wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỨ GIÁC - HÌNH CHỮ NHẬT

Total questions: 131

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Bài 1: Hãy chọn sai câu.

a)

A. Tứ giác là hình có 4 cạnh

b)

B. Tổng các góc của một tứ giác bằng 180 0 .

c)

C. Tổng các góc của một tứ giác bằng 360 0.

d)

D. Tứ giác ABCD là hình bao gồm đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không nằm trên một đoạn thẳng.

2.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

3.
a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A và B, A và D

b)

B. Hai đỉnh đối nhau: A và C, B và D

c)

C. Hai đường chéo: AC, BD

d)

D. Các điểm nằm trong tứ giác là E, F và các điểm nằm ngoài tứ giác là H

4.

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kỳ đoạn thẳng nào cũng không giống nhau trên một đoạn thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 đoạn thẳng đỉnh bằng nhau.

5.

Bài 6: Cho hình vẽ sau. Chọn đúng câu.

a)

A. Hai đỉnh kề nhau: A, C

b)

B. Hai cạnh nhau: AB, DC

c)

C. Điểm M nằm ngoài tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

d)

D. Điểm M nằm trong tứ giác ABCD và điểm N nằm trong tứ giác ABCD

6.

Bài 7: Cho tứ giác ABCD có góc A = 60 0 , góc B = 135 0 , góc D = 29 0 . Số đo góc C bằng:

a)

A. 137 0

b)

B. 136 0

c)

C. 36 0

d)

D. 135 0

7.

Bài 8: Cho tứ giác ABCD, trong đó góc A + góc B = 140 0 . Total angle C and D is?

a)

A. 220 0

b)

B. 200 0

c)

C. 160 0

d)

D. 130 0

8.

Bài 9: Cho tứ giác ABCD có góc A = 50 0 , góc C = 150 0 , góc D = 45 0 . Ngoài góc số đo tại đỉnh B bằng:

a)

A. 65 0

b)

B. 66 0

c)

C. 130 0

d)

D. 115 0

9.

Bài 10: Cho tứ giác ABCD. Tổng số đo các góc ngoài tại 4 đỉnh A, B, C, D là

a)

A. 300 0

b)

B. 270 0

c)

C. 180 0

d)

D. 360 0

10.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc  tỉ lệ thuận với 4; 3; 5; 6. Khi đó số đo các góc A, B, C, D lần lượt là

a)

800; 600; 1000; 1200        

b)

900; 400; 700; 600

c)

600; 800; 1000; 1200        

d)

600; 800; 1200; 1000

11.

Cho hình vẽ bên, giá trị của x là:

a)

80°80\degree  

b)

70°70\degree  

c)

40°40\degree  

d)

60°60\degree  

12.

Cho tứ giác ABCD, hai cạnh AB và CD gọi là:

a)

Hai cạnh đối nhau

b)

Hai cạnh kề nhau

c)

Hai cạnh liền nhau

d)

Hai cạnh cắt nhau

13.

Tìm x?

a)

80o80^o

b)

60o60^o

c)

120o120^o

d)

90o90^o

14.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

15.

Tổng các góc của tứ giác bằng

(a)  

16.

Bài 2: Các góc của tứ giác có thể là:

a)

A. 4 góc nhọn

b)

B. 4 góc tù

c)

C. 4 góc vuông

d)

D. 1 góc vuông, 3 góc nhọn

17.

Bài 4: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau khi định nghĩa tứ giác ABCD:

a)

A. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA

b)

B. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA, trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng

c)

C. Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó hai đoạn thẳng kề một đỉnh song song với nhau

d)

D.Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA và 4 góc tại đỉnh bằng nhau.

18.

Bài 5: Cho hình vẽ sau. Chọn câu sai.

a)

A. Hai cạnh kề nhau: AB, BC

b)

B. Hai cạnh đối nhau: BC, AD

c)

C. Hai đỉnh kề nhau: A và C

d)

D. Các điểm nằm ngoài: H, E

19.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

20.

