wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thvp

Total questions: 138

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong PowerPoint, để tạo một Slide mới, chúng ta sử dụng?

a)

Chèn -> Slide Mới

b)

Xem -> Slide Mới

c)

Thiết kế -> Slide Mới

d)

Trang chủ -> Slide -> Slide Mới

2.

Trong PowerPoint, để đánh số mỗi Slide, chúng ta sử dụng lệnh nào?

a)

Chèn -> Văn bản -> Số Slide.

b)

Định dạng -> Đánh dấu và Số.

c)

Các câu trên đều sai

d)

Chèn -> Đánh dấu và Đánh số

3.

Khi thiết kế Slides, Home -> Slides -> New Slide có nghĩa là gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

4.

Để trình bày Slide hiện tại, bạn sử dụng tùy chọn nào? (Chọn nhiều tùy chọn)

a)

Ctrl+Shift+F5

b)

Shift+F5

c)

F5

d)

Trình chiếu -> Bắt đầu trình chiếu -> Từ Slide hiện tại

5.

Để tạo hiệu ứng cho một Slide, bạn sử dụng tùy chọn nào?

a)

Hoạt ảnh -> Thêm hoạt ảnh

b)

Chuyển tiếp -> Chuyển tiếp đến Slide này

c)

Hoạt ảnh -> Hoạt ảnh

d)

Chuyển tiếp -> Tùy chọn hiệu ứng

6.

Khi thiết kế một Slide với PowerPoint, để thay đổi mẫu thiết kế của Slide, chúng ta thực hiện:

a)

Thiết kế -> Nền…

b)

Trình chiếu -> Chủ đề…

c)

Chèn -> Thiết kế Slide …

d)

Thiết kế -> Chủ đề …

7.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay được sử dụng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

 

Tất cả đều đúng

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

8.

Để vẽ một biểu đồ trong một Slide, chúng ta chọn:

a)

Xem/ Biểu đồ

b)

Chèn/ Biểu đồ

c)

Thiết kế/ Biểu đồ

d)

Tệp/ Biểu đồ

9.

Để hoàn tác hành động cuối cùng, chúng ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + X

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

10.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide, hành động nào nên được thực hiện?

a)

Chèn -> Chuyển tiếp -> chọn hiệu ứng trong Chuyển tiếp đến slide này

b)

Thiết kế -> Chuyển tiếp -> chọn hiệu ứng trong Chuyển tiếp đến slide này

c)

Hoạt ảnh -> Chuyển tiếp -> chọn hiệu ứng trong Chuyển tiếp đến slide này

d)

Chuyển tiếp -> chọn hiệu ứng trong Chuyển tiếp đến slide này

11.

Để vẽ một sơ đồ trong Slide, chúng ta nên chọn tùy chọn nào?

a)

Chèn/ SmartArt

b)

Tệp/ SmartArt

c)

Thiết kế/ SmartArt

d)

Xem/ SmartArt

12.

Để thay đổi bố cục của một slide, hành động nào nên được thực hiện?

a)

Trang chủ -> Bố cục

b)

Thiết kế -> Bố cục

c)

Chèn -> Bố cục

d)

Nháy chuột phải lên slide -> chọn Bố cục

13.

Layout nào thường được sử dụng để tạo slide bìa của một bài thuyết trình?

a)

Tiêu đề Header

b)

Slide tiêu đề

c)

Tiêu đề phần

d)

Tiêu đề slide

14.

Hành động nào cho phép bạn tạo tiêu đề chân trang cho các slide?

a)

Thiết kế -> chèn chân trang

b)

Chèn -> tiêu đề & chân trang

c)

Thiết kế -> tiêu đề & chân trang

d)

Trang chủ -> chèn chân trang

15.

Để chèn WordArt vào slide, hành động nào nên được thực hiện?

a)

Thiết kế -> chèn WordArt

b)

Thiết kế -> WordArt

c)

Trang chủ -> chèn WordArt

d)

Chèn -> WordArt

16.

Nếu bạn muốn thu nhỏ cửa sổ (không ở chế độ toàn màn hình), bạn nên sử dụng nút nào?

a)

Đóng

b)

Tối đa

c)

Tối thiểu

d)

Khôi phục lại

17.

