wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin học văn phòng 1

Total questions: 144

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Những thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất của máy tính?

a)

Màn hình, máy in.

b)

Bàn phím, màn hình, chuột

c)

Chuột, màn hình, CPU

d)

Bàn phím, màn hình, loa

2.

Ý nghĩa cơ bản nhất của mạng máy tính là gì?

a)

Phát triển ứng dụng trên máy tính

b)

Nâng cao chất lượng khai thác thông tin

c)

Trao đổi và chia sẻ thông tin

d)

Nâng cao độ tin cậy của hệ thống máy tính

3.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Khối xử lý

c)

Thiết bị nhập

4.

Công dụng của phím Print Screen là gì?

a)

Không có công dụng gì khi sử dụng 1 mình nó.

b)

In văn bản hiện hành ra máy in

c)

In màn hình hiện hành ra máy in

d)

Chụp màn hình hiện hành

5.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

b)

Bộ nhớ ngoài, ROM

c)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

d)

Cache, Bộ nhớ ngoài

6.

Muốn mở một tệp tin, thư mục hay chương trình trong Windows theo mặc định thì bạn KHÔNG sử dụng được cách làm nào sau đây?

a)

Nháy chuột phải và chọn lệnh Open

b)

Nháy chuột trái để chọn và nhấn phím Enter

c)

Nháy kép chuột trái

d)

Nháy kép chuột phải

7.

Bộ nhớ truy nhập trực tiếp RAM được viết tắt từ cụm từ nào sau đây?

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Read Access Memory

c)

Rewrite Access Memory

d)

Random Access Memory

8.

Đặc điểm nào sau đây không phải là tính chất của virus máy tính?

a)

Virus là các chương trình tương đối nhỏ, hiệu quả cao và thường có các cơ chế chống phát hiện

b)

Virus máy tính có khả năng lây nhiễm qua nguồn điện

c)

Có khả năng lây lan, khi xâm nhập vào một máy, nó chiếm quyền điều khiển máy để tự nhân bản nhằm lây lan từ máy này sang máy khác

d)

Virus có thể gây nhiễu chương trình hệ thống hoặc phá hỏng dữ liệu

9.

Khái niệm hệ điều hành là gì ?

a)

Là một phần mềm chạy trên máy tính, dùng để điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và các tài nguyên phần mềm trên máy tính

b)

Cung cấp và xử lý các phần cứng và phần mềm

c)

Nghiên cứu về công nghệ phần cứng và phần mềm

d)

Nghiên cứu phương pháp, kỹ thuật xử lý thông tin bằng máy tính điện tử

10.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

11.

Trong máy tính, thiết bị nào sau đây dùng để xử lý dữ liệu và hệ điều hành trên máy tính?

a)

Đĩa cứng

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

12.

Về bộ nhớ RAM của máy tính, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Là bộ nhớ chỉ xử lý thông tin

c)

Câu trả lời có thể Là bộ nhớ chỉ ghi

d)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

13.

Hệ điều hành đưa ra thông báo lỗi khi nào?(Chọn các phương án đúng)

a)

Nhập tên của thư mục mới trùng với tên của thư mục đã có trong cùng một thư mục mẹ

b)

Nhập tên của thư mục mới có dấu chấm

c)

Nhập tên của thư mục mới có dấu gạch chéo

d)

Nhập tên của thư mục có chứa dấu cách

14.

Cho biết cách xóa một tập tin hay thư mục mà không di chuyển vào Recycle Bin?

a)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Alt + Delete

b)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Ctrl + Delete

c)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Delete

d)

Chọn thư mục hay tâp tin cần xóa -> Shift + Delete

15.

Hành động nào sau đây KHÔNG phải là biện pháp được khuyến khích áp dụng để máy tính của bạn tránh bị lây nhiễm virus?

a)

Lưu tất cả các tệp tin mà bạn tải về từ Internet vào một thư mục khác với thư mục dữ liệu của bạn, quét tất cả các tệp tin này trước khi mở.

b)

Kích hoạt các tệp tin tải về có đuôi .exe

c)

Luôn quét tất cả các tệp tin đính kèm email trước khi mở chúng, ngay cả khi chúng đến từ một người bạn quen biết

d)

Quét bất kỳ phương tiện di động nào (CD, USB) trước khi sao chép hoặc mở tệp tin chứa trên chúng

16.

Trong MS Word, Để đánh số trang cho văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Vào Page Layout/ Chọn Page Number

b)

Vào Insert/ Chọn Page Number

c)

Vào References/ Chọn Page Number

d)

Vào Home/ Chọn Page Number

17.

Trong soạn thảo MS Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O có chức năng gì?

a)

Đóng file đang mở

b)

Mở một file đã lưu trên máy

c)

Mở một file mới

d)

Lưu file

18.

