Font size
WorksheetsTỨ GIÁC - HÌNH CHỮ NHẬT
Total questions: 131
Worksheet time: 1hrs 14mins
Bài 1: Hãy chọn sai câu.
A. Tứ giác là hình có 4 cạnh
B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 0 .
C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0.
D. Tứ giác ABCD là hình bao gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đoạn thẳng.
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D
B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D
C. Hai đường chéo: AC, BD
D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và các điểm nằm ngoài tứ giác là H
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không giống nhau trên một đoạn thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 đoạn thẳng đỉnh bằng nhau.
Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn đúng câu.
A. Hai đỉnh kề nhau: A, C
B. Hai cạnh nhau: AB, DC
C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD
Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 60 0 , góc B = 135 0 , góc D = 29 0 . Số đo góc C bằng:
A. 137 0
B. 136 0
C. 36 0
D. 135 0
Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 140 0 . Total angle C and D is?
A. 220 0
B. 200 0
C. 160 0
D. 130 0
Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 50 0 , góc C = 150 0 , góc D = 45 0 . Ngoài góc số đo tại đỉnh B bằng:
A. 65 0
B. 66 0
C. 130 0
D. 115 0
Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là
A. 300 0
B. 270 0
C. 180 0
D. 360 0
Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc tỉ lệ thuận với 4; 3; 5; 6. Khi đó số đo các góc A, B, C, D lần lượt là
800; 600; 1000; 1200
900; 400; 700; 600
600; 800; 1000; 1200
600; 800; 1200; 1000
Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:
80°
70°
40°
60°
Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:
Hai cạnh đối nhau
Hai cạnh kề nhau
Hai cạnh liền nhau
Hai cạnh cắt nhau
Tìm x?
80o
60o
120o
90o
Số đo góc S trong hình vẽ là:
500
600
900
1000
Tổng các góc của tứ giác bằng
(a)
Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:
A. 4 góc nhọn
B. 4 góc tù
C. 4 góc vuông
D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn
Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:
A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng
C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau
D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.
Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.
A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC
B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD
C. Hai đỉnh kề nhau: A và C
D. Các điểm nằm ngoài: H, E
Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?
100o
140o
70o
120o
Số đo góc S trong hình vẽ là:
500
600
900
1000
Cho tứ giác ABCD, AB//CD và
120o
220o
360o
180o
Cho hình vẽ. Tìm x, y
x = 1000, y = 400
x=1200, y = 400
x=400, y = 1000
x=400, y = 1200
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau
cạnh bên
đường chéo
cạnh đáy
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....
hình thang cân
hình thang vuông
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠A=100° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=100°
∠B=120°
∠B=80°
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?
4cm
8cm
10cm
6cm
Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng 60° . Số đo góc B là:
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?
Hình thang
Hình thang cân
Hình thang vuông
Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.
Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:
A. 1200; 900; 600; 300
B. 1400; 1050; 700; 350
C. 1440; 1080; 720; 360
D. Cả A, B, C đều sai
Hãy chọn câu sai.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Cả A, B, C đều sai
Chọn câu đúng nhất.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.
Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau
Cả A, B, C đều đúng
Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?
100o
140o
70o
120o
Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"
Câu nói của bạn An đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE.
Tứ giác BDEC là hình gì?
Hình thang
Hình thang vuông
Hình thang cân
Cả A, B, C đều sai
Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:
70o
100o
40o
50o
Hình thang cân có một góc bằng 50o . Vậy hiệu giữa hai góc kề cạnh bên là:
130o
100o
80o
50o
Chọn câu trả lời sai.
Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:
OA = OB
AC = BD
OA = OD
AB = CD
Chọn các hình là tứ giác lồi
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Câu nào SAI?
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?
7cm
8cm
9cm
10cm
Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:
18cm và 30cm
6cm và 8cm
3cm và 16cm
9cm và 15cm
Hình bình hành có độ dài đường cao là 12 cm, ứng với cạnh có độ dài gấp rưỡi độ dài của đường cao. Thì diện tích là bao nhiêu ?