Hệ điều hành cho phép nhiều tài khoản người dùng đăng nhập vào hệ thống được gọi là gì?

a)

Hệ điều hành đa nhiêm

b)

Hệ điều hành đa kết nối

c)

Hệ điều hành đa xử lý

d)

 

Hệ điều hành đa người dùng

18.

Hệ thống bộ nhớ của một máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Cache, Bộ nhớ ngoài

b)

 

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

19.

Chức năng của phím Print Screen là gì?

a)

In văn bản hiện hành ra máy in

b)

Chụp màn hình hiện hành

c)

In màn hình hiện hành ra máy in

d)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

20.

Có thể hồi phục (restore) các tệp tin bị xoá sau khi nhấn phím Delete bằng cách nào?

a)

Mở Internet Explorer

b)

Mở Documents

c)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Cut

d)

Mở Recycle Bin/Nháy chuột phải vào tệp/Restore

21.

How to delete by pressing the Delete key?

a)

Open Internet Explorer

b)

Open Documents

c)

Open Recycle Bin/Right-click on the file/Cut

d)

Open Recycle Bin/Right-click on the file/Restore

22.

Chương trình nào trong số các chương trình sau đây giúp diệt virus?

a)

Microsoft Office

b)

Winrar

c)

Outlook Express

d)

Kaspersky

23.

Các thiết bị đầu ra của máy tính là gì?

a)

Bàn phím, màn hình, chuột

b)

Bàn phím, màn hình, loa

c)

 

Màn hình, máy in.

d)

Chuột, màn hình, CPU

24.

Để tùy chỉnh kích thước biểu tượng trên Màn hình chính, bạn nhấp chuột phải vào khu vực trống trên Màn hình chính để mở menu nhấp chuột phải và sử dụng tùy chọn nào?

a)

Cá nhân hóa

b)

Sắp xếp theo

c)

Tải lại

d)

Hiển thị

25.

Trong hệ thống máy tính, 1 Kbyte bằng bao nhiêu byte?

a)

1000 byte

b)

1012 byte

c)

1024 byte

d)

1036 byte

26.

Trong một máy tính, thiết bị nào được sử dụng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành?

a)

ROM

b)

Ổ cứng

c)

RAM

d)

CPU

27.

Phần mềm nào không phải là tên của một loại phần mềm độc hại?

a)

Phần mềm quảng cáo (adware)

b)

Sâu máy tính (worm)

c)

Phần mềm gián điệp (spyware)

d)

Phần mềm đóng băng ổ đĩa

28.

Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào là không hợp lệ?

a)

Bai \tap.doc

b)

Bai 1.xls

c)

Ho so.pas

d)

vanban.txt

29.

Khi nào hệ điều hành hiển thị thông báo lỗi? (Chọn 2)

a)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

b)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

c)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm

d)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

30.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ máy tính của bạn có thể đã nhiễm virus? (Chọn 3)

a)

Các thông báo lỗi về việc thiếu các tệp tin hệ thống xuất hiện như thế nào?

b)

Bạn được nhắc nhở đổi mật khẩu khi bạn đang cố gắng đăng nhập lần sau

c)

Bây giờ bạn có quyền cài đặt đầy đủ các chương trình trong hệ thống

d)

Các thông báo bắt đầu xuất hiện ngẫu nhiên trên màn hình của bạn

e)

Máy tính dường như chạy chậm hơn bình thường

31.

Lựa chọn nào sau đây không phải là tác hại phổ biến mà virus và phần mềm độc hại gây ra cho máy tính của bạn?

a)

Ăn cắp thông tin người dùng

b)

Ăn cắp thông tin người dùng

c)

Phá hủy dữ liệu

d)

Phá hủy các thiết bị ngoại vi kết nối với máy tính

32.

Trong MS Word, làm thế nào để xóa một bảng khỏi văn bản (chọn các câu trả lời đúng)?

a)

Chọn bảng cần xóa/Công cụ Bảng/Vào Bố cục/ Chọn Xóa/ Chọn   Xóa Bảng

b)

Chọn bảng cần xóa/Vào Trang chủ/ Chọn Xóa Bảng

c)

Chọn bảng cần xóa/Click chuột phải/ Chọn Xóa Bảng

d)

Chọn bảng cần xóa/Vào Chèn/ Chọn Xóa Bảng

33.

Trong việc chỉnh sửa Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl+H có chức năng gì?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Tab

c)

Mở hộp thoại Paragraph

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

34.