Để chèn một bảng (Table) vào văn bản ta làm thế nào?

a)

Vào Tab Home/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

b)

Vào Tab View/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

c)

Vào Tab Insert/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

d)

Vào Tab Insert/ Table/ Insert Table/ Gõ số hàng số cột

19.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

d)

Tất cả đều đúng

20.

Trong MS Word, Để đổ màu cho một ô trong bảng ta thực hiện?

a)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

b)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Home/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

c)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Layout/ Chọn biểu tượng Shading

d)

Chọn ô cần đổ màu/Vào Table Tools/ Design/ Chọn biểu tượng Shading

21.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh công cụ nào?

a)

Thanh menu bar

b)

Thanh tiêu đề

c)

Thanh truy cập nhanh

d)

Thanh trạng thái

22.

Trong MS Word,để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước?

a)

Insert/ Picture/ More Symbols/ Webdings

b)

Insert/ Symbol/ tìm ký hiệu ®

c)

Insert/ Table/ More Symbols/ Wingdings

d)

Insert/ Word Art/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

23.

Trong soạn thảo Microsoft word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl+H là?

a)

Mở hộp thoại tìm kiếm và thay thế văn bản

b)

Mở hộp thoại Tab

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại Paragraph

24.

Trong MS Word, Chức năng Lower Case có tác dụng?

a)

Viết thường ký tự đầu tiên

b)

Viết thường ký tự đầu tiên và viết hoa các ký tự còn lại

c)

Viết thường toàn bộ đoạn văn được chọn

d)

Viết hoa ký tự đầu tiên và viết thường các ký tự còn lại

25.

Trong hộp thoại Find and Replace/Find, phần Find what dùng để?

a)

Điền từ cần thay thế

b)

Đảm bảo tìm kiếm chính xác

c)

Tùy chọn nâng cao tìm kiếm

d)

Điền từ cần tìm kiếm

26.

Khi đang soạn thảo văn bản trên Ms-word muốn xác định tổng số trang của văn bản hiện hành ta quan sát ở?

a)

Thanh trạng thái

b)

Thanh thước kẻ

c)

Thanh menu

d)

Thanh tiêu đề

27.

Trong Microsoft Word để tăng khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện?

a)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

b)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Paragrap/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Chọn Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Chọn Tab Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

28.

Trong Microsoft Word để tăng khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện?

a)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Font/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded

b)

Chọn Tab Home/Advance/Trong mục Spacing chọn Expanded hoặc Condensed

c)

Chọn Tab Insert/Advance/Trong mục By chọn Expanded hoặc Condensed

d)

Chọn Tab Home/Chọn nhóm Paragrap/Trong mục Number form chọn Expanded hoặc Condensed

29.

Bảng có kích thước 5x6 có nghĩa là?

a)

Bảng gồm 30 cột

b)

Bảng gồm 30 dòng

c)

Bảng gồm 5 dòng 6 cột

d)

Bảng gồm 5 cột 6 dòng

30.

Trong MS Wordd, hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng lề trái văn bản

b)

Căn thẳng ở giữa văn bản

c)

Căn thẳng lề trên văn bản

d)

Căn thẳng lề phải văn bản

31.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:

a)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

32.

Trong Micrsoft Word để bật/tắt thanh thước kẻ trên cửa sổ soạn thảo, ta thực hiện?

a)

Chọn Insert / đánh dấu vào mục Ruler

b)

Chọn View/ Outline

c)

Chọn File/ Word Option/ Ruler

d)

Chọn View/ Show / đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler

33.

Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản thực hiện như thế nào?

a)

Chọn menu Insert/ Symbol

b)

Chọn menu Tools/ Symbol

c)

Chọn menu Format/ Symbol

d)

Chọn menu View/ Symbol

34.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại Paragraph

b)

Mở hộp thoại tìm kiếm

c)

Mở hộp thoại Font

d)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

35.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

36.

Để thay đổi hướng chữ trong một ô trong bảng ta làm thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Layout/ Text Direction

b)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Insert/ Design/ Chọn Text Direction

c)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Design/ Chọn Text Direction

d)

Chọn ô cần thay đổi hướng chữ/Vào Tab Table Tools/ Layout/

37.

Trong MS Word, Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Draft

b)

Web Layout

c)

Full Screen Reading

d)

Outline

38.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện?

a)

Vào thanh Quick Access Toolbar/ Spelling and Grammar

b)

Không có đáp án đúng

c)

Chọn Insert/ Symbol

d)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

39.

Khi soạn thảo văn bản trong MS Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) sử dụng phím nào?

a)

Tab

b)

CapsLock

c)

Ctrl

d)

ESC

40.

Trong chế độ tạo bảng (Table), hãy nêu cách để chia 1 ô thành nhiều ô?

a)

Table Tool/Layout/ Merge Cells

b)

Table Tool/Layout/ Split Cells/nhập số cột số dòng cần chia.

c)

Table Tool/ Split Cells

d)

Table Tools/ Merge Cells

41.

