wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 2 vật nuôi và phương thức chăn nuôi

Total questions: 24

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vật nuôi là gì?
a)
A. Các loài động vật sống hoang dã trong tự nhiên
b)
B. Các loài động vật được con người thuần hóa, nuôi dưỡng để khai thác lợi ích
c)
C. Các loài sinh vật gây hại cho nông nghiệp
d)
D. Các loài thủy sản sinh sống trong nước
2.
Câu 2. Vật nuôi có vai trò quan trọng nhất đối với đời sống con người là:
a)
A. Cung cấp giống cây trồng mới
b)
B. Cung cấp thức ăn, sức kéo, nguyên liệu và phân bón
c)
C. Cung cấp dịch vụ vận tải
d)
D. Làm giảm khí CO₂ trong không khí
3.
Câu 3. Phương thức chăn nuôi nào chủ yếu dựa vào thức ăn tự nhiên, ít đầu tư, năng suất thấp?
a)
A. Chăn nuôi tự do
b)
B. Chăn nuôi công nghiệp
c)
C. Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
D. Chăn nuôi truyền thống
4.
Câu 4. Điểm khác biệt cơ bản giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn nuôi tự do là:
a)
A. Quy mô đàn vật nuôi
b)
B. Mức độ đầu tư về thức ăn, chuồng trại, kỹ thuật
c)
C. Loại vật nuôi
d)
D. Khu vực chăn nuôi
5.
Câu 5. Ở vùng trung du miền núi, người dân thường để trâu bò tự đi kiếm thức ăn, ít chăm sóc và quản lý. Đây là ví dụ của:
a)
A. Chăn nuôi công nghiệp
b)
B. Chăn nuôi bán công nghiệp
c)
C. Chăn nuôi tự do
d)
D. Chăn nuôi truyền thống
6.
Câu 6. Một trang trại nuôi lợn áp dụng quy trình an toàn sinh học, sử dụng thức ăn công nghiệp, quy mô lớn. Đây thuộc phương thức chăn nuôi nào?
a)
A. Chăn nuôi tự do
b)
B. Chăn nuôi công nghiệp
c)
C. Chăn nuôi bán công nghiệp
d)
D. Chăn nuôi truyền thống
7.
Câu 7. Vì sao chăn nuôi công nghiệp được coi là hướng phát triển tất yếu của ngành chăn nuôi hiện nay?
a)
A. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên phong phú
b)
B. Chi phí đầu tư thấp, hiệu quả kinh tế cao
c)
C. Đáp ứng nhu cầu sản phẩm lớn, ổn định, an toàn dịch bệnh
d)
D. Không cần áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật
8.
Câu 8. Khi kết hợp nuôi cá dưới ruộng lúa, người nông dân đã áp dụng đồng thời:
a)
A. Chăn nuôi tự do và trồng trọt truyền thống
b)
B. Mô hình nông – lâm kết hợp
c)
C. Phương thức canh tác hữu cơ
d)
D. Sự kết hợp giữa chăn nuôi và trồng trọt để tận dụng nguồn lợi
9.
Câu 9. Trong sản xuất nông nghiệp hiện nay, để vừa tăng năng suất vật nuôi vừa đảm bảo môi trường bền vững, người nông dân cần áp dụng phương thức chăn nuôi nào?
a)
A. Chăn nuôi tự do
b)
B. Chăn nuôi bán công nghiệp kết hợp xử lý chất thải
c)
C. Chăn nuôi công nghiệp sử dụng nhiều kháng sinh
d)
D. Chăn nuôi không quản lý
10.
Câu 10. Căn cứ vào mục đích sử dụng, người ta có thể phân loại vật nuôi thành những nhóm chính nào?
a)
A. Vật nuôi lấy thịt, vật nuôi đẻ trứng, vật nuôi làm cảnh
b)
B. Vật nuôi lấy sức kéo, vật nuôi lấy sản phẩm, vật nuôi làm cảnh, vật nuôi đẻ con
c)
C. Vật nuôi lấy sản phẩm (thịt, trứng, sữa, lông, da...), vật nuôi làm sức kéo, vật nuôi làm cảnh và vật nuôi dùng cho thí nghiệm
d)
D. Vật nuôi sống trên cạn và vật nuôi dưới nước
11.
Câu 11. Chăn nuôi công nghiệp khác chăn nuôi tự do ở điểm nào?
a)
A. Về mục đích sử dụng vật nuôi
b)
B. Về mức độ quản lý, đầu tư và năng suất
c)
C. Về loài vật nuôi được chọn
d)
D. Về khu vực nuôi
12.
Câu 12. Khi kết hợp nuôi gà trong vườn, nuôi lợn trong chuồng, người nông dân đang áp dụng phương thức gì?
a)
A. Chăn nuôi tự do kết hợp với quản lý có kiểm soát
b)
B. Chăn nuôi công nghiệp hoàn toàn
c)
C. Chăn nuôi tự do tuyệt đối
d)
D. Chăn nuôi truyền thống
13.
Câu 13: Có mấy cách để phân loại vật nuôi?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
14.
Câu 14: Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm nông nghiệp thuộc phương thức chăn nuôi nào?
a)
A. chăn nuôi công nghiệp.
b)
B. chăn nuôi bán công nghiệp.
c)
C. chăn thả tự do.
d)
D. Chăn nuôi truyền thống
15.
Câu 15: Kể tên các giống vật nuôi bản địa.
a)
A. lợn Yorkshire, gà Hybro.
b)
B. gà Đông Tảo, gà Polymouth.
c)
C. gà Đông Tảo, gà Ri, vịt Bầu.
d)
D. dê Boer, lợn Yorkshire, gà Hybro.
16.
Câu 16: Ý nào sau đây không phải của phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
a)
A. vật nuôi lấy sữa.
b)
B. vật nuôi làm cảnh.
c)
C. vật nuôi thí nghiệm phục vụ nghiên cứu khoa học.
d)
D. vật nuôi đẻ con và vật nuôi đẻ trứng.
17.
Câu 17: Đâu là nhược điểm của chăn nuôi công nghiệp?
a)
A. thường xảy ra dịch bệnh.
b)
B. tiềm ẩn những nguy cơ ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
c)
C. không đảm bảo sinh học.
d)
D. cho năng suất thấp.
18.
Câu 18: Ưu điểm của phương thức chăn nuôi bán công nghiệp so với phương thức chăn thả tự do và chăn nuôi công nghiệp là
a)
A. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi cao hơn, vật nuôi được đối xử tốt hơn
b)
B. Vật nuôi bị đối xử thô bạo.
c)
C. Chất lượng sản phẩm chăn nuôi kém hơn.
d)
D. Giá trị kinh tế không cao.
19.