Số đo góc S trong hình vẽ là:

a)

500

b)

600

c)

900

d)

1000

21.

Cho tứ giác ABCD, AB//CD và

a)

120o120^o

b)

220o220^o

c)

360o360^o

d)

180o180^o

22.

Cho hình vẽ. Tìm x, y

a)

x = 1000, y = 400

b)

x=1200, y = 400

c)

x=400, y = 1000

d)

x=400, y = 1200

23.

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một ... bằng nhau

a)

cạnh bên

b)

đường chéo

c)

cạnh đáy

24.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là ....

a)

hình thang cân

b)

hình thang vuông

25.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  A=100°\angle A=100\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=100°\angle B=100\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

26.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

27.

Hinh thang cân ABCD (AB//CD) có AD = 10cm thì BC = ?

a)

4cm

b)

8cm

c)

10cm

d)

6cm

28.

Cho hình thang cân ABCD như hình vẽ (AB//CD), góc D bằng  60°60\degree  . Số đo góc B là:

a)

B=60°\angle B=60\degree  

b)

B=110°\angle B=110\degree  

c)

B=120°\angle B=120\degree  

d)

B=80°\angle B=80\degree  

29.

Cho hình vẽ trên với ABC là tam giác cân tại A và AD = AE. Tứ giác BCED là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang cân

c)

Hình thang vuông

30.

Cho tứ giác ABCD biết số đo của các góc A; B; C; D tỉ lệ thuận với 4; 3; 2; 1.

Khi đó số đo các góc A; B; C; D lần lượt là:

a)

A. 1200; 900; 600; 300

b)

B. 1400; 1050; 700; 350

c)

C. 1440; 1080; 720; 360

d)

D. Cả A, B, C đều sai

31.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thanh có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thị hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

32.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

33.

Chọn câu đúng nhất.

a)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau.

c)

Trong hình thang cân, hai đường chéo bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều đúng

34.

Hình thang ABCD có góc D là 80o ; góc B là 120o; góc C là 60o. Hỏi góc A bao nhiêu độ?

a)

100o

b)

140o

c)

70o

d)

120o

35.

Bạn An nói rằng "Hình thang ABCD có AB // CD và hai cạnh bên AC = BD là hình thang cân"

Câu nói của bạn An đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Cho tam giác ABC cân tại A. Gọi D, E theo thứ tự thuộc các cạnh bên AB, AC sao cho AD = AE.

Tứ giác BDEC là hình gì?

a)

Hình thang

b)

Hình thang vuông

c)

Hình thang cân

d)

Cả A, B, C đều sai

37.

Góc kề cạnh bên của hình thang có số đo là 130o. Góc kề còn lại của cạnh bên đó là:

a)

70o

b)

100o

c)

40o

d)

50o

38.

Hình thang cân có một góc bằng 50o . Vậy hiệu giữa hai góc kề cạnh bên là:

a)

130o

b)

100o

c)

80o

d)

50o

39.

Chọn câu trả lời sai.

Cho ABCD là hình thang cân (AD // BC). Gọi O là giao điểm của AC và BD thì:

a)

OA = OB

b)

AC = BD

c)

OA = OD

d)

AB = CD

40.

Chọn các hình là tứ giác lồi

a)
b)
c)
d)
41.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

42.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

43.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

44.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

45.

Câu nào SAI?

a)

Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

b)

Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành

c)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

46.

Cho hình thang ABCD (AB//CD). Gọi M, N là trung điểm của AD và BC. AB= 5cm; MN= 7 cm. Độ dài CD =?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

47.

Tỉ số độ dài hai cạnh của hình bình hành là 3 : 5. Còn chu vi của nó bằng 48cm. Độ dài hai cạnh kề của hình bình hành là:

a)

18cm và 30cm

b)

6cm và 8cm

c)

3cm và 16cm

d)

9cm và 15cm

48.