Trong MS Word, để loại bỏ các gạch chân màu đỏ hoặc xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt, chúng ta làm gì?

a)

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

 

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

35.

Trong Microsoft Word, để tăng khoảng cách giữa các ký tự, chúng ta làm gì?

a)

Chọn  Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

b)

Chọn  Tab  Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Chọn  Tab  Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

d)

Chọn  Tab  Home/Chọn  nhóm Paragrap/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

36.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

37.

Trong MS Word, làm thế nào để xóa các hiệu ứng AutoCorrect có sẵn trong trình soạn thảo văn bản tiếng Việt?

a)

Vào File/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete

b)

Vào File/ Option/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

c)

Vào File/ Option/ Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

d)

Vào Home /Proofing/ AutoCorrect Option/ Tìm mục cần xóa sau đó ấn Delete/OK

38.

Trong MS Word, chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Outline

b)

Web Layout

c)

Chế độ Đọc Toàn Màn Hình

d)

Draft

39.

Trong MS  Word, Để tạo đường viền cho trang đầu tiên trong văn bản ta thực hiện?

a)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn Whole Document

b)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- First Page Only

c)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section- All except first page

d)

Mở hộp thoại Border and Shading/ Trong mục Apply to chọn This section

40.

Trong  MS  Word, Để áp dụng Style cho một đoạn văn bản bất kì ta thực hiện như  thế nào?

a)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Review/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

b)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Home/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

c)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab View/ Trong nhóm Paragraph/ chọn Style muốn áp dụng

d)

Chọn đoạn văn bản cần áp dụng Style. Vào Tab Insert/ Trong nhóm Styles/ chọn Style muốn áp dụng

41.

Muốn tính trung bình của hàng hay cột, ta sử dụng hàm nào sau đây:

a)

TOTAL(SUM)/SUM()

b)

Medium()

c)

SUM(TOTAL)/TOTAL()

d)

Average()

42.

Trong Microsoft Excel, tab Vùng Dữ Liệu cho phép điều gì khi vẽ biểu đồ bằng Trình Wizard Biểu Đồ?

a)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

b)

Thêm 1 vùng dữ liệu

c)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

d)

 

Xóa dữ liệu

43.

Biết rằng dải dữ liệu từ C2:C10 chứa các Chức danh công việc, làm thế nào để chúng ta xem có bao nhiêu Kế toán trong dải dữ liệu?

a)

=Countif(C2:C10,Kế toán)

b)

=Countif(C2:C10,"Kế toán")

c)

=Countif(C2:C10,'Kế toán')

d)

=Countif(C2:C10,'''Kế toán''')

44.

Nếu máy tính được cập nhật với ngày và giờ chính xác. Giả sử ô E6 có giá trị 20/11/2011, kết quả của công thức =YEAR(now())-YEAR(E6) sẽ là gì?

a)

19

b)

20

c)

12

d)

11

45.

Để giữ một hàng cố định lặp lại trên các trang, chúng ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện điều gì?

a)

Trang Chủ\Đóng Băng Bảng

b)

Đánh Giá\Đóng Băng Bảng

c)

Dữ Liệu\Đóng Băng Bảng

d)

Chế Độ Xem\Đóng Băng Bảng

46.

Trong một bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được biểu thị dưới dạng so sánh. Ký hiệu nào được sử dụng để biểu thị 'không bằng'?

a)

<>

b)

><

c)

&

d)

#

47.

Hành động nào được thực hiện để chuyển đến một sheet khác trong cùng một tệp?

a)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

d)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

48.

Giả sử ô B5 có công thức = C2+$B$2+C$3. Công thức sẽ là gì sau khi sao chép từ ô B5 sang ô D8?

a)

= E5+$B$2+E$3

b)

= C4+$B$2+E$3

c)

= C3+$B$2+E$3

d)

= C5+$B$2+E$3

49.

Nếu B2 có giá trị là 10, công thức sau sẽ trả về giá trị gì: =AVERAGE(125,IF(AND(B2>=7,B2<9),AVERAGE(6,9,5),SUM(30,120,150)),25)?

a)

250

b)

125

c)

75

d)

150

50.

Nếu C3 có giá trị là 15, công thức sau sẽ trả về giá trị gì: =AVERAGE(IF(AND(C3>5,C3<=9), MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),4,IF(3>2,5,6))?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

51.