Để thay đổi độ rộng của một ô trong bảng thực hiện như thế nào?

a)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/ Table Tools/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

b)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Table Tools/ Design/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

c)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào Home/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

d)

Chọn ô cần thay đổi độ rộng/Vào View/ Layout/ Trong nhóm Cell Size chọn Width

42.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối cột và tương đối hàng

a)

A$2:D$12

b)

$A$2:$D$12

c)

$A2:$D12

d)

A$2:$D$12

43.

Cú pháp hàm IF là?

a)

IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false])

b)

IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true])

c)

IF([value_if_true], logical_test, [value_if_false])

d)

IF(logical_test, [value_if_true])

44.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

Data\Freeze Panes

b)

Page Layout\Freeze Panes

c)

Review\Freeze Panes

d)

View\Freeze Panes

45.

Cho biết kết quả của công thức sau: =AND(OR(FALSE,3>2),OR( TRUE,FALSE,4<3)

a)

3

b)

2

c)

TRUE

d)

FALSE

46.

Để sắp xếp dữ liệu trong một cột theo thứ tự tăng dần, ta chọn Menu lệnh Data\Sort, sau đó chọn?

a)

Descending

b)

Ascending

c)

Cả 3 câu trên đều sai

d)

Sort By

47.

Tại ô C1 nhập chuỗi PHENIKAA, cho biết kết quả khi thực hiện công thức =RIGHT(C1)

a)

#VALUE

b)

A

c)

P

d)

#NAME

48.

Địa chỉ nào dưới đây là địa chỉ không hợp lệ?

a)

AA$123

b)

$BA$25

c)

BB221

d)

221$A

49.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Cả 3 đáp án trên đều sai

c)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

d)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

50.

Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?

a)

#

b)

<> 

c)

>< 

d)

&

51.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu DTB = 8?=If(DTB>=5, Dau, Truot)

a)

Dau

b)

Truot

c)

#VALUE

d)

#NAME

52.

Trong các thành phần sau, Excel có thể xử lý được những phần nào?

a)

Cơ sở dữ liệu DataBase

b)

Tất cả các thành phần trên

c)

Biểu đồ Chart

d)

Bảng tính điện tử SpreadSheet

53.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

d)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

54.

Trong MS Excel, công thức sau trả về giá trị nào: = IF(5 >= 5, “Không được tuyển dụng”)

a)

Công thức sai vì thiếu đối số trong hàm IF

b)

Công thức sai vì trong Excel không có phép toán =>

c)

Không được tuyển dụng

d)

FALSE

55.

Danh sách các mục chọn trong thực đơn (menu) gọi là gì?

a)

Menu pad

b)

Menu bar

c)

Menu options

d)

Tất cả đều sai

56.

Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?

a)

F3

b)

F4

c)

F5

d)

F2

57.

Nếu thí sinh đạt từ 5 điểm trở lên, thí sinh đó được xếp loại Đạt, ngược lại nếu dưới 5 điểm, thì xếp loại Không đạt. Công thức nào dưới đây thể hiện đúng điều này (Giả sử ô G6 đang chứa điểm thi)

a)

=IF(G6<5,”Không đạt”,”Đạt”)

b)

=IF(G6>=5,”Đạt”) ELSE (“Không đạt”)

c)

=IF(G6=<5,”Đạt”, “Không đạt”)

d)

=IF(G6=<5,Đạt, Không đạt)

58.

Trong bảng tính MS Excel, công thức:=Mid(“abc1234”,2,3) cho kết quả:

a)

c12123

b)

123

c)

bc1

d)

bc

59.

Công thức =MID(“PHENIKAA”,3,2)& LEFT(RIGHT(“PHENIKAA”,4),2) trả về kết quả nào dưới đây:

a)

ENIK

b)

HENIK

c)

NIKA

d)

IKAA

60.

Giả sử ngày hệ thống của máy tính là: 03/22/2022; Khi đó tại ô C2 gõ vào công thức =Today()-2 thì nhận được kết quả là:

a)

05/22/2022

b)

03/22/2020

c)

01/22/2022

d)

03/20/2022

61.

Trong bảng tính Excel, cho biết kết quả khi thực hiện lệnh:

= INT(13/2)+MOD(13,2)+COUNT(5,4,9)

a)

13

b)

10

c)

9

d)

2

62.

Nếu C3 có giá trị là 15 thì công thức sau: =AVERAGE(IF(AND(C3>5,C3<=9), MOD(20,3),COUNT(20,30,115)),4,IF(3>2,5,6))) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

6

b)

3

c)

d)

4

63.

Ý nghĩa của việc sắp xếp dữ liệu là gì

a)

Tất cả đều sai

b)

Sắp xếp dữ liệu giúp tính toán dữ liệu dễ hơn

c)

Tất cả đều đúng

d)

Để nhanh chóng tìm được dữ liệu cần thiết và dễ so sánh dữ liệu.

