NEW
Font size
WorksheetsBE Vocab Unit2
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
communicate better
/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈbetər/ - giao tiếp tốt hơn
/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈwɔrs/ - giao tiếp tệ hơn
/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈfɑːr/ - giao tiếp xa hơn
/kəˈmjuːnɪkeɪt ˈɡʊd/ - giao tiếp tốt
develop good relationships
/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - xây dựng mối quan hệ tốt
/dɪˈveləp bəd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - phát triển mối quan hệ xấu
/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - xây dựng mối quan hệ trung bình
/dɪˈveləp ɡʊd rɪˈleɪʃənʃɪps/ - phá hủy mối quan hệ tốt
staff
/stæf/ - nhân viên
/stæf/ - giáo viên
/stæf/ - sinh viên
/stæf/ - bác sĩ
abroad
/əˈbrɔːd/ - ở nước ngoài
/əˈbrɔːd/ - ở trong nước
/əˈbrɔːd/ - ở gần đây
/əˈbrɔːd/ - ở xa
attract new people
/əˈtrækt njuː ˈpiːpl/ - thu hút người mới.
/əˈtrækt njuː ˈpɪːpl/ - thu hút những người cũ.
/əˈtrækt njuː ˈpeɪpl/ - thu hút những người khác.
/əˈtrækt njuː ˈpɪːpl/ - thu hút người lạ.
employment agency
/ɪmˈplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty môi giới việc làm
/ˈɛmplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty cung cấp việc làm
/ɪmˈplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - tổ chức đào tạo nghề
/ˈɛmplɔɪmənt ˈeɪdʒənsi/ - công ty tư vấn nghề nghiệp
colleagues
/ˈkɑːliːɡz/ - đồng nghiệp
/ˈkɑːliːɡs/ - bạn bè
/ˈkɑːliːɡz/ - đối tác
/ˈkɑːliːɡz/ - đồng đội
journalists
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - nhà báo
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - reporter
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - editor
/ˈdʒɜːrnəlɪsts/ - writer
What is the role of a public relations officer?
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - nhân viên quan hệ công chúng
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - quản lý sự kiện
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - chuyên viên marketing
/ˈpʌblɪk rɪˈleɪʃənz ˈɑːfɪsər/ - nhân viên bán hàng
self-employed
/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - tự làm chủ
/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - làm việc cho người khác
/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - làm việc theo hợp đồng
/ˌself ɪmˈplɔɪd/ - không có việc làm
clients
/ˈklaɪənts/ - khách hàng (dịch vụ)
/ˈklɪənts/ - người tiêu dùng
/ˈklaɪnt/ - đối tác
/ˈklɪənt/ - nhà cung cấp