Cách nào sau đây là cách đặt mật khẩu cho file Excel?

a)

File\Save\Tools\PassWord

b)

File\Save\Tools\General Options

c)

File\Save\Tools\Web Option

d)

File\Save\Tools\Properties

52.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau:

=SUM(IF(AND(C3>5,C3<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(573,615,705),IF(3>2,20,6))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

496

b)

695

c)

795

d)

596

53.

Nếu B1 có giá trị là 8 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,115,"Nam","Dung")),MIN(673,575,705),IF(3>2,20,6))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

575

b)

673

c)

298

d)

199

54.

Nếu B1 có giá trị là 8 và C3 có giá trị là 25 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(C3<INT(20/3),60,620))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

175

b)

399

c)

275

d)

400

55.

Trong bảng tính MS Excel, hàm nào sau đây cho phép đếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cho trước:

a)

COUNTIF

b)

COUNT

c)

SUM

d)

SUMIF

56.

Nếu C1 có giá trị là 8 và B3 có giá trị là 25 thì công thức sau:

=PRODUCT(IF(AND(C1>5,C1<=9),MOD(20,3),COUNT(20,30,"Nam","Dung",22)),MIN(673,575,705),IF(B3>=INT(20/3),67,625))

sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

77059

b)

78450

c)

67450

d)

77050

57.

Trong bảng tính MS Excel, để chèn biểu đồ dạng hình cột ta thực hiện:

a)

Insert\Charts\Pine

b)

Insert\Charts\Bar

c)

Insert\Charts\Line

d)

Insert\Charts\Column

58.

Trong Excel, giả sử ô A1 của bảng tính lưu trị ngày 15/10/1970 theo chuẩn Việt Nam. Kết quả hàm =MONTH(A1) là bao nhiêu?

a)

1970

b)

15

c)

10

d)

#VALUE

59.

rong bảng tính Excel, khi chiều dài dữ liệu kiểu số lớn hơn chiều rộng của ô thì sẽ hiển thị trong ô các kí tự:

a)

#

b)

&

c)

*

d)

$

60.

Trong Excel hàm TODAY() trả về:

a)

Ngày tháng hiện tại của hệ thống

b)

Số năm của biến ngày tháng date

c)

Số ngày trong tháng của biến ngày tháng date

d)

Số tháng trong năm của biến ngày tháng date

61.

Thay đổi thiết kế của Slide trong Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Tools - Slide Design...

b)

Format - Design Slide ...

c)

Format - Slide Design...

d)

Insert - Slide Design...

62.

Để thiết lập thời gian slide tự động chuyển sau 3 giây, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations

b)

Transitions

c)

All three options above are incorrect

d)

View

63.

Trong PowerPoint để chỉnh sửa giao diện, bố cục của tất cả các trang Slide ta vào View và chọn:

a)

Slide Master

b)

Master Slide

c)

Note Master

d)

Handout Master

64.

Chèn bảng biểu vào slide trong powerpoint ta thực hiện như sau:

a)

Table -> Insert

b)

Format -> Table

c)

Insert -> Table

d)

Table -> Insert Table

65.

Trong PowerPoint  đang trình chiếu, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Enter

b)

Exit

c)

Esc

d)

Close

66.

Sau khi đã chèn một bảng biểu vào slide, muốn chia một ô nào đó thành 2 ô ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Kích chuột phải vào ô đó và chọn Split Cells

b)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Split Cells

c)

Chọn ô đó rồi chọn Table -> Cells

d)

Chọn Insert-> Table -> Split Cells

67.

Muốn trình chiếu Slide hiện hành ta sử dụng ?  (chọn nhiều đáp án)

a)

Ctrl + F5

b)

Shift + F5

c)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Current Slide

d)

Slide Show \ Start Slide Show \ From Current Slide

68.

Tại một slide dùng tổ hợp phím nào sau đây sẽ xoá slide đó? (chọn nhiều đáp án)

a)

ALT+E+C

b)

Bấm delete (trên bàn phím)

c)

ALT+F+D

d)

ALT+E+D

69.

Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì?

a)

Phát triển ứng dụng trên máy tính

b)

Nâng cao chất lượng khai thác thông tin

c)

Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính

d)

Trao đổi và chia sẻ thông tin

70.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng toàn cục là gì?

a)

MAN (Metropolitan Area Network)

b)

WAN (Wide Area Network)

c)

LAN (Local Area Network)

d)

GAN (Global Area Network)

71.