64.

Trong Microsoft Excel, khi vẽ biểu đồ bằng công cụ Chart Wizard, thẻ Data Range cho phép làm gì?

a)

Thay đổi vùng dữ liệu vẽ biểu đồ

b)

Gán nhãn cho vùng dữ liệu

c)

Thêm 1 vùng dữ liệu

d)

Xoá dữ liệu

65.

Công thức sau =MONTH(“19-Feb-2022”) cho kết quả nào sau đây:

a)

Feb

b)

“Feb”

c)

19

d)

2

66.

Trong bảng tính Excel, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì?

a)

Công thức nhập sai và Excel thông báo lỗi

b)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

67.

Để trích lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện lệnh?

a)

Data\Filter\Auto Filter

b)

Tất cả các đáp án đều sai

c)

Data\Filter\Advance Filter

d)

Data\Sort\Auto Filter

68.

Để lọc ra các hàng có giá trị lớn nhất (hay nhỏ nhất) ta thực hiện các bước lần lượt như thế nào?

B1: Nháy đúp chuột vào cột cần lọc.

B2: Click vào dấu  hiển thị trên cột đang chọn.

B3: Chọn nhóm lệnh Sort & Filter sau đó chọn Filter.

B4: Cửa sổ tùy chỉnh hiện lên, ta chọn Top để chọn các giá trị lớn nhất hoặc Bottom để chọn các giá trị nhỏ nhất, cuối cùng ta chỉnh số lượng các hàng muốn hiển thị.

B5: chọn Number Filter sau đó chọn.

B6: nhấn OK để hiển thị kết quả.

a)

6 – 1 -2 – 3 – 4 – 5

b)

Tất cả đều sai

c)

2 – 1 – 3 – 5 – 6 – 4

d)

1- 3 – 2 - 5 – 4 – 6

69.

Nếu B1 có giá trị là 8 thì công thức sau:

=AVERAGE(IF(AND(B1>5,B1<=9),MOD(20,3),COUNTA(20,30,115,”Nam”,”Dung”)),MIN(673,575,705),IF(3>2,20,6)) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

673

b)

298

c)

575

d)

199

70.

Để lọc dữ liệu ta thực hiện?

a)

Tất cả đều sai

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

d)

Chọn vùng dữ liệu cần lọc→ chọn menu Data → chọn lệnh Filter

71.

Mục đích của việc sử dụng biểu đồ là gì?

a)

Minh họa dữ liệu trực quan

b)

Dễ so sánh số liệu

c)

Tất cả các ý trên

d)

Dễ dự đoán xu thế tăng hay giảm của các số liệu

72.

Biểu thức sau cho kết quả là bao nhiêu nếu trong ô B2 là 20 và dữ liệu trong D2=”B”

IF(AND(B2>=8,D2=”A”),1000,300)

a)

300

b)

20

c)

A

d)

1000

73.

Biểu thức sau: =ROUND(A1,2) cho kết quả là bao nhiêu nếu tại ô A1 có giá trị là 4.567

a)

4.57

b)

4.56

c)

4.6

d)

4.5

74.

Trong bảng tính Excel, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông tin nào sau đây cho biểu đồ?

a)

Cả 3 câu đều đúng

b)

Chú giải cho các trục

c)

Tiêu đề biểu đồ.

d)

Có đường lưới hay không.

75.

Nếu ô A2 có giá trị là 8 thì công thức sau: =MAX(IF(AND(A2>=5,A2<=10), SUM(MOD(10,3),2,7),AVERAGE(9,10,11)),125,115) sẽ trả về kết quả nào dưới đây:

a)

10

b)

3

c)

125

d)

115

76.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại “xuất sắc”, ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau:

a)

Vào menu Data, chọn Validation

b)

Vào menu Tools, chọn Quick view, chọn mức “xuất sắc”

c)

Vào menu Data, chọn Filter - Autofilter

d)

Vào menu View, chọn mức “xuất sắc”

77.

Công thức sau =COUNTA(A5,A6) +COUNT(A5,A6). Hỏi kết quả trả về là bao nhiêu nếu A5 có giá trị: 5 và A6 có giá trị là: DUNG

a)

5

b)

5+DUNG

c)

5DUNG

d)

3

78.

Kết quả của công thức =COUNT("a","b",2,3) + COUNTA("a","b",0,1) là? là?

a)

8

b)

6

c)

7

d)

3

79.

Mỗi trang trình diễn trong Powerpoint được gọi là?

a)

Một Slide

b)

Một Page

c)

Một Sheet

d)

Một Cơ sở dữ liệu

80.

Thay đổi thiết kế của Slide trong Powerpoint, ta thực hiện:

a)

Format - Slide Design…

b)

Tools - Slide Design…

c)

Format - Design Slide …

d)

Insert - Slide Design…

81.