Câu 19: Phương thức chăn nuôi nào thường được áp dụng để tăng cường sức khỏe vật nuôi và giảm thiểu dịch bệnh?

a)

C. Chăn nuôi bán công nghiệp

b)

A. Chăn nuôi công nghiệp

c)

B. Chăn nuôi tự do

d)

D. Chăn nuôi truyền thống

20.

Câu 20: Một trang trại nuôi gà áp dụng quy trình an toàn sinh học và sử dụng thức ăn tự nhiên. Đây thuộc phương thức chăn nuôi nào?

a)

C. Chăn nuôi bán công nghiệp

b)

D. Chăn nuôi truyền thống

c)

B. Chăn nuôi tự do

d)

A. Chăn nuôi công nghiệp

21.

Câu 21: Đâu là một trong những lợi ích của việc áp dụng công nghệ trong chăn nuôi hiện đại?

a)

D. Giảm chất lượng sản phẩm

b)

C. Tăng chi phí sản xuất

c)

B. Tăng cường quản lý và kiểm soát dịch bệnh

d)

A. Giảm năng suất vật nuôi

22.

Câu 22: Phương thức chăn nuôi nào mà vật nuôi được nuôi theo mục đích như nuôi gà chuyên lấy thịt hoặc chuyên lấy trứng, nuôi bò chuyên lấy thịt hoặc chuyên lấy sữa?

a)

B. Chăn nuôi tự do

b)

D. Chăn nuôi truyền thống

c)

C. Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

A. Chăn nuôi công nghiệp

23.

Câu 23: Một trong những yếu tố quan trọng nhất để đảm bảo sức khỏe vật nuôi trong chăn nuôi hiện đại là gì?

a)

C. Để vật nuôi tự do kiếm ăn

b)

B. Quản lý chế độ dinh dưỡng hợp lý và tiêm phòng vaccine đầy đủ

c)

D. Không cần kiểm tra sức khỏe định kỳ

d)

A. Sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên

24.

Câu 24: Đâu là một trong những thách thức lớn nhất đối với chăn nuôi công nghiệp hiện nay?

a)

D. Tăng cường sức khỏe vật nuôi

b)

C. Giảm chi phí sản xuất

c)

B. Quản lý chất thải và ô nhiễm môi trường

d)

A. Tăng cường sản xuất