Mạng Internet là mạng thuộc loại mạng nào?

a)

WAN

b)

GAN

c)

MAN

d)

LAN

72.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích?

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tất cả đều sai

d)

 

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn


73.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?

a)

Net Nam

b)

Lazada

c)

Viettel

d)

FPT

74.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng?

a)

Insert -> New Slide

b)

Home -> Slides -> New Slide

c)

View -> New Slide

d)

Design -> New Slide

75.

Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert \ Text \ Slide Number.

b)

Format \ Bullets and Number.

c)

Insert\ Bullets and Numbering

d)

All above are incorrect

76.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

b)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

c)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

77.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

b)

Press F5

c)

Press Shift+F5

d)

Press Ctrl+Shift+F5

78.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Transitions -> Effect Options

b)

Animations -> Add Animation

c)

Animations -> Animation

d)

Transitions -> Transition to this Slide

79.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Slide Show -> Themes…

b)

Design ->Themes …

c)

Insert -> Slide Design …

d)

Design ->Background…

80.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

b)

 

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

 

Tất cả đều đúng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

81.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

Design/ Chart

b)

Insert/ Chart

c)

View/ Chart

d)

File/ Chart

82.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + Z

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + C

83.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Insert -> Transitions -> select effect in the Transitions to this slide

b)

Animations -> Transitions -> select effect in the Transitions to this slide

c)

Transitions -> select effect in the Transitions to this slide

d)

Design -> Transitions -> select effect in the Transitions to this slide

84.

Để vẽ một sơ đồ trong Slide ta chọn:

a)

Insert/ SmartArt

b)

File/ SmartArt

c)

View/ SmartArt

d)

Design/ SmartArt

85.

Để thay đổi bố cục (layout) của một trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây? (chọn nhiều lựa chọn

a)

Insert -> Layout

b)

 

Nháy chuột phải lên slide -> chọn Layout

c)

Design -> Layout

d)

Home -> Layout

86.

Bố cục nào sau đây thường được sử dụng để tạo trang bìa (slide đầu tiên) của bài thuyết trình?

a)

Title Header

b)

Title slide

c)

Section Header

d)

Slide Header

87.

Thao tác nào sau đây cho phép tạo tiêu đề chân trang (footer) cho các trang trình chiếu (slide)?

a)

Insert -> header & footer

b)

Design -> insert footer

c)

Home -> insert footer

d)

Design -> header & footer

88.

Để chèn chữ nghệ thuật lên trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Design -> insert WordArt

b)

Insert -> WordArt

c)

Design -> WordArt

d)

Home -> insert WordArt

89.

Trong Powerpoint muốn đánh số trang cho từng Slide ta dùng lệnh nào sau đây:

a)

Insert\ Bullets and Numbering

b)

Insert \ Text \ Slide Number.

c)

Format \ Bullets and Number.

d)

All of the above are incorrect

90.

Khi thiết kế các Slide, sử dụng Home -> Slides -> New Slide có ý nghĩa gì?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

c)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

d)

 

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

91.

Để trình chiếu một Slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào? (Chọn nhiều lựa chọn)

a)

F5

b)

Ctrl+Shift+F5

c)

Shift+F5

d)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

92.

Để tạo hiệu ứng cho 1 Slide, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations -> Add Animation

b)

Transitions -> Effect Options

c)

Transitions -> Transition to this Slide

d)

Animations -> Animation

93.

Khi thiết kế Slide với PowerPoint, muốn thay đổi mẫu nền thiết kế của Slide, ta thực hiện:

a)

Design ->Themes …

b)

Slide Show -> Themes…

c)

Insert -> Slide Design …

d)

Design ->Background…

94.

Để vẽ đồ thị trong Slide ta chọn:

a)

View/ Chart

b)

Design/ Chart

c)

File/ Chart

d)

Insert/ Chart

95.

Để tạo hiệu ứng chuyển slide cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Animations -> Transitions -> select effect in Transitions to this slide

b)

Transitions -> select effect in Transitions to this slide

c)

Design -> Transitions -> select effect in Transitions to this slide

d)

Insert -> Transitions -> select effect in Transitions to this slide

96.