Hình bình hành có độ dài đường cao là 12 cm, ứng với cạnh có độ dài gấp rưỡi độ dài của đường cao. Thì diện tích là bao nhiêu ?

a)

18 cm2cm^2  

b)

216  cm2cm^2  

c)

15 cm

d)

180 cm

49.

Hình bình hành ABCD có cạnh AB = 15 cm thì cạnh CD dài bao nhiêu?

a)

Không tính được

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

30 cm

50.

* Hình bình hành có các TÍNH CHẤT nào sau đây:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

các cạnh đối bằng nhau

b)

các cạnh đối song song

c)

các góc đối bằng nhau

d)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

51.

Hãy chỉ ra dấu hiệu nhận biết của hình bình hành (xem hình):

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

52.

Hình nào sau đây là hình bình hành?

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

53.

Tứ giác ABCD là Hình bình hành nếu:

a)

AB = CD

b)

AD = BC

c)

AB // CD và AD = BC

d)

AB = CD và AD = BC

54.

Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8cm, BC = 6cm. Khi đó chu vi của hình bình hành đó là:

a)

7cm

b)

28cm

c)

14cm

d)

48cm

55.

Tính số đo các góc của hình bình hành ABCD biết  DC=30°\angle D-\angle C=30\degree  ( \angle : kí hiệu góc)

a)
b)
c)
d)
56.

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. AB = CD, AD = BC

b)

B. AB song song với CD, AD song song với BC

c)

C. AB = BC = CD = DA

d)

D. Đáp án A và B

57.

Độ dài đáy của hình bình hành có chiều cao 24cm và diện tích 432cm2 là:

a)

A. 16cm

b)

B. 17cm

c)

C. 18cm

d)

D. 19cm

58.

Biết chu vi hình bình hành ABCD bằng 20cm. Chu vi tam giác ABD bằng 12. Độ dài cạnh BD là:

a)

A. 2cm

b)

B. 3cm

c)

C. 4cm

d)

D. 5cm

59.

ĐỊNH NGHĨA Hình bình hành:

* Hình bình hành là tứ giác:

a)

có các cạnh kề bằng nhau

b)

có các cạnh đối song song

c)

có các cạnh đối bằng nhau

d)

có các góc đối bằng nhau

60.

Tìm CÁC dấu hiệu nhận biết hình bình hành ?

( ĐƯỢC CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Tứ giác có các cạnh đối song song

b)

Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc kề bằng nhau

e)

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

61.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

62.

Trong hình bình hành các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

63.

Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

a)
b)
c)
64.

Hình bình hành ABCD có các cạnh nào bằng nhau?

a)

AB = DC

b)

AB = AC

c)

AB = BC

d)

AB = AD

65.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Hình có hai cạnh đối diện song song là hình bình hành

b)

Hình có hai cạnh đối diện bằng nhau là hình bình hành

c)

Hình có hai cạnh đối diệncắt nhau là hình bình hành

d)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau là hình bình hành

66.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

67.

Trong hình bình hành ABCD, ta có:

a)

AB song song với DC

b)

AB vuông góc với DC

c)

AB cắt DC

d)

AB = AD

68.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

69.

Đồ vật nào sau đây có chứa hình bình hành?

a)
b)
c)
70.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

71.

Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy là 4dm, chiều cao là 34cm.

a)

136cm2

b)

136dm2

c)

1360dm2

d)

1360cm2

72.

Một mảnh đất trồng hoa hình bình hành có độ dài đáy là 40dm, chiều cao là 25dm. Diện tích mảnh đất đó là:

a)

1000m2

b)

10m2

c)

100dm2

d)

10dm2

73.

Một hình bình hành có diện tích là 112cm2, độ dài đáy hình bình hành là 7cm. Tính chiều cao hình bình hành?

a)

14cm

b)

15cm

c)

16cm

d)

17cm

74.

Một hình bình hành có diện tích là 50cm2, chiều cao là 5cm. Độ dài hình bình hành đó là:

a)

25cm

b)

15cm

c)

10cm

75.