18 cm2
216 cm2
15 cm
180 cm
Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?
Không tính được
15 cm
20 cm
30 cm
* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:
( Được chọn nhiều đáp án)
các cạnh đối bằng nhau
các cạnh đối song song
các góc đối bằng nhau
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Hình nào sau đây là hình bình hành?
( Được chọn nhiều đáp án)
hình 1
hình 2
hình 3
hình 4
Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:
AB = CD
AD = BC
AB // CD và AD = BC
AB = CD và AD = BC
Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:
7cm
28cm
14cm
48cm
Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết ∠D−∠C=30° ( ∠ : kí hiệu góc)
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
A. AB = CD, AD = BC
B. AB song song với CD, AD song song với BC
C. AB = BC = CD = DA
D. Đáp án A và B
Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm2 là:
A. 16cm
B. 17cm
C. 18cm
D. 19cm
Biết chu vi hình bình hành ABCD bằng 20cm. Chu vi tam giác ABD bằng 12. Độ dài cạnh BD là:
A. 2cm
B. 3cm
C. 4cm
D. 5cm
ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:
* Hình bình hành là tứ giác:
có các cạnh kề bằng nhau
có các cạnh đối song song
có các cạnh đối bằng nhau
có các góc đối bằng nhau
Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?
( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)
Tứ giác có các cạnh đối song song
Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có các góc kề bằng nhau
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Trong hình bình hành các cạnh đối:
Song song
Bằng nhau
Vừa song song, vừa bằng nhau
Vuông góc
Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?
Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?
AB = DC
AB = AC
AB = BC
AB = AD
Chọn câu trả lời đúng
Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành
Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành
Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành
Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành
Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Trong hình bình hành ABCD, ta có:
AB song song với DC
AB vuông góc với DC
AB cắt DC
AB = AD
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:
Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.
hai cặp cạnh
một cặp cạnh
bốn cặp cạnh
Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?
Những hình trên, hình nào là hình bình hành
a,b
b,c
a,c
a
Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.
136cm2
136dm2
1360dm2
1360cm2
Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:
1000m2
10m2
100dm2
10dm2
Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?
14cm
15cm
16cm
17cm
Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:
25cm
15cm
10cm
Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:
578cm2
587cm2
687cm2
678cm2
Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........
7
70
17
34
Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.
Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.
Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2 , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.
18 cm
30 cm
144cm
4cm
Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2 .
6cm
6dm
45dm
27dm
Diện tích hình bình hành trên là: .......
12 cm2
24 cm2
18 cm2
9 cm2
Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.
bằng
lớn hơn
bé hơn
không so sánh được
Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2 , độ dài cạnh đáy là 9dm.
144dm
15cm
126dm
15dm
Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 31 độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.
48 dm2
768 cm2
16 cm2
786 dm2
Hình bình hành có cạnh đáy 14dm, chiều cao 6dm. Diện tích hình bình hành đó là (a) dm2
- lưu ý: chỉ ghi số nhé.
Hình bình hành là hình
Có các cặp cạnh đối song song
Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau
Có các cặp cạnh đối không song song
Có các cặp cạnh đối không bằng nhau
Diện tích hình bình hành trên là:
42 cm2
84 cm2
38 cm2
19 cm2
Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h
(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)
Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.
52m2
52dm2
520m2
520dm2
Với a là chiều dài hình bình hành, b là chiều rộng hình bình hành thì công thức tính chu vi hình bình hành là:
a x b
(a + b) x 2
a + b x 2
(a + b) : 2
Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?
Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)
Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)
Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)
Chọn câu trả lời đúng
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành
Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
Chu vi của một hình là
Toàn bộ bề mặt của hình
Toàn bộ phần bên trong của hình
Tổng độ dài các cạnh bao quanh hình đó
Hai lần số cạnh của hình
Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.