Để vẽ một sơ đồ trong Slide ta chọn:

a)

View/ SmartArt

b)

File/ SmartArt

c)

Insert/ SmartArt

d)

Design/ SmartArt

97.

Để thay đổi bố cục (layout) của một trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây? (chọn nhiều lựa chọn)


a)

Home -> Layout

b)

Insert -> Layout

c)

 

Nháy chuột phải lên slide -> chọn Layout

d)

Design -> Layout

98.

Bố cục nào sau đây thường được sử dụng để tạo trang bìa (slide đầu tiên) của bài thuyết trình?

a)

Title Header

b)

Slide Header

c)

Title slide

d)

Section Header

99.

Thao tác nào sau đây cho phép tạo tiêu đề chân trang (footer) cho các trang trình chiếu (slide)?

a)

Design -> insert footer

b)

Home -> insert footer

c)

Insert -> header & footer

d)

Design -> header & footer

100.

Để chèn chữ nghệ thuật lên trang trình chiếu (slide) cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Home -> insert WordArt

b)

Design -> WordArt

c)

Insert -> WordArt

d)

Design -> insert WordArt

101.

Hãy nêu cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

 

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên  Desktop

b)

 

Start\ Program\word\Enter

c)

 

Start\ Run\ gõ Word.exe\ Enter

d)

 

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

102.

Trong MS Word, Để đánh số trang văn bản ta thực hiện?

a)

Vào References/ Chọn Page Numbe

b)

 

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

c)

 

Vào Insert/ Chọn Page Number

d)

 

Vào Home/ Chọn Page Number

103.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím?

a)

Tab

b)

ESC

c)

Ctrl

d)

CapsLock

104.

Tập tin MS Word được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là?

a)

docx

b)

doc

c)

xlsx

d)

pdf

105.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là?

a)

 

Bảng gồm 30 cột

b)

 

Bảng gồm 30 dòng

c)

 

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

d)

 

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

106.

Để chèn một bảng(Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

 

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

 

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

 

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

 

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

107.

Trong MS Word, hướng Portrait hiển thị văn bản theo?

a)

 

Hướng ngang

b)

 

Hướng nghiêng 45 độ

c)

 

Hướng dọc

d)

 

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

108.

Tổ chức nào sau đây cung cấp dịch vụ truyền thông Internet?

a)

Viettel

b)

FPT

c)

Net Nam

d)

Lazada

109.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện?

a)

 

Chọn menu Tools/ Symbol

b)

 

Chọn menu Format/ Symbol

c)

 

Chọn menu Insert/ Symbol

d)

 

Chọn menu  View/ Symbol


110.

Trong chế độ tạo bảng (Table), để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện?

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells

c)

Table Tools/ Merge Cells

d)

Table Tool/ Split Cells

111.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh?

a)

 

Thanh tiêu đề

b)

 

Thanh trạng thái

c)

 

Thanh truy cập nhanh

d)

 

Thanh menu bar

112.

Trong MS Word, Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

 

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

b)

 

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

c)

 

Viết thường ký tự đầu tiên

d)

 

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

113.

\Trong  MS  Wordd, hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

 

Căn thẳng ở giữa văn bản

b)

 

Căn thẳng lề trái văn bản

c)

 

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

 

Căn thẳng lề trên văn bản

114.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?


a)

Tab Home/ Font group/ Decrease Font Size

b)

Tab Home/ Font group/ Change Case

c)

Tab Home/ Font group/ Increase Font Size

d)

Tab Home/ Font group/ Subscript

115.

Trong  MS  Word, Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

 

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

b)

 

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

c)

 

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

d)

 

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

116.

Trong  MS Word, để tạo đường viền cho một đoạn văn bản, ta thực hiện?

a)

Tab Home/ nhóm Font / Border

b)

Tab Home/ Nhóm Paragraph / Border and Shading

c)

Tab Page Layout/nhóm Paragrap/ Border

d)

Tab Design/ nhóm Paragraph/ Border

117.

Trong  MS  Word, chức năng Upper Case có tác dụng?

a)

 

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

b)

 

Viết thường ký tự đầu tiên

c)

 

Viết hoa toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

 

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

118.

Khi kết thúc 1 đoạn văn mà ta muốn sang 1 trang mới thực hiện thao thao tác nào dưới đây?


a)

Ctrl - Enter

b)

Enter

c)

Shift - Enter

d)

Alt - Enter

119.