Trong Powerpoint lệnh Insert/ Equation dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn công thức toán học vào Slide

b)

Chèn biểu đồ vào Slide

c)

Chèn hình ảnh vào Slide

d)

Chèn các file âm thanh vào Slide

82.

Chèn bảng biểu vào slide trong powerpoint ta thực hiện như sau:

a)

Table -> Insert Table

b)

Insert -> Table

c)

Table -> Insert

d)

Format -> Table

83.

Trong Powerpoint lệnh Insert/Shapes dùng để thực hiện công việc gì?

a)

Chèn hình vẽ vào Slide

b)

Chèn công thức toán học vào Slide

c)

Chèn video vào Slide

d)

Chèn các file âm thanh vào Slide

84.

Trong PowerPoint đang trình chiếu, muốn dừng trình diễn ta nhấn phím

a)

Esc

b)

Enter

c)

Exit

d)

Close

85.

Trong PowerPoint sau khi đã chèn một bảng vào slide, muốn chia ô hiện tại thành 2 ô

a)

Nhấn chuột phải và chọn Split Cells.

b)

Vào Table / Split Cells

c)

Nhấn chuột trái và chọn Split Cells.

d)

Vào Home / Split Cells

86.

Trong Powerpoint nếu chọn 2 Slide và dùng lệnh Duplicate Slide thì tạo ra thêm mấy Slide ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

87.

Kết thúc phiên trình chiếu trong powerpoint, ta thực hiện? (chọn nhiều đáp án)

a)

Kết thúc phiên trình chiếu trong powerpoint, ta thực hiện? (chọn nhiều đáp án)

b)

Nháy chuột phải, rồi chọn Exit

c)

Nháy chuột phải, rồi chọn End Show

d)

Nhấn phím End

e)

Nhấn phím ESC

88.

Trong Powerpoint chế độ hiển thị nào cho phép thực hiện sắp xếp lại các Slide?

a)

View/ Page Layout

b)

View/ Slide Sorter

c)

View/ Normal

d)

View/ Reading View

89.

Trong PowerPoint mỗi bài thuyết trình có tối đa là bao nhiêu Slide Master ?

a)

2

b)

Không giới hạn

c)

1

d)

3

90.

Trong Powerpoint nút lệnh ScreenShot có chức năng?

a)

Chụp ảnh màn hình để chèn vào Slide

b)

Chèn video vào Slide

c)

Chèn hình ảnh từ vị trí bất kỳ trong máy vào Slide

d)

Chèn âm thanh vào Slide 

91.

Trong PowerPoint thao tác nào sau đây để mở một bài thuyết trình đồng thời trên hai của sổ ?

a)

Vào Review/New Windows

b)

Vào Home/New Windows

c)

Vào Data/New Windows

d)

Vào View/New Windows

92.

Trong PowerPoint thao tác nào sau đây dùng để bật, tắt khung lưới Gridlines?

a)

Nhấn tổ hợp phím Shift + F9

b)

Vào View chọn Gridlines

c)

Vào Home / Arrange / Align / View Gridlines

d)

Tất cả đều đúng

93.

Trong Powerpoint để thêm 1 slide giống slide được chọn ta dùng tố hợp phím lệnh nào sau đây?

a)

ALT + H + I + D

b)

ALT + H + E + D

c)

ALT + H + D + I

d)

ALT + H + E + I

94.

Trong PowerPoint để chỉnh sửa giao diện, bố cục của tất cả các trang Slide ta vào View và chọn:

a)

Note Master

b)

Handout Master

c)

Slide Master

d)

Master Slide

95.

Chèn hiệu ứng cho đối tượng trên Slide, muốn hiệu ứng xuất hiện đồng thời khi trình diễn, tại mục Start ta chọn

a)

After previous

b)

With previous

c)

click After

d)

On click

96.

Chức năng Animations/ Timing/ Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Tất cả đều đúng

97.

Hiệu ứng nào sau đây cho đối tượng di chuyển theo một đường dẫn? (chọn nhiều đáp án)

a)

Loops

b)

Wipe

c)

Arcs

d)

Line Color

98.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

c)

Tên đăng nhập .@ Viết tắt của tên quốc gia

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

99.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai? (Chọn các phương án đúng)

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

b)

Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

c)

Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

Địa chỉ Email: tinvanphong@.gmail.com

100.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng toàn cục là gì?

a)

WAN (Wide Area Network)

b)

MAN (Metropolitan Area Network)

c)

LAN (Local Area Network)

d)

GAN(Global Area Network)

101.

Trang chủ là gì?

a)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

b)

Tất cả các câu trên đều đúng.

c)

Là địa chỉ của Website.

d)

Là một trang web đầu tiên của Website.

102.