Một hình bình hành có độ dài đáy là 34cm và gấp đôi chiều cao. Diện tích hình bình hành đó là:

a)

578cm2

b)

587cm2

c)

687cm2

d)

678cm2

76.

Hình bình hành có độ dài đáy là 10cm, chiều cao là 7cm. Diện tích hình bình hành đó là ........ 

a)

b)

70

c)

17

d)

34

77.

Tính diện tích hình bình hành biết độ dài đáy là 14m, chiều cao bằng nửa độ dài đáy.

4 lines
78.

Tính diện tích hình bình hành, biết tổng số đo độ dài đáy và và chiều cao là 24cm, độ dài đáy hơn chiều cao 4cm.

4 lines
79.

Một hình bình hành có diện tích bằng 24 cm2cm^2  , độ dài đáy là 6cm. Tính chiều cao của hình bình hành đó.

a)

18 cm

b)

30 cm

c)

144cm

d)

4cm

80.

Hình bình hành có chiều cao bằng 9dm. Tính độ dài đáy của hình đó, biết diện tích của nó bằng 54 dm2dm^2  .

a)

6cm

b)

6dm

c)

45dm

d)

27dm

81.

Diện tích hình bình hành trên là: .......

a)

12 cm2cm^2

b)

24 cm2cm^2

c)

18 cm2cm^2

d)

9 cm2cm^2

82.

Diện tích hình chữ nhật ABCD ………….. diện tích hình bình hành MNPQ.

a)

bằng

b)

lớn hơn

c)

bé hơn

d)

không so sánh được

83.

Tìm chiều cao của hình bình hành có diện tích là 135 dm2dm^2  , độ dài cạnh đáy là 9dm.  

a)

144dm

b)

15cm

c)

126dm

d)

15dm

84.

Một mảnh bìa hình bình hành có độ dài đáy là 4dm 8cm, chiều cao bằng 13\frac{1}{3}  độ dài đáy. Tính diện tích mảnh bìa đó.

a)

48 dm2dm^2  

b)

768  cm2cm^2  

c)

16  cm2cm^2  

d)

786  dm2dm^2  

85.

Hình bình hành có cạnh đáy 14dm, chiều cao 6dm. Diện tích hình bình hành đó là (a)   dm2

- lưu ý: chỉ ghi số nhé.

86.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

87.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

88.

Công thức tính diện tích hình bình hành: S = a x h

(S là diện tích; a là độ dài đáy; h là chiều cao của hình bình hành)

Tính diện tích của hình bình hành, biết độ dài đáy là 4m, chiều cao là 13dm.

a)

52m2

b)

52dm2

c)

520m2

d)

520dm2

89.

Với a là chiều dài hình bình hành, b là chiều rộng hình bình hành thì công thức tính chu vi hình bình hành là:

a)

a x b

b)

(a + b) x 2

c)

a + b x 2

d)

(a + b) : 2

90.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta làm gì?

a)

Lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

c)

Lấy chiều cao chia cho độ dài đáy (cùng đơn vị đo)

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao (cùng đơn vị đo)

91.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình bình hành

b)

Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành

c)

Tứ giá có hai góc đối bằng nhau là hình bình hành

d)

Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành

92.

Chu vi của một hình là

a)

Toàn bộ bề mặt của hình

b)

Toàn bộ phần bên trong của hình

c)

Tổng độ dài các cạnh bao quanh hình đó

d)

Hai lần số cạnh của hình

93.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.

Diện tích hình bình hành ABCD là (a)   cm2

- lưu ý: chỉ ghi số nhé.

94.

Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành (a)   cm2

Lưu ý : chỉ ghi số nhé

95.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

96.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

97.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau

98.

Hình chữ nhật là

a)

Hình bình hành có một góc vuông

b)

hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình bình hành có một góc bằng 60 độ

d)

Hình bình hành có đường chéo là đường phân giác

99.

Trong hình chữ nhật

a)

Hai đường chéo bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

c)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hai đường chéo vuông góc với nhau

100.