Trong  MS Word, Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Chọn Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Chọn View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

Chọn File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

120.

Xóa tất cả các chú thích trong powerpoint ta thực hiện?

a)

Cả 3 lựa chọn trên đều sai

b)

Delete all Markup on the Current Slide

c)

Delete

d)

All delete Markup in this Presentation

121.

Hiệu ứng nào sau đây cho đối tượng di chuyển theo một đường dẫn? (chọn nhiều đáp án)

a)

Line Color

b)

Arcs

c)

Wipe

d)

Loops

122.

Trong  MS Word, để loại bỏ các đường gạch chân màu đỏ hoặc màu xanh xuất hiện trong văn bản tiếng Việt ta làm như sau?

a)

 

Vào File/ Option/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

b)

 

Vào File/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

c)

 

Vào File/ Proofing/Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

d)

 

Vào Home/ Option/Proofing/ Trong mục When correcting spelling and Gramma in Word bỏ tích chọn tất cả các lựa chọn

123.

Để đặt mật khẩu cho văn bản ta làm thế nào?

a)

 

Vào View/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

b)

 

Vào Insert/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

c)

 

Vào Home/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

d)

 

Vào File/ Info/Chọn Protect Document/ Encrypt with Password

124.

Để xóa một khối văn bản, ta làm thế nào?

a)

 

Chọn khối, ấn Ctrl + Delete


b)

 

Chọn khối, ấn Ctrl + Shift + Delete


c)

 

Chọn khối, ấn Delete


d)

 

Chọn khối, ấn Tab


125.

Chức năng Lower Case có tác dụng?


a)

 

Viết thường ký tự đầu tiên


b)

 

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại


c)

 

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn


d)

 

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại


126.

Chức năng nào sau đây dùng để thay đổi kiểu chữ?


a)

 

Tab Home/ nhóm Font/ Decrease Font Size


b)

 

Tab Home/ nhóm Font/ Change Case


c)

 

Tab Home/ nhóm Font/ Subscript


d)

 

Tab Home/ nhóm Font/ Increase Font Size


127.

Tổ hợp phím Ctrl+J dùng để làm gì?


a)

 

Căn lề phải văn bản


b)

 

Căn văn bản đều hai bên


c)

 

Căn lề trái văn bản


d)

 

Căn giữa văn bản


128.

Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là?


a)

 

.pdf

b)

 

.docx

c)

 

.xlsx

d)

 

.doc

129.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện?

a)

 

View/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

 

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

 

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

d)

 

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

130.

Hướng Portrait hiển thị văn bản theo?

a)

 

Hướng dọc

b)

 

Hướng ngang

c)

 

Hướng nghiêng 45 độ

d)

 

Hướng kết hợp giữa dọc và ngang

131.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là?

a)

 

Lưu file

b)

 

Mở một file mới

c)

 

Đóng file đang mở

d)

 

Mở một file đã có

132.

Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo?

a)

 

Alt + F

b)

 

Ctrl + A

c)

 

Alt + A

d)

 

Ctrl + F

133.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện?

a)

 

File/Close

b)

 

File/Open

c)

 

File/Print

d)

 

File/Print

134.

Để cắt một đoạn văn bản từ file văn bản này sang file văn bản khác ta thực hiện?

a)

 

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+C, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V

b)

 

Chọn đoạn văn bản cần Copy, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V


c)

 

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V


d)

 

Chọn đoạn văn bản cần di chuyển, ấn phím Ctrl+X, sau đó mở file văn bản đích, ấn Ctrl+V


135.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính?

a)

 

File/Close

b)

 

File/Save


c)

 

File/Save As


d)

 

File/Save as wizard


136.

Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để?


a)

 

Quay lại thao tác trước thao tác hiện hành.


b)

 

Đóng cửa sổ đang mở


c)

 

Đóng tập tin đang mở


d)

 

Hủy thao tác


137.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện?


a)

 

View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler


b)

 

File/ Word Option/ Ruler


c)

 

No answer text provided.


d)

 

View/ OutlineInsert / đánh dấu vào mục Ruler


138.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh?


a)

 

Thanh tiêu đề


b)

 

Thanh truy cập nhanh


c)

 

Thanh thước kẻ


d)

 

Thanh trạng thái