wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

B22-GTHN2

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

"Bạn có sở thích gì?" tiếng Trung là gì?

a)

你有什么爱好?

b)

你什么爱好?

c)

你爱好什么?

d)

爱好你有什么?

2.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

公司······他······上海出差。

a)

派 / 去

b)

让 / 来

c)

请 / 去

d)

叫 / 说

3.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"

a)

业余时间你常做什么?

b)

时间业余你常做什么?

c)

业余你常做什么?

d)

业余时间你唱做什么?

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我老师······中国文化特别感兴趣。

(a)  

5.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

以前 / 英语 / 我 / 老师 / 是 / 也

(a)  

6.

她感到怎么样?

a)

愉快

b)

难过

c)

伤心

d)

心情

7.

他在做什么呢?

a)

写书法

b)

写汉字

c)

唱歌

d)

玩手机

8.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

"Công ty cử tôi đến Thượng Hải, tôi rất vui."

a)

公司派我来中国,我非常高兴。

b)

公司让我来中国,我非常高兴。

c)

公司请我来中国,我非常愉快。

d)

公司叫我来中国,我很高兴。

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

老师······我们回答问题。

a)

b)

c)

d)

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

每天上课······我都听听音乐。

a)

b)

c)

d)

11.

sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

我 / 感到 / 今天 / 特别 / 心情 / 愉快

a)

今天我感到心情特别愉快。

b)

我感到今天心情特别愉快。

c)

我今天感到特别心情愉快。

d)

今天感到我心情特别愉快。

12.

Dịch câu sau sang Tiếng Trung:

"Tôi cảm thấy hứng thú với tranh Trung Quốc."

(a)  

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我爸爸非常喜欢······京剧。

a)

b)

c)

d)

14.

”自己“ 是什么意思?

a)

tự mình, bản thân

b)

tự làm

c)

bởi vì

d)

đặc biệt

15.

我A 妹妹公司 B 他五点种来学校 C 集合 D 上车。(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

我们A 先 B 看书 C, 下午骑车去 D 玩儿。(公园)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

我A 刚才 B 你帮我 C拿一些报纸,D 你拿了吗?(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

A 老师 B 我 C下课以后到办公室D 找他(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

明天你到图书馆A 借B 几本小说 C 我 D 看。(给)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

  她A告诉B我明天早上七点C学校门口D集中。(在)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

SẮP XẾP CÂU

   常常     在北京   去       也        的        我        时候     那儿

(a)  

22.

SẮP XẾP CÂU

   八        晚上     在       宿舍     书        我们     今天     看        点

(a)  

23.

SẮP XẾP CÂU

  您        事        她        有        什么     找   ?

(a)  

24.

SẮP XẾP CÂU

还是     骑        你        王        明天     自行车 坐       老师     汽车     家        去

(a)  

25.

SẮP XẾP CÂU

  星期天             老师     辅导(dạy thêm/phụ đạo)   张        给        汉语     每        都        来        我

(a)  

26.

SẮP XẾP CÂU

以后/午饭/常常/朋友/玩儿/那儿/我/去/吃

(a)  

27.

SẮP XẾP CÂU

以前/喝/我/爸爸/酒/吃/常常/一杯/饭

(a)  

28.

SẮP XẾP CÂU

我们/请/来介绍/你/给/一下/吧/情况/这儿/的

(a)  

29.
a)

李老师教小花写汉字

b)

姐姐教我唱歌

30.
a)

小玲请小花吃水果

b)

姑姑请我们看杂志