Chọn phát biểu SAI?

a)

Tứ giác có ba góc vuông là Hình chữ nhật

b)

Hình thang có một góc vuông là Hình chữ nhật

c)

Hình bình hành có một góc vuông là Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là Hình chữ nhật

101.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

103.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

104.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của Hình thang và hình thang vuông

b)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình bình hành

c)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình bình hành và hình thang cân

d)

Hình chữ nhật có tất cả tính chất của hình thang và hình thang cân

105.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

106.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù

107.

Có bao nhiêu chữ nhật?

(a)  

108.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

109.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng chữ nhật

a)
b)
c)
d)
110.

Hình nào có chữ nhật

a)
b)
c)
d)
111.

Các cạnh của hình tam giác bên là......

a)

AB, BC, CA

b)

A, B, C

c)

ab,ac,bc

112.

Các đỉnh của hình bên là

a)

AB, BC, CD, DA

b)

A, B, C, D

c)

a,b,c,d

d)

ab,bc,cd,da

113.

Độ dài cạnh dài AB, DC được gọi là......

a)

chiều rộng

b)

chiều dài

c)

chiều cao

114.

Các hình bên đều là hình

a)

hình chữ nhật

b)

hình tam giác

c)

hình tứ giác

d)

hình vuông

115.

hình chữ nhật có đặc điểm.........

a)

4 đỉnh, 4 góc vuông, 2 cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau.

b)

4 đỉnh, 2 cạnh, 2 góc

c)

2 đỉnh, 4 cạnh, 4 góc

d)

4 đỉnh, 4 góc vuông, 4 cạnh dài bằng nhau

116.

3 góc của hình tam giác là........

a)

ABC

b)

A, B, C

c)

góc đỉnh A, góc đỉnh B, góc đỉnh C

d)

AB, BC, CA

117.

AB là gì trong hình tròn bên?

a)

bán kính

b)

đường kính

c)

tâm

118.

Hình tròn tâm O, bán kính............

a)

AB

b)

OA, OB

c)

OM

d)

OA, OB, OM

119.

Cho đoạn thẳng PQ có độ dài 80 cm. M là trung điểm của PQ. Độ dài đoạn MN là......

a)

80 cm

b)

40 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

120.

Hình vuông có đặc điểm gì?

a)

4 đỉnh, 4 góc

b)

các cạnh dài bằng nhau

c)

4 đỉnh, 4 góc vuông, 4 cạnh có độ dài bằng nhau.

d)

có 4 cạnh

121.

Hình chữ nhật ABCD có 2 đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. Chọn khẳng định đúng nhất

a)

OA = OC; OB= OD

b)

OA = OB = OC = OD

c)

góc OAB = góc OAD

d)

AB = BC

122.

Tam giác vuông có độ dài cạnh huyền là 20cm thì độ dài trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

20cm

d)

25cm

123.

Mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là 6m và 8m thì độ dài đường chéo bằng bao nhiêu?

a)

5m

b)

6m

c)

8m

d)

10m

124.

Tứ giác có 3 góc vuông là hình (a)  

125.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hình bình hành là hình chữ nhật

b)

Hình thang cân là hình chữ nhật

c)

Hình chữ nhật vừa là hình bình hành, vừa là hình thang cân

d)

Hình bình hành và hình thang cân là hình chữ nhật

126.

Hình chữ nhật có mấy trục đối xứng1

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

127.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Các đặc điểm của hình chữ nhật(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

129.

Định nghĩa Hình Chữ Nhật là:

a)

tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

tứ giác có các cạnh đối bằng nhau

c)

tứ giác có một góc vuông

d)

tứ giác có bốn góc vuông

130.

Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với cạnh huyền thì

a)

bằng một phần tu cạnh huyền

b)

bằng một phần ba cạnh huyền

c)

bằng nửa cạnh huyền

d)

bằng cạnh huyền

131.

Nếu một tam giác có đường trung tuyến ứng với một cạnh và bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là

a)

tam giác nhọn

b)

tam giác vuông

c)

tam giác cân

d)

tam giác tù