xây dựng mối quan hệ tốt

b)

/dɪˈveləp bəd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - phát triển mối quan hệ xấu

c)

/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - xây dựng mối quan hệ trung bình

d)

/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - phá hủy mối quan hệ tốt

3.

staff

a)

/stæf/ - nhân viên

b)

/stæf/ - giáo viên

c)

/stæf/ - sinh viên

d)

/stæf/ - bác sĩ

4.

abroad

a)

/əˈbrɔːd/ - ở nước ngoài

b)

/əˈbrɔːd/ - ở trong nước

c)

/əˈbrɔːd/ - ở gần đây

d)

/əˈbrɔːd/ - ở xa

5.

attract new people

a)

/əˈtrækt njuː ˈpiːpl/ - thu hút người mới.

b)

/əˈtrækt njuː ˈpɪːpl/ - thu hút những người cũ.

c)

/əˈtrækt njuː ˈpeɪpl/ - thu hút những người khác.

d)

/əˈtrækt njuː ˈpɪːpl/ - thu hút người lạ.

6.

employment agency

a)

/ɪmˈplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty môi giới việc làm

b)

/ˈɛmplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty cung cấp việc làm

c)

/ɪmˈplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - tổ chức đào tạo nghề

d)

/ˈɛmplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty tư vấn nghề nghiệp

7.

colleagues

a)

/ˈkɑːliːɡz/ - đồng nghiệp

b)

/ˈkɑːliːɡs/ - bạn bè

c)

/ˈkɑːliːɡz/ - đối tác

d)

/ˈkɑːliːɡz/ - đồng đội

8.

journalists

a)

/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - nhà báo

b)

/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - reporter

c)

/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - editor

d)

/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - writer

9.

What is the role of a public relations officer?

a)

/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - nhân viên quan hệ công chúng

b)

/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - quản lý sự kiện

c)

/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - chuyên viên marketing

d)

/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - nhân viên bán hàng

10.

self-employed

a)

/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - tự làm chủ

b)

/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - làm việc cho người khác

c)

/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - làm việc theo hợp đồng

d)

/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - không có việc làm

11.

clients

a)

/ˈklaɪənts/ - khách hàng (dịch vụ)

b)

/ˈklɪənts/ - người tiêu dùng

c)

/ˈklaɪnt/ - đối tác

d)

/ˈklɪənt/ - nhà cung cấp