Thuật ngữ viết tắt bằng tiếng Anh của mạng cục bộ là gì?

a)

WAN (Wide Area Network)

b)

GAN (Global Area Network)

c)

MAN (Metropolitan Area Network)

d)

LAN (Local Area Network)

103.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet ?

a)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

b)

Là mạng có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

d)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

104.

Ipv4 được chia thành mấy lớp?

a)

4 lớp

b)

5 lớp

c)

6 lớp

d)

3 lớp

105.

Chọn phát biểu đúng về địa chỉ IP

a)

Câu a và b đều đúng.

b)

Câu a và b đều sai.

c)

Địa chỉ IP bao gồm 32 bit được chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm cách nhau bằng dấu chấm (.).

d)

Địa chỉ IP dùng để xác định đối tượng nhận và gửi thông tin trên Internet.

106.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia

b)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

c)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

d)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

107.

Các máy tính được kết nối với nhau trong phạm vi một văn phòng gọi là mạng:

a)

WAN

b)

MAN

c)

LAN

d)

INTERNET

108.

Hai máy tính có thể kết nối trực tiếp với nhau để trao đổi thông tin, mạng kết nối 2 máy tính đó thuộc loại mạng nào?

a)

Mạng LAN

b)

Mạng Internet

c)

Mạng WAN

d)

Mạng MAN

109.

Địa chỉ IP nào sau đây không hợp lệ

a)

192.168.10.360

b)

192.168.1.1

c)

192.168.100.1

d)

192.168.10.123

110.

Làm thế nào để kết nối Internet?

a)

Wi-Fi

b)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được cấp quyền truy cập Internet

c)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) để được hỗ trợ cài đặt và cấp quyền truy cập Internet • D) Wi-Fi

d)

Người dùng đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet để được hỗ trợ cài đặt Internet

111.

ISP là gì?

a)

Tất cả đều đúng.

b)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

c)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Là nhà cung cấp công truy cập Internet cho các mạng.

112.

Dịch vụ mạng SMTP dùng để:

a)

Phân giải tên và địa chỉ

b)

Gửi thư điện tử

c)

Cấp địa chỉ cho máy trạm

d)

Nhận thư điện tử

113.

Để tìm kiếm thông tin tuyển sinh đại học phenikaa, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

tuyển sinh Đại học Phenikaa

b)

“tuyển sinh” + “Đại học Phenikaa”.

c)

“tuyển sinh Đại học Phenikaa”

d)

“tuyển sinh Phenikaa”

114.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9, và chữ cái

b)

Mật khẩu là ngày sinh của mình

c)

Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

d)

Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

115.

Chọn phát biểu đúng về tên miền.

a)

Tất cả các câu trên đều đúng.

b)

Tên miền là tên gọi nhớ về một địa chỉ IP.

c)

Công việc chuyển đổi từ tên miền sang địa chỉ IP do máy chủ DNS đảm trách.

d)

Tên miền là tên giao dịch của 1 công ty hay tổ chức sử dụng trên Internet .

116.

Câu nào sau đây sai?

a)

Có thể gán nhiều hơn một địa chỉ IP cho một địa chỉ vật lý

b)

Địa chỉ vật lý không cố định

c)

Giao thức ARP dùng để tìm địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

d)

Giao thức RARP dùng để tìm địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

117.

IAP là gì?

a)

Là nhà cung cấp dịch vụ Internet.

b)

Là nhà cung cấp thông tin trên Internet.

c)

Tất cả đều dùng.

d)

Là nhà cung cấp cổng truy cập Internet cho các mạng.

118.

Cho bảng dữ liệu Excel sau:

Biết rằng Tên xe được xác định gồm Hiệu xe và Loại xe. Hiệu xe căn cứ vào 2 ký tự đầu của Mã hàng tra trong Bảng 1; Loại xe căn cứ vào ký tự thứ 3, 4 trong Mã hàng và tra trong Bảng 2. Tên xe được thể hiện như sau Ví dụ: FOLA -> FORD LASER. Câu hỏi: Công thức nào dưới dây là công thức đúng để xác định Tên xe tại ô B3?

a)

=HLOOKUP(LEFT(A3,2),$B$14:$D$15,2,0)&VLOOKUP(MID(A3,3,2),$A$20:$D$26,2,0)

b)

=VLOOKUP(LEFT(A3,2),$B$14:$D$15,2,0)&" "&VLOOKUP(MID(A3,3,2),$A$20:$D$26,2,0)

c)

=HLOOKUP(LEFT(A3,2),$B$14:$D$15,2,0)&" "&VLOOKUP(MID(A3,3,2),$A$20:$D$26,2,0)

d)

=HLOOKUP(LEFT(A3,2),$B$14:$D$15,2,0)&" "&HLOOKUP(MID(A3,3,2),$A$20:$D$26,2,0)

119.

