wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5S1 - LESSON 19: READING & LISTENING PRACTICE 2

Total questions: 85

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

The team .............. ten members.

a)

consists of

b)

a set of

2.

I ............. doing my homework

a)

appear to

b)

have trouble

3.

keep in mind

(a)  

4.

interpret

(a)  

5.

To improve the environment

a)

cải thiện đời sống

b)

cải thiện môi trường

c)

bảo vệ cuộc sống

d)

bảo vệ con người

6.

to reduce pollution

a)

Giảm sự ô nhiễm

b)

Tăng xả rác

c)

giảm công việc

d)

giảm thời gian

7.

many companies are striving

a)

nhiều người đã làm

b)

Nhiều công ty đã làm

c)

nhiều người đã cố gắng

d)

Nhiều công ty đã nỗ lực

8.

clean energy sources

a)

Nguồn năng lượng bẩn

b)

Nguồn năng lượng sạch

c)

Những nguồn năng lượng sạch

d)

nguồn năng lượng

9.

by switching to

a)

giữ nguyên

b)

bởi

c)

bằng cách

d)

bằng cách chuyển thành

10.

using biodegradable material

a)

sử dụng vật liệu phân hủy sinh học

b)

sử dụng chất phân hủy

c)

sử dụng để phân hủy

d)

phân hủy

11.

Which word has same meaning as "striving"

a)

reducing

b)

speaking

c)

trying

d)

helping

12.

sự đổi mới

a)

progress

b)

inovation

c)

innovation

d)

revolution

13.

sự kiểm duyệt

a)

sensorship

b)

cencorship

c)

influence

d)

censorship

14.

trí tuệ nhân tạo

a)

artificial intelligence

b)

artificial intelligent

c)

internet security

d)

breakthrough

15.

revolution

a)

sự tiến bộ

b)

cuộc cách mạng

c)

bước đột phá

d)

trí tuệ nhân tạo

16.

to access websites

a)

sao lưu các tập tin

b)

lướt trang mạng

c)

khởi động vào các trang mạng

d)

truy cập vào các trang mạng

17.

khởi động

(a)  

18.

influence

a)

sự ảnh hưởng

b)

sự tác động

c)

sự tiến bộ

d)

sự phát triển

19.

advance

a)

thiết bị

b)

bước tiến

c)

bước đột phá

d)

sự tiến bộ

20.

an ninh mạng

(a)  

21.

What does "electric car" /ɪˈlek.trɪk kɑːr/ mean?

a)

xe hơi điện

b)

xe đạp

c)

máy bay

d)

xe buýt

22.

What does "battery" /ˈbæt.ər.i/ mean?

a)

xăng

b)

pin

c)

đèn pha

d)

động cơ

23.

What does "range" /reɪndʒ/ mean?

a)

mức giá

b)

tốc độ

c)

tầm di chuyển

d)

bãi đậu xe

24.

What does "existing" /ɪɡˈzɪs.tɪŋ/ mean?

a)

đã bị bỏ

b)

đang tồn tại

c)

tương lai

d)

nguy hiểm

25.

What does "urban" /ˈɜː.bən/ mean?

a)

nông thôn

b)

vùng núi

c)

thuộc thành thị

d)

bến xe

26.

What does "vehicle" /ˈvɪə.kəl/ mean?

a)

phương tiện giao thông

b)

nhà ga

c)

hành khách

d)

tài xế

27.

What does "renewable energy" /rɪˈnjuː.ə.bəl ˈen.ə.dʒi/ mean?

a)

năng lượng tái tạo

b)

điện thoại

c)

sóng wifi

d)

điện dự phòng

28.

What does "zero emissions" /ˈzɪə.rəʊ ɪˈmɪʃ.ənz/ mean?

a)

khói độc

b)

không thải khí

c)

tiếng ồn

d)

tốc độ cao

29.

What does "efficiency" /ɪˈfɪʃ.ən.si/ mean?

a)

hiệu suất

b)

nhiên liệu

c)

chi phí

d)

tay lái

30.

What does "ensure" /ɪnˈʃɔːr/ mean?

a)

kiểm tra

b)

đảm bảo

c)

thay đổi

d)

sử dụng

31.

What does "control centre" /kənˈtrəʊl ˈsen.tər/ mean?

a)

cổng vào

b)

trung tâm điều khiển

c)

nhà xe

d)

trạm xăng

32.

What does "switch station" /swɪtʃ ˈsteɪ.ʃən/ mean?

a)

trạm đổi pin

b)

trạm xe buýt

c)

ga tàu

d)

bãi đỗ

33.

What does "cheapest price" /ˈtʃiː.pəst praɪs/ mean?

a)

giá cao

b)

giá rẻ nhất

c)

miễn phí

d)

g

34.

does "switch station" /swɪtʃ ˈsteɪ.ʃən/ mean?

a)

trạm đổi pin

b)

trạm xe buýt

c)

ga tàu

d)

bãi đỗ

35.

What does "cheapest price" /ˈtʃiː.pəst praɪs/ mean?

a)

giá cao

b)

giá rẻ nhất

c)

miễn phí

d)

giảm giá

36.

What does "power point" /ˈpaʊə pɔɪnt/ mean?

a)

pin dự phòng

b)

ổ cắm điện

c)

trạm nhiên liệu

d)

bảng điều khiển

37.

What does "navigation system" /ˌnæv.ɪˈɡeɪ.ʃən ˈsɪs.təm/ mean?

a)

hệ thống chỉ đường

b)

hệ thống âm thanh

c)

động cơ

d)

hộp số

38.

