Font size
WorksheetsB22-GTHN2
Total questions: 30
Worksheet time: 16mins
"Bạn có sở thích gì?" tiếng Trung là gì?
你有什么爱好?
你什么爱好?
你爱好什么?
爱好你有什么?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
公司······他······上海出差。
派 / 去
让 / 来
请 / 去
叫 / 说
Dịch câu sau sang tiếng Trung:
"Thời gian rảnh rỗi bạn thường làm gì?"
业余时间你常做什么?
时间业余你常做什么?
业余你常做什么?
业余时间你唱做什么?
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我老师······中国文化特别感兴趣。
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
以前 / 英语 / 我 / 老师 / 是 / 也
(a)
她感到怎么样?
愉快
难过
伤心
心情
他在做什么呢?
写书法
写汉字
唱歌
玩手机
Dịch câu sau sang tiếng Việt:
"Công ty cử tôi đến Thượng Hải, tôi rất vui."
公司派我来中国,我非常高兴。
公司让我来中国,我非常高兴。
公司请我来中国,我非常愉快。
公司叫我来中国,我很高兴。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
老师······我们回答问题。
让
说
派
谈
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
每天上课······我都听听音乐。
前
后
就
在
sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我 / 感到 / 今天 / 特别 / 心情 / 愉快
今天我感到心情特别愉快。
我感到今天心情特别愉快。
我今天感到特别心情愉快。
今天感到我心情特别愉快。
Dịch câu sau sang Tiếng Trung:
"Tôi cảm thấy hứng thú với tranh Trung Quốc."
(a)
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
我爸爸非常喜欢······京剧。
唱
喝
尝
常
”自己“ 是什么意思?
tự mình, bản thân
tự làm
bởi vì
đặc biệt
我A 妹妹公司 B 他五点种来学校 C 集合 D 上车。(让)
A
B
C
D
我们A 先 B 看书 C, 下午骑车去 D 玩儿。(公园)
A
B
C
D
我A 刚才 B 你帮我 C拿一些报纸,D 你拿了吗?(让)
A
B
C
D
A 老师 B 我 C下课以后到办公室D 找他(让)
A
B
C
D
明天你到图书馆A 借B 几本小说 C 我 D 看。(给)
A
B
C
D
她A告诉B我明天早上七点C学校门口D集中。(在)
A
B
C
D
SẮP XẾP CÂU
常常 在北京 去 也 的 我 时候 那儿
(a)
SẮP XẾP CÂU
八 晚上 在 宿舍 书 我们 今天 看 点
(a)
SẮP XẾP CÂU
您 事 她 有 什么 找 ?
(a)
SẮP XẾP CÂU
还是 骑 你 王 明天 自行车 坐 老师 汽车 家 去
(a)
SẮP XẾP CÂU
星期天 老师 辅导(dạy thêm/phụ đạo) 张 给 汉语 每 都 来 我
(a)
SẮP XẾP CÂU
以后/午饭/常常/朋友/玩儿/那儿/我/去/吃
(a)
SẮP XẾP CÂU
以前/喝/我/爸爸/酒/吃/常常/一杯/饭
(a)
SẮP XẾP CÂU
我们/请/来介绍/你/给/一下/吧/情况/这儿/的
(a)
李老师教小花写汉字
姐姐教我唱歌
小玲请小花吃水果
姑姑请我们看杂志