Diện tích hình bình hành ABCD là (a) cm2
- lưu ý: chỉ ghi số nhé.
Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành (a) cm2
Lưu ý : chỉ ghi số nhé
Diện tích hình bình hành trên là:
42 cm2
84 cm2
38 cm2
19 cm2
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:
Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.
hai cặp cạnh
một cặp cạnh
bốn cặp cạnh
chọn câu trả lời sai trong các câu sau
Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau
Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
Hình chữ nhật là
Hình bình hành có một góc vuông
hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Hình bình hành có một góc bằng 60 độ
Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác
Trong hình chữ nhật
Hai đường chéo bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Hai đường chéo vuông góc với nhau
Chọn phát biểu SAI?
Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật
Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Các đặc điểm của hình chữ nhật
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:
tứ giác có hai cạnh đối song song
tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
tứ giác có một góc vuông
tứ giác có bốn góc vuông
Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân
Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân
Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
bằng một phần tu cạnh huyền
bằng một phần ba cạnh huyền
bằng nửa cạnh huyền
bằng cạnh huyền
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là
tam giác nhọn
tam giác vuông
tam giác cân
tam giác tù
Có bao nhiêu chữ nhật?
(a)
Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?
1 và 2
1 và 3
1 và 4
2 và 3
Trong các hình dưới đây, hình có dạng chữ nhật
Hình nào có chữ nhật
Các cạnh của hình tam giác bên là......
AB, BC, CA
A, B, C
ab,ac,bc
Các đỉnh của hình bên là
AB, BC, CD, DA
A, B, C, D
a,b,c,d
ab,bc,cd,da
Độ dài cạnh dài AB, DC được gọi là......
chiều rộng
chiều dài
chiều cao
Các hình bên đều là hình
hình chữ nhật
hình tam giác
hình tứ giác
hình vuông
hình chữ nhật có đặc điểm.........
4 đỉnh, 4 góc vuông, 2 cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau.
4 đỉnh, 2 cạnh, 2 góc
2 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc
4 đỉnh, 4 góc vuông, 4 cạnh dài bằng nhau
3 góc của hình tam giác là........
ABC
A, B, C
góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C
AB, BC, CA
AB là gì trong hình tròn bên?
bán kính
đường kính
tâm
Hình tròn tâm O, bán kính............
AB
OA, OB
OM
OA, OB, OM
Cho đoạn thẳng PQ có độ dài 80 cm. M là trung điểm của PQ. Độ dài đoạn MN là......
80 cm
40 cm
20 cm
10 cm
Hình vuông có đặc điểm gì?
4 đỉnh, 4 góc
các cạnh dài bằng nhau
4 đỉnh, 4 góc vuông, 4 cạnh có độ dài bằng nhau.
có 4 cạnh
Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất
OA = OC; OB= OD
OA = OB = OC = OD
góc OAB = góc OAD
AB = BC
Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:
10cm
15cm
20cm
25cm
Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?
5m
6m
8m
10m
Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)
Chọn khẳng định đúng
Hình bình hành là hình chữ nhật
Hình thang cân là hình chữ nhật
Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân
Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật
Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng1
1
2
3
4
Hình chữ nhật ABCD có:
OA = OB = OC = OD
Đúng
Sai
Các đặc điểm của hình chữ nhật(Có thể chọn nhiều đáp án)
Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC
Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông
Hai đường chéo bằng nhau
Có OA = OD = AD
Chu vi = (dài + rộng). 2
Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:
tứ giác có hai cạnh đối song song
tứ giác có các cạnh đối bằng nhau
tứ giác có một góc vuông
tứ giác có bốn góc vuông
Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì
bằng một phần tu cạnh huyền
bằng một phần ba cạnh huyền
bằng nửa cạnh huyền
bằng cạnh huyền
Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là
tam giác nhọn
tam giác vuông
tam giác cân
tam giác tù