What does "switch" /swɪtʃ/ mean?

a)

giữ nguyên

b)

chuyển đổi

c)

tăng tốc

d)

tắt máy

39.

What does "robot" /ˈrəʊ.bɒt/ mean?

a)

người máy

b)

tài xế

c)

động cơ

d)

cánh tay

40.

What does "plug in" /plʌɡ ɪn/ mean?

a)

tháo ra

b)

nạp nhiên liệu

c)

cắm vào

d)

khởi động

41.

What does "garage" /ˈɡær.ɑːʒ/ mean?

a)

nhà để xe

b)

trạm xe buýt

c)

cửa hàng

d)

công viên

42.

What does "recharge" /ˌriːˈtʃɑːdʒ/ mean?

a)

nạp lại điện

b)

đi chậm lại

c)

nghỉ ngơi

d)

thay lốp

43.

What does "grid" /ɡrɪd/ mean?

a)

mạng lưới điện

b)

bản đồ

c)

bãi đỗ

d)

cánh cửa

44.

What does "technology" /tekˈnɒl.ə.dʒi/ mean?

a)

kỹ thuật

b)

bài kiểm tra

c)

công nhân

d)

đường cao tốc

45.

Viết Tiếng Anh của từ: một quyết định khôn ngoan

(a)  

46.

Viết Tiếng Anh của từ: cột mốc quan trọng

(a)  

47.

Viết Tiếng Anh của từ: thích nghi với

(a)  

48.

"repeat" tiếng Anh là gì?

a)

quay lại

b)

lặp lại

c)

nhìn lại

49.

"enormous" tiếng Anh là gì?

a)

nhỏ xíu xiu

b)

to khổng lồ

50.

"necklace" tiếng Anh là gì?

a)

vòng cổ

b)

vòng tay

c)

vòng chân

51.

"bracelet" tiếng Anh là gì?

a)

vòng cổ

b)

vòng tay

c)

vòng chân

52.

"scarf" tiếng Anh là gì?

a)

khăn quàng cổ

b)

khăn lau bàn

53.

Break time là gì?

a)

giờ đập đồ

b)

giờ nghỉ giải lao

c)

giờ ăn

54.

"opposite word" tiếng Anh là gì?

a)

từ trái nghĩa

b)

từ đồng nghĩa

55.

"né tránh" tiếng Anh là gì?

(a)  

56.

"route" tiếng Anh là gì?

a)

bản đồ

b)

đường đi

c)

vị trí

57.

"crowded" tiếng Anh là gì?

a)

đông người

b)

vắng người

c)

không đông nhưng cũng không vắng người

58.

"bị kẹt lại" tiếng Anh là gì?

(a)  

59.

"giờ cao điểm" tiếng Anh là gì?

(a)  

60.

"chen ngang" tiếng Anh là gì?

(a)  

61.

"giao thông công cộng" tiếng Anh là gì?

(a)  

62.

ủng hộ, bênh vực

(a)  

63.

thừa nhận

(a)  

64.

tranh cãi, tranh chấp

(a)  

65.

.............. do you ....................English?

a)

Why/ sing

b)

What/ learn

c)

How / learn

66.

How do you practise reading English?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write emails to my friends.

67.

How do you learn vocabulary?

a)

I read short stories.

b)

I speak English every day

c)

I watch English cartoons on TV

d)

I write new words in my notebook and read them aloud.

68.

Bởi vì tôi muốn nói chuyện với bạn nước ngoài của tôi

a)

Because I want to talk with my foreign friend.

b)

Because I want talk with my foreign friend.

c)

Because I want to talk my foreign friend.

d)

Because I want to talk with my friend.

69.

Listen and Match:

a)

1.

Jim

b)

2.

Charlie

c)

3.

Zoe

d)

4.

Clare

e)

5.

Paul

70.

Listen and answer question: What is Zoe wearing?

(a)  

71.

What was Sally's favorite ride?

(a)  

72.

Listen and Choose:

a)

ALEGE

b)

AGELE

c)

EAGLE

d)

GAELE

73.

Listen and answer question: What game the girl play at the fun fair?

(a)  

74.

Listen and choose: What did the boy do on Sunday?

a)

Going Shopping

b)

Went Roller Skatting

c)

City Centre

d)

In-line Skating

75.

Listen and choose :

a)

1.

Listening to band

b)

2.

Watching TV

c)

3.

Milkshakes

d)

4.

Fedding horses

e)

5.

Roller Skating

76.

Listen and Tick (V) the box

77.

Listen and Tick (√) the box:

78.

Listen and Choose Correct Color:

a)

1.

Purple

b)

2.

Green

c)

3.

Pink

d)

4.

Blue

79.

Listen and Tick (√) the box: Where is Daisy?

80.

Listen and tick ( √) : Who is Paul?

81.

Listen and answer : How many floors does the big building have ?

a)

Twenty - Three

b)

Twevty - Three

c)

Tweenty - Three

d)

Twenty -

82.

Listen and choose:

a)

1.

Cupboard

b)

2.

Clock

c)

3.

Bookcase

d)

4.

Computer

e)

5.

Chair

83.

Listen and Tick () the box :

84.

Listen and rearrange sentence:

a)

is

b)

there

c)

a film that you'd like

d)

to see

e)

at the cinema?

1)
2)
3)
4)
5)
85.

"đất nước phát triển" tiếng Anh là gì?

(a)