Trong bảng tính sau, công thức cần nhập vào ô F4 để điền Đơn giá là gì?

a)

=VLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;3;0)

b)

=HLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;2;0)

c)

=VLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;2;0)

d)

=HLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;3;0)

120.

Trong bảng tính sau, cột Kết quả được sử dụng để xếp hạng các học sinh dựa trên Điểm học tập giảm dần (học sinh có Điểm học tập cao nhất có thứ hạng 1). Cần nhập vào ô E2 công thức nào sau đây?

a)

=SORT(C2,$C$2:$C$:6,0)

b)

=RANK(C2,$C$2:$C$:6,1)

c)

=RANK(C2,$C$2:$C$:6,0)

d)

=SORT(C2,$C$2:$C$:6,1)

121.

Trong MS Excel, cột Kết quả được sử dụng để xét thưởng 100000 cho những học sinh có Điểm học tập từ 8.0 trở lên và Điểm rèn luyện từ 80 trở lên. Công thức nào sau đây phù hợp để nhập vào ô E2?

a)

=IF(OR(C2>=8, D2>=80), 100000,"")

b)

=IF(AND(C2>=8, D2>=80), 100000,"")

c)

=IF(C2>=8 OR D2>=80, 100000,"")

d)

=IF(C2>=8 AND D2>=80, 100000,"")

122.

Cho bảng tính sau: Muốn sắp xếp cột điểm Vật lý theo thứ tự tăng dần ta làm như thế nào?

a)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút Filter

b)

Không có đáp án đúng

c)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút A to Z

d)

Chọn một ô trong cột điểm Vật lý \Chọn menu Data\Sort&Filter\ Nhấn nút Z to A

123.

Trong bảng tính sau, để tính Doanh thu lớn nhất của tất cả các công ty trong tất cả các năm, công thức nào sau đây là phù hợp để nhập vào ô A3?

a)

=MAXIMUM(B5:E9)

b)

=MAX(B5:E9)

c)

=MAXSUM(B5:B9;E5:E9)

d)

=MAXVALUE(B5:E9)

124.

Trong hình ảnh dưới đây, thao tác nào được thực hiện?

a)

Ẩn trang tính

b)

Ẩn cột G

c)

Ẩn cột F

d)

Ẩn cột E

125.

Trong bảng tính sau, cột Số tuần ở được tính dựa trên giá trị của cột Số ngày ở (chỉ tính số tuần chẵn và không tính số ngày lẻ ra). Ví dụ, số ngày ở là 10 ngày thì số tuần ở là 1 và lẻ 3 ngày, số ngày ở là 20 ngày thì số tuần ở là 2 và lẻ ra 6 ngày. Công thức nào sau đây phù hợp để nhập vào ô E3?

a)

=INT(D3/7)

b)

=INT(D3,7)

c)

=INT(D3;7)

d)

=MOD(D3/7)

126.

BHYT (Bảo hiểm y tế) được tính bằng 10% của lương và phụ cấp. Công thức nào bạn sẽ sử dụng tại ô E4 để tính giá trị cho cột BHYT?

a)

=10%*(C4+D4)

b)

=10%C4+D4

c)

=10%(C4+D4)

d)

=10%*C4+D4

127.

Trong bảng tính sau, công thức cần nhập vào ô C4 để điền Tên hàng là gì?

a)

=VLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;3;0)

b)

=HLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;2;0)

c)

=VLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;2;0)

d)

=HLOOKUP(B4;$D$11:$F$14;3;0)

128.

Câu hỏi: Công thức hàm nào dưới đây là ĐÚNG để điền vào ô I16 của bảng. Thống kê số lượng mặt hàng Đường được (Nhập).

a)

=SUMIF($B$3:$B$12,D*N,$F$3:$F$12)

b)

=SUMIF($B$3:$B$12,*DN*,$F$3:$F$12)

c)

=SUMIF($B$3:$B$12,"D*N",$F$3:$F$12)

d)

=SUMIF($B$3:$B$12,"*D*N",$F$3:$F$12)

129.

Bảng tính dưới đây chứa số lượng tiêu thụ của một số mặt hàng giải khát. Công thức đúng cần nhập vào ô J3 để tính số lượng tiêu thụ trung bình của Nước cam trong tuần là gì?

a)

=AVERAGE(B3:I3)

b)

=AVERAGE(C3:I3)

c)

=SUM(C3:I3)

d)

=SUM(B3:I3)

130.

Kết quả của việc nhập công thức =OR(C3<5;D3<50) ở ô E2 là gì?

a)

FALSE

b)

TRUE

c)

Cả hai đán án đúng

d)

Cả hai đáp án đều sai

131.

Loại biểu đồ nào được sử dụng trong hình dưới đây?

a)

Biểu đồ dạng cột (column)

b)

Biểu đồ dạng đường (line)

c)

Biểu đồ dạng thanh (bar)

d)

Biểu đồ dạng bánh (pie)

132.

Câu hỏi: Chọn công thức ĐÚNG cho cột Chức vụ để điền vào ô D1. Biết rằng : nội dung cột này được dò tìm và lấy ra từ bảng Phòng ban và bảng Chức vụ & Lương dựa vào ký tự đầu và ký tự thứ hai của MA-NV. Ký tự đầu của MA-NV cho biết Phòng ban của nhân viên đó Ký tự thứ hai của MA-NV cho biết Chức vụ

a)

=HLOOKUP(MID(B6,2,1),$D$18:$F$19,2,0)&" "&VLOOKUP(LEFT(B6),$A$18:$B$22,2,0)

b)

=VLOOKUP(MID(B6,2,1),$D$18:$F$19,2,0)&" "&VLOOKUP(LEFT(B6),$A$18:$B$22,2,0)

c)

=VLOOKUP(MID(B6,2,1),$D$18:$F$19,2,0)&" "&HLOOKUP(LEFT(B6),$A$18:$B$22,2,0)

d)

=HLOOKUP(MID(B6,2,1),$D$18:$F$19,2,0)&VLOOKUP(LEFT(B6),$A$18:$B$22,2,0)

133.

Hãy viết công thức lọc ra các sản phẩm là Bút xoá và có số lượng tồn đầu kỳ >=50?

a)

=and(Tên SP="Bút xoá", D8>=50)

b)

=and(B8="Bút xoá", D8>50)

c)

Không có đáp án đúng

d)

=and(B8="Bút xoá", D8>=50)

134.

Muốn Lọc ra các học sinh có Điểm TB bằng 7.0 ta thực hiện các bước lần lượt như thế nào dưới đây?

1: Chọn một ô trong vùng có dữ liệu cần lọc

2: Nháy chuột vào nút lọc cạnh tiêu đề cột Điểm TB chọn tiêu chuẩn lọc là 7.0

3: Mở bảng chọn Data -> Filter trong nhóm Sort & Filter -> xuất hiện các nút lọc ở cạnh tiêu đề các cột.

a)

1-2-3

b)

1-3-2

c)

3-2-1

d)

Không có đáp án đúng

135.

Trong văn bản dưới đây, hình ảnh con ốc sên được chèn vào văn bản với chế độ nào?

a)

Square

b)

Center

c)

Through

d)

Rectangle

136.

Trong MS Word, thao tác nào cho phép căn chỉnh chữ Word như hình dưới đây?

a)

Table Design \ Alignment \ Text Direction

b)

Home \ Paragraph \ Alignment \ Vertical

c)

Layout \ Alignment \ Text Direction

d)

Layout \ Alignment \ Vertical

137.

Các chữ in hoa đậm đầu mỗi đoạn trong văn bản mẫu trên được tạo ra bằng cách nào?

a)

Chọn Insert\Drop Cap

b)

Chọn Insert\Drop Cap\Dropped  

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Chọn Insert\Drop Cap\In margin

138.

Quan sát bảng mẫu trên hãy cho biết cách thay đổi hướng của dữ liệu hiện thị tại cột thứ hai trong bảng như thế nào?

a)

Chọn menu Layout Table\Text Direction

b)

Tất cả đều đúng

c)

Chọn menu Layout Table\Cell\Margins

d)

Chọn menu Layout Table\Sort

139.

Để tạo bảng dữ liệu như trên hình ta cần bảng kích thước như thế nào?

a)

5x6

b)

5x5

c)

Tất cả đều sai

d)

6x5

140.

Trong MS Word, loạisơ đồ nào được sử dụng trong sơ đồ dưới đây

a)

Cycle

b)

Relationship 

c)

Hierarchy

d)

Process

141.

Trong MS Word, thao tác nào sau đây giúp định dạng văn bản thành hai cột như hình dưới?

a)

Insert > Columns > Two

b)

(Page) Layout > Page setup > Columns > Two

c)

(Page) Layout > Two Columns

d)

Design > Columns > Two

142.

Trong văn bản dưới đây, chữ cái lớn đầu đoạn văn được tạo với chế độ DropCap nào?

a)

DropCap

b)

Three lines

c)

In Margin

d)

Dropped

143.

Để tạo được đường kẻ giữa hai cột trong đoạn văn bản trên trong khi chia cột ta phải thiết lập cho tham số nào?

a)

Tích chọn Line between trong thẻ Columns

b)

Thay đổi tham số Spacing trong thẻ Columns

c)

Tích chọn Spacing trong thẻ Columns

d)

Tất cả đều sai

144.

Trong MS Word, thao tác nào sau đây giúp chèn sơ đồ như hình dưới vào văn bản?

a)

Insert > SmartArt > Process > chọn sơ đồ

b)

Insert > Process > chọn sơ đồ

c)

Insert > SmartArt > Cycle > chọn sơ đồ

d)

Insert > Cycle > chọn sơ đồ